12:22 PM 21-10-2014
  • Chọn mã chứng khoán cần theo dõi
Thêm quan tâm
HOSE 497.88 3.07 (0,62% ) HNX 60.778915 0.045542 (0,07% ) UPCOM 40.448945 -0.225211 (-0,55% )
GTGD: 588,61 tỷ GTGD: 135,52 tỷ GTGD: 1,02 tỷ
Công ty Cổ phần Chứng khoán Sài Gòn
SSI:HOSE 16,7   ■ 0 (0%)
Cập nhật 21/10 - Đóng
Lĩnh vực: Tài chính
Ngành: Tài chính - Đầu tư
Trạng thái:
Ngày chào sàn: 11/03/2010
Mở cửa 16,8 Biến động trong ngày 16,6 - 16,8 Khối lượng 450
Giá tham chiếu 10 Biến động 52 tuần 15,7 - 19,2 KL TB 10 phiên 150
You need to upgrade your Flash Player
  ssi Lĩnh vực
EPS (*) (TTM) (đồng) 3.266,74 0
P/E (TTM) (Lần) 5,11 6,99
Market Cap (tỷ đồng) 5.863,57 228.282,89
Giá trị sổ sách (nghìn đồng) 1.083.750,86 --
P/B (MRQ) (Lần) 1,1 2,96
ROA (%) 14,22 4,3
ROE (%) 22,48 18,22
SLCPLH (MRQ) (CP) 153.333.471 13.897.839.683
Chú thích: TTM: 4 qúy gần nhất,  MRQ: Qúy gần nhất,   ĐV giá: 1000 VND
Lịch sử Hình thành
  • Ngày 30/12/1999: Vốn điều lệ ban đầu là 6 tỷ đồng.SSI được thành lập và đặt trụ sở chính tại TP HCM, với 2 nghiệp vụ chính Dịch vụ chứng khoán và Tư vấn đầu tư.
  • Tháng 02/2001: Vốn điều lệ tăng lên 9 tỷ đồng.
  • Tháng 07/2001: Vốn điều lệ tăng lên 20 tỷ đồng. Cung cấp 4 nghiệp vụ chính là tư vấn đầu tư, dịch vụ chứng khoán, tự doanh và lưu ký chứng khoán.
  • Tháng 4/2004: Tăng vốn lên 23 tỷ đồng.
  • Tháng 2/2005: Vốn điều lệ tăng lên 26 tỷ đồng
  • Tháng 6/2005: Tăng vốn lên 52 tỷ đồng và cung cấp dịch vụ bảo lãnh phát hành
  • Tháng 02/2006: Vốn điều lệ tăng lên 120 tỷ đồng
  • Tháng 05/2006: Vốn điều lệ tăng lên 300 tỷ đồng, trở thành công ty chứng khoán có mức vốn hóa lớn nhất thị trường tại thời điểm đó.
  • Tháng 09/2006: Vốn điều lệ đạt 500 tỷ đồng.
  • Ngày 15/12/2006: Cổ phiếu SSI niêm yết trên Trung tâm giao dịch chứng khoán Hà nội.
  • Tháng 07/2007: Vốn điều lệ tăng lên 799,999,170,000 đồng
  • Tháng 03/2008: Vốn điều lệ đạt 1,199,998,710,000 VND
  • Ngày 03/08/2007: Cty quản lý Quỹ SSI, 100% vốn đầu tư của SSI, được thành lập
  • Ngày 29/10/2007: Cổ phiếu SSI chuyển sang niêm yết tại Sở giao dịch TP HCM
  • Ngày 16/04/2008: Vốn điều lệ tăng lên  1,366,666,710,000 VND
  • Ngày 30/1/2009: Vốn điều lệ đạt 1,533,334,710,000 VND
  • Ngày 03/03/2010: UBCK Nhà nước quyết định điều chỉnh Giấy phép hoạt động kinh doanh và công nhận vốn điều lệ mới của công ty là 1.755.558.710.000 đồng.
