| Thứ bậc | Họ và tên | Tên doanh nghiệp | Mã CK |
Số CP
sở hữu |
Giá (nghìn VNĐ) |
Tổng giá trị tài sản (tỷ VNĐ) |
Tăng giảm (*) (tỷ VNĐ) |
|
| #1 |
|
Đoàn Nguyên Đức | ||||||
| Chủ tịch HĐQT | CTCP Hoàng Anh Gia Lai | HAG | 146.658.151 | 74 | 10.852,7 | 219,99 | ||
| #2 |
|
Nguyễn Văn Đạt | ||||||
| Chủ tịch HĐQT- Tổng Giám đốc | Công ty Cổ phần Phát Triển Bất Động Sản Phát Đạt | PDR | 76.800.000 | 35,8 | 2.749,44 | 15,36 | ||
| #3 |
|
Đặng Thành Tâm | ||||||
| Thành viên HĐQT | Công ty Cổ phần Đầu tư Công nghiệp Tân Tạo | ITA | 11.664.450 | 20 | 2.099,37 | 28,76 | ||
| Chủ tịch HĐQT | Công ty Cổ phần Công nghệ Viễn thông Sài Gòn | SGT | 15.936.700 | 17,7 | ||||
| Chủ tịch HĐQT - TGĐ | Công ty Cổ phần Phát triển Đô thị Kinh Bắc | KBC | 45.000.000 | 35,2 | ||||
| #4 |
|
Trần Đình Long | ||||||
| Chủ tịch HĐQT | Công ty Cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | HPG | 50.690.000 | 38,6 | 1.956,63 | 76,04 | ||
| #5 |
|
Phạm Nhật Vượng | ||||||
| Thành viên HĐQT | Công ty Cổ phần Vincom | VIC | 19.113.000 | 61,5 | 1.849,45 | 62,67 | ||
| Thành viên HĐQT | Công ty cổ phần Vinpearl | VPL | 20.000.000 | 33,7 | ||||
| #6 |
|
Nguyễn Hoàng Yến | ||||||
| Cổ đông lớn | CTCP Tập đoàn MaSan | MSN | 21.779.459 | 48 | 1.045,41 | |||
| #7 |
|
Hồ Hùng Anh | ||||||
| Phó chủ tịch HĐQT | CTCP Tập đoàn MaSan | MSN | 21.768.296 | 48 | 1.044,88 | |||
| #8 |
|
Nguyễn Thị Kim Xuân | ||||||
| Cổ đông lớn | Công ty Cổ phần Phát triển Đô thị Kinh Bắc | KBC | 24.586.175 | 35,2 | 985,35 | 12,97 | ||
| Cổ đông lớn | Công ty Cổ phần Công nghệ Viễn thông Sài Gòn | SGT | 6.774.708 | 17,7 | ||||
| #9 |
|
Trương Gia Bình | ||||||
| Chủ tịch HĐQT | Công Ty Cổ Phần Phát Triển Đầu Tư Công Nghệ FPT | FPT | 11.603.772 | 73 | 847,08 | 11,6 | ||
| #10 |
|
Nguyễn Thị Như Loan | ||||||
| Chủ tịch HĐQT- Tổng giám đốc | CTCP Quốc Cường - Gia Lai | QCG | 30.273.750 | 27,6 | 835,56 | 39,36 | ||
| #11 |
|
Nguyễn Thị Diệu Hiền | ||||||
| Cổ đông lớn | Công ty Cổ phần Phát Triển Bất Động Sản Phát Đạt | PDR | 19.200.000 | 35,8 | 687,36 | 3,84 | ||
| #12 |
|
Lê Phước Vũ | ||||||
| Chủ tịch HĐQT - TGĐ | CTCP Tập đoàn Hoa Sen | HSG | 26.867.120 | 25 | 671,68 | 16,12 | ||
| #13 |
|
Trương Thị Lệ Khanh | ||||||
| Chủ tịch HĐQT - TGĐ | Công ty Cổ phần Vĩnh Hoàn | VHC | 17.695.000 | 35 | 619,33 | 17,69 | ||
| #14 |
|
Chu Thị Bình | ||||||
| Phó TGĐ | Công ty Cổ phần Tập đoàn thuỷ sản Minh Phú | MPC | 17.475.010 | 34 | 594,15 | |||
| #15 |
|
Lê Văn Quang | ||||||
| Chủ tịch HĐQT - TGĐ | Công ty Cổ phần Tập đoàn thuỷ sản Minh Phú | MPC | 15.961.000 | 34 | 542,67 | |||
| #16 |
|
Doãn Tới | ||||||
| Chủ tịch HĐQT - TGĐ | Công ty Cổ phần Nam Việt | ANV | 29.950.000 | 17,8 | 533,11 | 5,99 | ||
| #17 |
|
Đặng Thị Hoàng Yến | ||||||
| Chủ tịch HĐQT | Công ty Cổ phần Đầu tư Công nghiệp Tân Tạo | ITA | 23.758.213 | 20 | 475,16 | 9,5 | ||
