11:07 PM 24-10-2014
  • Chọn mã chứng khoán cần theo dõi
Thêm quan tâm
HOSE 497.88 3.07 (0,62% ) HNX 60.778915 0.045542 (0,07% ) UPCOM 40.448945 -0.225211 (-0,55% )
GTGD: 588,61 tỷ GTGD: 135,52 tỷ GTGD: 1,02 tỷ
Công ty Cổ phần Than Cọc Sáu - TKV
TC6:HNX 12,5   ■ 0 (0%)
Cập nhật 24/10 - Đóng
Lĩnh vực: Nguyên vật liệu
Ngành: Khai khoáng
Trạng thái:
Ngày chào sàn: 11/03/2010
Mở cửa - Biến động trong ngày - - - Khối lượng -
Giá tham chiếu 10 Biến động 52 tuần 7,6 - 13 KL TB 10 phiên -
You need to upgrade your Flash Player
  tc6 Lĩnh vực
EPS (*) (TTM) (đồng) 7.436,18 0
P/E (TTM) (Lần) 1,68 95,71
Market Cap (tỷ đồng) 125 60.997,77
Giá trị sổ sách (nghìn đồng) 226.813.670.751,17 --
P/B (MRQ) (Lần) 0,51 5,89
ROA (%) 4,21 13,1
ROE (%) 27,79 18,75
SLCPLH (MRQ) (CP) 10.000.000 2.182.033.068
Chú thích: TTM: 4 qúy gần nhất,  MRQ: Qúy gần nhất,   ĐV giá: 1000 VND
Lịch sử Hình thành
  • Tiền thân là Công trường than của chủ mỏ thực dân Pháp để lại từ năm 1907 đến năm 1955.
  • Từ năm 1955 đến năm 1960 thuộc mỏ than Cẩm Phả.
  • Tháng 3/1960 Chính phủ có quyết định chuyển thành Công ty than Hòn Gai.
  • Thực hiện (QĐ707BKN-KB2) của Thủ tướng Chính phủ thành lập Xí nghiệp than Cọc Sáu từ ngày 01/8/1960 (gọi tắt là mỏ than Cọc Sáu).
  • Năm 1996 là đơn vị thành viên hạch toán độc lập thuộc Tổng công ty than Việt nam (QĐ 2600QĐ/TCCB) ngày17/9/1996 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp.
  • Tháng 9/2001 đổi tên thành Công ty than Cọc Sáu.
  • Ngày 2/1/2007 chuyển thành Công ty CP Than Cọc Sáu - TKV với VĐL 100 tỷ đồng.
  • Ngày 26/6/2008 Công ty niêm yết và giao dịch CP tại Sở GDCK Hà nội.
Lĩnh vực Kinh doanh
  • Khai thác, chế biến kinh doanh than và các loại khoáng sản khác.
  • Xây dựng các công trình mỏ, công nghiệp, dân dụng và san lấp mặt bằng.
  • Chế tạo, sửa chữa, gia công các thiết bị mỏ, phương tiện vận tải, các sản phẩm cơ khí.
  • Kinh doanh các ngành nghề khác theo GCN ĐKKD của Công ty.
Ông Phạm Hồng Tài
Chủ tịch HĐQT - Giám đốc
Ông Lê Văn Bình
Thành viên HĐQT - Phó Giám đốc
Ông Lê Văn Hải
Thành viên HĐQT
Ông Phạm Văn Nhỏ
Thành viên HĐQT
Ông Vũ Đình Thành
Thành viên HĐQT
Ông Nguyễn Hữu Trường
Kế toán trưởng
Ông Lê Văn Giáp
Phó Giám đốc
Ông Nguyễn Tấn Long
Phó Giám đốc
Ông Trần Sơn Hà
Phó Giám đốc
Ông Mai Tất Lã
Trưởng BKS
Bà Phạm Thị Quỳnh
Thành viên BKS
Ông Vũ Văn Hùng
Thành viên BKS
Lịch sử giao dịch
Ngày Giá Thay đổi KL khớp Tổng GTGD
Đơn vị GTGD: Nghìn VNĐ
So sánh tương đương
  • PE
  • ROA
  • ROE
Giá P/E ROA ROE
CZC 2,9 0,56 - -
HLC 7,5 2,03 4,95 39,08
KSA 8,5 1,7 - -
KSB 18,3 1,49 - -
KSH 4,8 2,04 12,93 18,52
KSS 5,2 1,11 - -
MAX 2,5 0,38 - -
MDC 8 1,82 12,72 50,38
MINEXCO 3 1,83 - 21,51
NBC 9,4 0,57 7,03 28,3