• Chọn mã chứng khoán cần theo dõi
Thống kê thị trường HNX  - Đóng cửa      78 ▼ -0,54 (-0,69%)
You need to upgrade your Flash Player
▲70 ■ 126 ▼200
Khối lượng giao dịch 95.492.339
Giá trị GD (Tỷ VNĐ) 965,92
KL NN mua 0
Giá trị NN mua (Tỷ VNĐ) 0
KL NN bán 0
Giá trị NN bán (Tỷ VNĐ) 0
Mã CK Tên công ty Giá mở Giá đóng Cao Thấp Thay đổi Khối lượng
VIX CTCP Chứng khoán Xuân Thành 0 8,2 8,2 8,2 ▲ 0,5 (6,49%) 2.000
HBS CTCP Chứng khoán Hòa Bình 0 11,6 11,6 10,7 ▲ 0,7 (6,42%) 497.900
HDA CTCP Hãng Sơn Đông Á 0 8,5 8,5 8,5 ▲ 0,5 (6,25%) 100
WSS CTCP Chứng khoán Phố Wall 0 7 7 6,4 ▲ 0,4 (6,06%) 3.051.700
SHS CTCP Chứng khoán Sài Gòn - Hà Nội 0 7,4 7,4 6,8 ▲ 0,4 (5,71%) 5.084.800
UNI Công ty cổ phần Viễn Liên 0 7,4 7,5 6,8 ▲ 0,3 (5,63%) 141.500
MIH CTCP Xuất nhập khẩu Khoáng sản Hà Nam 0 11,5 11,6 11,5 ▲ 0,6 (5,5%) 300
VKC CTCP Cáp Nhựa Vĩnh Khánh 0 5,8 5,8 5,7 ▲ 0,3 (5,45%) 473.100
TSM CTCP Xi măng Tiên Sơn Hà Tây 0 5,9 5,9 5,9 ▲ 0,3 (5,36%) 100
PSC Công ty cổ phần Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Sài Gòn 0 14 14 14 ▲ 0,7 (5,26%) 100
VC3 Công ty Cổ phần Xây dựng số 3 0 24,4 24,4 24,4 ▲ 1 (4,27%) 100
PHS CTCP Chứng khoán Phú Hưng 0 4,9 4,9 4,5 ▲ 0,2 (4,26%) 10.800
VND CTCP Chứng khoán VNDIRECT 0 12,9 13,3 12,3 ▲ 0,4 (4%) 5.902.800
HUT Công ty Cổ phần Tasco 0 12,2 12,6 11,7 ▲ 0,4 (3,39%) 2.677.300
KLS Công ty Cổ phần Chứng khoán Kim Long 0 13,1 13,5 12,5 ▲ 0,4 (3,15%) 8.675.200
Mã CK Giá Thay đổi Room NĐTNN Khối lượng Giá trị (đơn vị: 1000VNĐ)
Mua Bán Mua - Bán Mua Bán Mua - Bán
KLS 13,1 ▲ 0,4 (3,15%) 7.181.996,2 2.718.200 4.050 2.714.150 3.555.212.000 53.161.000 3.502.051.000
HOM 6,9 ▲ 0,1 (1,47%) 3.348.570 291.000 0 291.000 200.764.000 0 200.764.000
PVX 11,9 ■ -0,1 (-0,83%) 10.367.981,6 228.000 0 228.000 273.702.000 0 273.702.000
VND 12,9 ▲ 0,4 (3,2%) 4.145.523 192.300 500 191.800 247.340.000 6.500.000 240.840.000
BVS 15,6 ▲ 0,1 (0,65%) 3.223.621,7 142.000 0 142.000 222.649.000 0 222.649.000
PGS 21,8 ■ -0,3 (-1,36%) 1.255.530 140.000 0 140.000 306.000.000 0 306.000.000
HBB 7,1 ■ -0,2 (-2,74%) 7.996.680 100.000 0 100.000 71.000.000 0 71.000.000
DBC 22,3 ■ -0,2 (-0,89%) 959.338,5 95.300 0 95.300 215.144.000 0 215.144.000
LAS 25,9 ■ -0,4 (-1,52%) 2.242.548,5 69.100 0 69.100 179.128.000 0 179.128.000
HUT 12,2 ▲ 0,4 (3,39%) 1.688.822,4 41.100 0 41.100 50.525.000 0 50.525.000
VCG 13,8 ■ -0,2 (-1,43%) 19.521.758,7 40.000 0 40.000 55.950.000 0 55.950.000
CIC 4,5 ■ -0,1 (-2,17%) 213.782,1 18.000 0 18.000 8.100.000 0 8.100.000