  • Ngày 29/03/2010: Công ty hoàn tất thủ tục tăng vốn lệ 3.541.117.420.000 đồng do chia cổ phiếu thưởng theo tỷ lệ 1:1 theo danh sách cổ đông hưởng quyền đã chốt ngày 29/03/2010. Ngày 18/05/2010 UBCK Nhà nước đã điều chỉnh Giấy phép thành lập và hoạt động của công ty công nhận vốn điều lệ mới.
Lĩnh vực Kinh doanh
  • Dịch vụ chứng khoán: SSI cung cấp các dịch vụ môi giới chứng khoán, lưu ký chứng khoán; dịch vụ IPO, dịch vụ hỗ trợ thu xếp vốn, và các dịch vụ hỗ trợ giao dịch;...
  • Dịch vụ ngân hàng đầu tư: SSI cung cấp các sản phẩm dịch vụ đa dạng bao gồm Dịch vụ thị trường vốn, dịch vụ thị trường nợ, mua bán sát nhập doanh nghiệp, định giá doanh nghiệp, tư vấn cổ phiếu doanh nghiệp tư nhân, tái cấu trúc doanh nghiệp, và các nghiệp vụ phái sinh.
  • Quản lý quỹ: SSI cung cấp các sản phẩm đầu tư bao gồm các quỹ đầu tư và quản lý danh mục đầu tư thông qua Công ty quản lý quỹ SSI.
  • Giao dịch và đầu tư tự doanh: SSI cũng góp phần thúc đẩy các giao dịch của khách hàng và thị trường thông qua hoạt động giao dịch tự doanh cũng như đầu tư vào các sản phẩm trái phiếu, cổ phiếu.
  • Phân tích và tư vấn đầu tư: Song song với các mảng kinh doanh chính, SSI còn cung cấp các sản phẩm nghiên cứu phân tích thông qua bộ phận Phân tích và Tư vấn đầu tư. Đây chính là các dịch vụ giá trị gia tăng cốt lõi phục vụ các khách hàng tổ chức và cá nhân của công ty, đồng thời là thành phần cấu thành gói dịch vụ của Dịch vụ chứng khoán, Dịch vụ ngân hàng đầu tư và Quản lý Quỹ. Các báo cáo phân tích tập trung vào phân tích cơ bản cổ phiếu, phân tích kinh tế và phân tích chiến lược đầu tư.
Ông Nguyễn Duy Hưng
Chủ tịch HĐQT - Tổng Giám đốc
Đàm Bích Thuỷ
Thành viên HĐQT
Mark David Whelan
Thành viên HĐQT
Ông Bùi Quang Nghiêm
Thành viên HĐQT
Ông Ngô Văn Điểm
Thành viên HĐQT
Ông Nguyễn Hồng Nam
Thành viên HĐQT - Phó Tổng GĐ
Ông Yuichi Akai
Thành viên HĐQT
Bà Nguyễn Thị Thanh Hà
Giám đốc
Ông Bùi Thế Tân
Giám đốc
Ông Hà Việt Thắng
Giám đốc
Ông Nguyễn Hoài Anh
Giám đốc
Bà Hoàng Thị Minh Thủy
Kế toán trưởng
Ông Nguyễn Văn Khai
Trưởng BKS
Bà Hồ Thị Hương Trà
Thành viên BKS
Ông Đặng Phong Lưu
Thành viên BKS
Lịch sử giao dịch
Ngày Giá Thay đổi KL khớp Tổng GTGD
Đơn vị GTGD: Nghìn VNĐ
So sánh tương đương
  • PE
  • ROA
  • ROE
Giá P/E ROA ROE
BFIC 4 4,18 - 1,77
CAPSC 10 4,44 0,68 4,71
HCM 22,7 5,72 13,15 18,38
SHS 5,4 4,76 16,09 18,76
SVS 3,6 4,88 - -
TVSC 8,3 5,32 - 9,13