| #18 |
|
Nguyễn Duy Hưng | ||||||
| Cổ đông lớn | Công ty cổ phần Xuyên Thái Bình | PAN | 100.000 | 20,5 | 473,24 | 10,75 | ||
| Thành viên HĐQT | Công ty cổ phần Thuỷ điện Vĩnh Sơn Sông Hinh | VSH | 4.509.795 | 12,2 | ||||
| Chủ tịch HĐQT - TGĐ | Công ty Cổ phần Chứng khoán Sài Gòn | SSI | 14.252.518 | 29,2 | ||||
| #19 |
|
Dương Ngọc Minh | ||||||
| Chủ tịch HĐQT - TGĐ | CTCP Hùng Vương | HVG | 19.008.000 | 23,7 | 450,49 | 20,91 | ||
| #20 |
|
Lê Văn Dũng | ||||||
| Chủ tịch HĐQT - TGĐ | CTCP Dược phẩm Viễn Đông | DVD | 3.000.000 | 144 | 432 | 18 | ||
| #21 |
|
Vũ Thị Hiền | ||||||
| Vợ ông Trần Đình Long, Chủ tịch HĐQT | Công ty Cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | HPG | 11.001.000 | 38,6 | 424,64 | 16,5 | ||
| #22 |
|
Đặng Thị Hoàng Phượng | ||||||
| Thành viên HĐQT | Công ty Cổ phần Phát triển Đô thị Kinh Bắc | KBC | 9.750.000 | 35,2 | 411,66 | 5,86 | ||
| Thành viên HĐQT | Công ty Cổ phần Đầu tư Công nghiệp Tân Tạo | ITA | 2.100.000 | 20 | ||||
| Thành viên HĐQT | Công ty Cổ phần Công nghệ Viễn thông Sài Gòn | SGT | 1.495.000 | 17,7 | ||||
| #23 |
|
Đặng Hồng Anh | ||||||
| Cổ đông | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín | STB | 20.806.017 | 16 | 332,9 | 10,4 | ||
| #24 |
|
Đặng Văn Thành | ||||||
| Chủ tịch HĐQT | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín | STB | 20.015.415 | 16 | 320,25 | 10,01 | ||
| #25 |
|
Trần Kim Thành | ||||||
| Chủ tịch HĐQT NKD | Công ty cổ phần Kinh Đô | KDC | 3.700.000 | 53,5 | 318,89 | 0,29 | ||
| Chủ tịch HĐQT | Công ty cổ phần Chế biến Thực phẩm Kinh Đô Miền Bắc | NKD | 2.391.110 | 43,9 | ||||
| Thành viên HĐQT | Công ty cổ phần Dịch vụ tổng hợp Sài Gòn | SVC | 534.260 | 29,9 | ||||
| #26 |
|
Trần Thị Thu Diệp | ||||||
| Cổ đông | Công ty Cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | HPG | 7.970.400 | 38,6 | 307,66 | 11,96 | ||
| #27 |
|
Phạm Thu Hương | ||||||
| Thành viên HĐQT | Công ty Cổ phần Vincom | VIC | 3.000.000 | 61,5 | 295,71 | 10,11 | ||
| Thành viên HĐQT | Công ty cổ phần Vinpearl | VPL | 3.300.000 | 33,7 | ||||
| #28 |
|
Nguyễn Quốc Thành | ||||||
| Thành viên HĐQT | Công ty cổ phần Vinpearl | VPL | 4.950.000 | 33,7 | 289,73 | 11,41 | ||
| Thành viên HĐQT VIC | Công ty Cổ phần Vincom | VIC | 1.998.600 | 61,5 | ||||
| #29 |
|
Hoàng Minh Châu | ||||||
| Phó Chủ tịch HĐQT - Phó TGĐ | Công Ty Cổ Phần Phát Triển Đầu Tư Công Nghệ FPT | FPT | 3.964.197 | 73 | 289,39 | 3,96 | ||
| #30 |
|
Nguyễn Thiều Quang | ||||||
| Cổ đông | CTCP Tập đoàn MaSan | MSN | 5.996.409 | 48 | 287,83 | |||
| #31 |
|
Đỗ Cao Bảo | ||||||
| Thành viên HĐQT | Công Ty Cổ Phần Phát Triển Đầu Tư Công Nghệ FPT | FPT | 3.797.679 | 73 | 277,23 | 3,8 | ||
| #32 |
|
Nguyễn Thị Kim Thanh | ||||||
| Thành viên HĐQT | Công ty Cổ phần Phát triển Đô thị Kinh Bắc | KBC | 3.636.377 | 35,2 | 269,61 | 4,11 | ||
