5:53 PM 3-7-2015
  • Chọn mã chứng khoán cần theo dõi
Thêm quan tâm
HOSE 497.88 3.07 (0,62% ) HNX 60.778915 0.045542 (0,07% ) UPCOM 40.448945 -0.225211 (-0,55% )
GTGD: 588,61 tỷ GTGD: 135,52 tỷ GTGD: 1,02 tỷ
Công ty cổ phần Sông Đà 7
SD7:HNX 10,1   ▲ 0,2 (3,08%)
Cập nhật 03/07 - Đóng
Lĩnh vực: Công nghiệp
Ngành: Xây dựng & vật liệu xây dựng
Trạng thái:
Ngày chào sàn: 11/03/2010
Mở cửa 6,3 Biến động trong ngày 6,3 - 6,5 Khối lượng 1.000
Giá tham chiếu 10 Biến động 52 tuần - - - KL TB 10 phiên -
You need to upgrade your Flash Player
  sd7 Lĩnh vực
EPS (*) (TTM) (đồng) 6.373,86 0
P/E (TTM) (Lần) 1,58 9,33
Market Cap (tỷ đồng) 90,9 36.129,64
Giá trị sổ sách (nghìn đồng) 7.150.754,37 --
P/B (MRQ) (Lần) 0,24 0,93
ROA (%) 3,66 6,2
ROE (%) 15,95 14,11
SLCPLH (MRQ) (CP) 9.000.000 4.120.353.927
Chú thích: TTM: 4 qúy gần nhất,  MRQ: Qúy gần nhất,   ĐV giá: 1000 VND
Lịch sử Hình thành
  • Tiền thân là Công ty Sông Đà 7 - Đơn vị thành viên của Tổng Công ty Sông Đà thành lập tháng 8/1976.
  • Ngày 19/12/2005 chuyển thành Công ty Cổ phần Sông Đà 7.
  • Ngày 27/12/2006 Công ty niêm yết và giao dịch cổ phiếu tại Sở GDCK Hà nội với số VĐL là 90 tỷ đồng.
Lĩnh vực Kinh doanh
  • Xây dựng các công trình công nghiệp, công cộng, nhà ở và xây dựng khác; - Xây dựng công trình thuỷ lợi, thuỷ điện, giao thông.
  • Trang trí nội, ngoại thất công trình, tạo kiến trúc cảnh quan công trình.
  • Xây dựng đường dây và trạm biến áp điện đến 500 Kv.
  • Xây dựng công trình thông tin, bưu điện, xây dựng hầm lò, đường hầm.
Ông Nguyễn Sỹ Cát
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Khắc Tiến
Thành viên HĐQT - Tổng Giám đốc
Ông Nguyễn Thanh Kim
Thành viên HĐQT
Ông Nguyễn Thông Hoa
Thành viên HĐQT - Phó Tổng GĐ
Ông Ninh Duy Phóng
Thành viên HĐQT
Ông Vũ Quang Dưỡng
Thành viên HĐQT - Phó Tổng GĐ
Ông Nguyễn Văn Bút
Phó Tổng GĐ
Ông Nguyễn Hồng Trường
Kế toán trưởng
Ông Vũ Đức Quang
Trưởng BKS
Ông Phạm Đình Hùng
Thành viên BKS
Ông Phạm Văn Hoạt
Thành viên BKS
Lịch sử giao dịch
Ngày Giá Thay đổi KL khớp Tổng GTGD
Đơn vị GTGD: Nghìn VNĐ
So sánh tương đương
  • PE
  • ROA
  • ROE
Giá P/E ROA ROE
ASM 6,6 0,41 14,95 35,12
BT6 6 0,69 10,63 23,95
CAUXAYCO 10 1 - -
CAVICOB 4 1,06 - -
CCM 9,9 1,69 10,77 18,5
CDC 4,2 1,3 8,05 13,19
CIC 1,8 1,12 0,09 0,36
CIC8 1,8 0,52 - 6,55
CIG 2,3 1,99 - -
CM2C 10,5 0,24 - -