5:25 PM 11-7-2014
  • Chọn mã chứng khoán cần theo dõi
Thêm quan tâm
HOSE 497.88 3.07 (0,62% ) HNX 60.778915 0.045542 (0,07% ) UPCOM 40.448945 -0.225211 (-0,55% )
GTGD: 588,61 tỷ GTGD: 135,52 tỷ GTGD: 1,02 tỷ
Công ty cổ phần Dabaco Việt Nam
DBC:HNX 16,1   ▲ 0,1 (0,59%)
Cập nhật 11/07 - Đóng
Lĩnh vực: Hàng tiêu dùng
Ngành: Nông sản- Thủy, hải sản & CBTP
Trạng thái:
Ngày chào sàn: 11/03/2010
Mở cửa 16,9 Biến động trong ngày 16,8 - 17 Khối lượng 500
Giá tham chiếu 10 Biến động 52 tuần 15,9 - 23,1 KL TB 10 phiên 4.000
You need to upgrade your Flash Player
  dbc Lĩnh vực
EPS (*) (TTM) (đồng) 9.248,49 0
P/E (TTM) (Lần) 1,74 25
Market Cap (tỷ đồng) 682,82 119.756,35
Giá trị sổ sách (nghìn đồng) 2.204.546,35 --
P/B (MRQ) (Lần) 0,67 5,83
ROA (%) 8,2 24,52
ROE (%) 22,78 35,36
SLCPLH (MRQ) (CP) 18.816.660 2.401.742.738
Chú thích: TTM: 4 qúy gần nhất,  MRQ: Qúy gần nhất,   ĐV giá: 1000 VND
Lịch sử Hình thành
  • Tiền thân là Công ty Nông sản Hà Bắc được thành lập năm 1996.
  • Năm 1997, đổi tên là Công ty Nông sản Bắc Ninh.
  • Năm 1998 để phát triển thị trường Công ty đã thành lập CN tại Hà nội đồng thời khai trương Cửa hàng xăng dầu tại xã Lạc vệ - Tiên du - Bắc ninh.
  • Năm 2000 Công ty tiến hành sát nhập Xí nghiệp giống gia súc gia cầm Thuận thành vào Công ty.
  • Năm 2004 Công ty hoàn thành việc xây dựng trụ sở của Công ty tại đường Lý Thái Tổ, Bắc Ninh.
  • Năm 2005 Công ty chuyển đổi hoạt động theo mô hình cổ phần.
  • Năm 2008 cổ phiếu của Công ty được niêm yết và giao dịch trên sàn HASTC.
  • VĐL đến 6/2/2009 là 177 tỷ đồng
  • .
Lĩnh vực Kinh doanh
  • Sản xuất thức ăn chăn nuôi; phân bón, thuốc trừ sâu vi sinh; tinh lợn, trâu, bò.
  • Sản xuất và kinh doanh thuốc thú y; giống gia súc, gia cầm, thuỷ cầm, giống thuỷ sản.
  • Kinh doanh xuất nhập khẩu vật tư, thiết bị, máy móc, phương tiện vận tải, hàng nông sản và thủ công mỹ nghệ, hàng tiêu dùng, nguyên liệu chế biến thức ăn chăn nuôi, nguyên liệu thuốc bảo vệ thực vật và thuốc thú y.
  • Nuôi giữ, lai tạo đàn giống gốc: gia súc, gia cầm, thuỷ cầm.
  • Kinh doanh bất động sản.
  • Đại lý và kinh doanh xăng dầu, cảng bốc xếp và vận tải hàng hoá.
  • Kinh doanh các ngành nghề khác theo GCN ĐKKD của Công ty.
Ông Nguyễn Như So
Chủ tịch HĐQT - Tổng Giám đốc
Ông Nguyễn Khoảng Cách
Phó Chủ tịch HĐQT - Phó Tổng GĐ
Ông Nguyễn Văn Quân
Phó Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Văn Tuấn
Phó Chủ tịch HĐQT - Phó Tổng GĐ
Bà Nguyễn Thị Thu Hương
Thành viên HĐQT - Kế toán trưởng
Ông Nguyễn Hoàng Nguyên
Thành viên HĐQT
Ông Nguyễn Thế Tường
Thành viên HĐQT
Ông Tạ Hữu Khôi
Thành viên HĐQT
Ông Nguyễn Văn Lĩnh
Trưởng BKS
Ông Lê Danh Nguyên
Thành viên BKS
Ông Ngô Huy Tuệ
Thành viên BKS
Ông Nguyễn Việt Chương
Thành viên BKS
Ông Trịnh Đức Tới
Thành viên BKS
Lịch sử giao dịch
Ngày Giá Thay đổi KL khớp Tổng GTGD
Đơn vị GTGD: Nghìn VNĐ
So sánh tương đương
  • PE
  • ROA
  • ROE
Giá P/E ROA ROE
ACL 8,6 1,2 8,32 25,81
AGRIMEXCM 11 2,31 - 12,33
AVF 6,6 0,88 - -
BAS 1,1 1,72 0,62 2,54
BHS 11 1,59 0,62 2,54
CAD 1,6 2,15 0,63 3,87
CASUCO 15 1,18 - 43,44
DNF 1,2 2,47 - -
ICF 3,2 2,26 7,97 15,43
IFS 3,7 2,8 0,54 3,16