| Thành viên HĐQT | Công ty Cổ phần Đầu tư Công nghiệp Tân Tạo | ITA | 5.205.000 | 20 | ||||
| Thành viên HĐQT | Công ty Cổ phần Công nghệ Viễn thông Sài Gòn | SGT | 2.119.076 | 17,7 | ||||
| #33 |
|
Nguyễn Xuân Mai | ||||||
| Chủ tịch HĐQT - TGĐ | Tổng CTCP Khoáng sản Hà Nam | KSH | 5.700.000 | 45,7 | 260,49 | 11,97 | ||
| #34 |
|
Lê Ngọc Ánh | ||||||
| Thành viên HĐQT | CTCP Tập đoàn Hoàng Long | HLG | 11.000.760 | 22,6 | 248,62 | 11 | ||
| #35 |
|
Phạm Thuý Hằng | ||||||
| Thành viên HĐQT | Công ty Cổ phần Vincom | VIC | 3.298.500 | 61,5 | 243,3 | 6,99 | ||
| Vợ ông Nguyễn Quốc Thành - thành viên HĐQT | Công ty cổ phần Vinpearl | VPL | 1.200.000 | 33,7 | ||||
| #36 |
|
Lê Thị Dịu Minh | ||||||
| Thành viên HĐQT | Công ty Cổ phần Tập đoàn thuỷ sản Minh Phú | MPC | 6.600.000 | 34 | 224,4 | |||
| #37 |
|
Trần Tuấn Dương | ||||||
| Phó Chủ tịch Hội đồng quản trị kiêm Tổng giám đốc tập đoàn Hòa Phát | Công ty Cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | HPG | 5.600.000 | 38,6 | 216,16 | 8,4 | ||
| #38 |
|
Nguyễn Thuỷ Hà | ||||||
| Cổ đông lớn | Công ty Cổ phần Vincom | VIC | 3.360.000 | 61,5 | 206,64 | 5,04 | ||
| #39 |
|
Trần Lệ Nguyên | ||||||
| Phó chủ tịch HĐQT kiêm Tổng giám đốc | Công ty cổ phần Kinh Đô | KDC | 3.700.000 | 53,5 | 197,95 | 0 | ||
| Thành viên HĐQT | Công ty cổ phần Dịch vụ tổng hợp Sài Gòn | SVC | 106 | 29,9 | ||||
| #40 |
|
Nguyễn Thành Nam | ||||||
| Thành viên HĐQT | Công Ty Cổ Phần Phát Triển Đầu Tư Công Nghệ FPT | FPT | 2.669.968 | 73 | 194,91 | 2,67 | ||
| #41 |
|
Trần Văn Thành | ||||||
| Phó chủ tịch HĐQT | CTCP Vạn Phát Hưng | VPH | 6.090.000 | 31,8 | 193,66 | 4,26 | ||
| #42 |
|
Võ Anh Tuấn | ||||||
| Chủ tịch HĐQT | CTCP Vạn Phát Hưng | VPH | 6.090.000 | 31,8 | 193,66 | 4,26 | ||
| #43 |
|
Trương Thanh Thanh | ||||||
| Phó Chủ tịch HĐQT | Công Ty Cổ Phần Phát Triển Đầu Tư Công Nghệ FPT | FPT | 2.614.581 | 73 | 190,86 | 2,61 | ||
| #44 |
|
Bùi Quang Ngọc | ||||||
| Phó Chủ tịch HĐQT kiêm Phó TGĐ | Công Ty Cổ Phần Phát Triển Đầu Tư Công Nghệ FPT | FPT | 2.592.450 | 73 | 189,25 | 2,59 | ||
| #45 |
|
Nguyễn Tuấn Hải | ||||||
| Chủ tịch HĐQT | CTCP Alphanam | ALP | 10.000.000 | 18,8 | 188 | 4 | ||
| #46 |
|
Nguyễn Thị Hương Lan | ||||||
| Thành viên HĐQT | Công ty Cổ phần Vincom | VIC | 3.000.000 | 61,5 | 184,5 | 4,5 | ||
| #47 |
|
Đỗ Quang Hiển | ||||||
| Chủ tịch HĐQT | Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội | SHB | 14.004.962 | 12,8 | 179,26 | 5,6 | ||
| #48 |
|
Nguyễn Phương Anh | ||||||
| Cổ đông | Công ty Cổ phần Đầu tư Công nghiệp Tân Tạo | ITA | 8.400.000 | 20 | 168 | 3,36 | ||
| #49 |
|
Đoàn Nguyên Thu | ||||||
| Phó tổng giám đốc | CTCP Hoàng Anh Gia Lai | HAG | 2.270.235 | 74 | 168 | 3,41 | ||
| #50 |
|
Phạm Phúc Toại | ||||||
| Chủ tịch HĐQT kiêm Tổng giám đốc | CTCP Tập đoàn Hoàng Long | HLG | 7.400.658 | 22,6 | 167,25 | 7,4 | ||
| #51 |
|
Phạm Khắc Phương - | ||||||
| Thành viên HĐQT | Công ty Cổ phần Vincom | VIC | 2.700.000 | 61,5 | 166,05 | 4,05 | ||
| #52 |
|
Nguyễn Ngọc Quang | ||||||
| Cổ đông lớn | Công ty Cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | HPG | 4.200.000 | 38,6 | 162,12 | 6,3 | ||
| #53 |
|
Doãn Chí Thanh | ||||||
| Thành viên HĐQT | Công ty Cổ phần Nam Việt | ANV | 9.000.000 | 17,8 | 160,2 | 1,8 | ||
| #54 |
|
Nguyễn Mạnh Tuấn | ||||||
| Phó chủ tịch HĐQT | Công ty Cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | HPG | 4.000.000 | 38,6 | 154,4 | 6 | ||
| #55 |
|
Nguyễn Tuấn Anh | ||||||
| Chủ tịch HĐQT kiêm Tổng giám đốc | CTCP Thủy sản NTACO | ATA | 5.689.000 | 27 | 153,6 | 0,57 | ||
| #56 |
|
Doãn Chí Thiên | ||||||
| Thành viên HĐQT | Công ty Cổ phần Nam Việt | ANV | 8.457.987 | 17,8 | 150,55 | 1,69 | ||
| #57 |
|
Huỳnh Quế Hà | ||||||
| Phó chủ tịch HĐQT | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín | STB | 7.110.680 | 16 | 146,99 | 4,49 | ||
| Uy viên HĐQT | Công ty Cổ phần Vận tải Xăng dầu Vitaco | VTO | 3.105.000 | 10,7 | ||||
| #58 |
|
Chu Quân | ||||||
| Thành viên HĐQT | Công ty Cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | HPG | 3.600.000 | 38,6 | 138,96 | 5,4 | ||
| #59 |
|
Lê Quang Tiến | ||||||
| Phó chủ tịch HĐQT | Công Ty Cổ Phần Phát Triển Đầu Tư Công Nghệ FPT | FPT | 1.867.489 | 73 | 136,33 | 1,87 | ||
| #60 |
|
Đặng Ngọc Lan | ||||||
| Vợ ông Nguyễn Đức Kiên, Phó chủ tịch Hội đồng sáng lập | Ngân hàng Thương mại cổ phần Á Châu | ACB | 4.518.100 | 28,2 | 127,41 | 2,71 | ||
| #61 |
|
Nguyễn Đức Kiên | ||||||
| Phó chủ tịch Hội đồng sáng lập | Ngân hàng Thương mại cổ phần Á Châu | ACB | 4.125.600 | 28,2 | 116,34 | 2,48 | ||
| #62 |
|
Doãn Gia Cường | ||||||
| Phó chủ tịch HĐQT | Công ty Cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | HPG | 3.000.000 | 38,6 | 115,8 | 4,5 | ||
| #63 |
|
Quách Thị Tú Anh | ||||||
| Cổ đông | CTCP Vạn Phát Hưng | VPH | 3.480.000 | 31,8 | 110,66 | 2,44 | ||
| #64 |
|
Phan Tiết Hồng Minh | ||||||
| Thành viên HĐQT | CTCP Vạn Phát Hưng | VPH | 3.480.000 | 31,8 | 110,66 | 2,44 | ||
| #65 |
|
Nguyễn Ngọc Hải | ||||||
| Thành viên HĐQT | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín | STB | 5.402.314 | 16 | 107,86 | 3,19 | ||
| Thành viên HĐQT | Công ty cổ phần cơ điện lạnh | REE | 1.224.297 | 17,5 | ||||
| #66 |
|
Trần Hùng Huy | ||||||
| Phó tổng giám đốc kiêm Thành viên HĐQT | Ngân hàng Thương mại cổ phần Á Châu | ACB | 3.625.800 | 28,2 | 102,25 | 2,18 | ||
| #67 |
|
Nguyễn Hồng Nam | ||||||
| Ủy viên HĐQT kiêm Phó tổng Giám đốc SSI | Công ty Cổ phần Chứng khoán Sài Gòn | SSI | 3.462.080 | 29,2 | 101,09 | 2,42 | ||
| #68 |
|
Phan Ngô Tống Hưng | ||||||
| Phó Chủ tịch HĐQT | Công Ty Cổ Phần Phát Triển Đầu Tư Công Nghệ FPT | FPT | 1.280.640 | 73 | 93,49 | 1,28 | ||