PVS 17,3 ▲ 0,4 (2,37%) 9.965.646,8 35.400 23.500 11.900 61.786.000 411.750.000 -349.964.000
VIG 4,4 ▲ 0,1 (2,33%) 1.630.621,7 10.000 0 10.000 4.300.000 0 4.300.000
VE1 3,7 ■ -0,1 (-2,63%) 141.540 10.000 0 10.000 3.825.000 0 3.825.000
Dữ liệu lịch sử
Trên sàn      Từ ngày    Đến ngày  
Ngày HNX-INDEX Thay đổi Khối lượng GD Giá trị GD KL NN mua Giá trị NN mua KL NN bán Giá trị NN bán
18/05/2012 78 ▼ -0.54 (-0,69%) 95.492.339 965,92 - - - -
17/05/2012 78 ▼ -0.54 (-0,69%) 95.492.339 965,92 - - - -
16/05/2012 78 ▼ -0.54 (-0,69%) 95.492.339 965,92 - - - -
15/05/2012 78 ▼ -0.54 (-0,69%) 95.492.339 965,92 - - - -
14/05/2012 78 ▼ -0.54 (-0,69%) 95.492.339 965,92 - - - -
11/05/2012 78 ▼ -0.54 (-0,69%) 95.492.339 965,92 - - - -
10/05/2012 78 ▼ -0.54 (-0,69%) 95.492.339 965,92 - - - -
09/05/2012 78 ▼ -0.54 (-0,69%) 95.492.339 965,92 - - - -
08/05/2012 78 ▼ -0.54 (-0,69%) 95.492.339 965,92 - - - -
07/05/2012 78 ▼ -0.54 (-0,69%) 95.492.339 965,92 - - - -
04/05/2012 78 ▼ -0.54 (-0,69%) 95.492.339 965,92 - - - -
03/05/2012 78 ▼ -0.54 (-0,69%) 95.492.339 965,92 - - - -
02/05/2012 61,85 ▼ -0.72 (-1,15%) 57.474.590 441,17 - - - -
27/04/2012 78 ▼ -0.54 (-0,69%) 95.492.339 965,92 - - - -
26/04/2012 78 ▼ -0.54 (-0,69%) 95.492.339 965,92 - - - -
Đơn vị giá: Tỷ VNĐ
Mã CK Nội dung sự kiện Ngày GDKHQ Ngày ĐKCC Ngày thực hiện
PFL Thanh toán cổ tức lần 2 năm 2010 bằng tiền, 600đồng/cổ phiếu 05-01-2012 09-01-2012 29-06-2012
SGD Tạm ứng cổ tức bằng tiền mặt năm 2011, 800đồng/cổ phiếu 10-01-2012 12-01-2012 20-02-2012
HVT Đại hội đồng Cổ đông thường niên năm 2012 29-12-2011 03-01-2012 15-02-2012
VCV Lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản về phương án tái cấu trúc và rút niêm yết cổ phiếu của công ty 09-01-2012 11-01-2012 20-01-2012
LCD Tạm ứng cổ tức đợt 1 năm 2011 bằng tiền, 1.000đồng/cổ phiếu 06-01-2012 10-01-2012 20-01-2012
ACB Tạm ứng cổ tức đợt 1 năm 2011 bằng tiền mặt, 2.000đồng/cổ phiếu 03-01-2012 05-01-2012 18-01-2012
VXB Tạm ứng cổ tức đợt 1 năm 2011 bằng tiền mặt, 1.000đồng/cổ phiếu 30-12-2011 04-01-2012 16-01-2012
CMI Lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản thông qua việc đổi tên Công ty... 04-01-2012 06-01-2012 12-01-2012
LAS LAFCHEMCO: trả cổ tức năm 2011 bằng tiền với tỉ lệ 10% - 30-11-2011 15-12-2011
S74 Tạm ứng cổ tức năm 2010 bằng tiền (Thay đổi ngày thực hiện), 1.500đồng/cổ phiếu 01-03-2011 03-03-2011 12-12-2011
RHC Trả cổ tức bằng tiền năm 2010, 1.500đồng/cổ phiếu 18-07-2011 20-07-2011 15-09-2011
SIC Tạm ứng cổ tức năm 2010 bằng tiền (Thay đổi ngày thực hiện), 1.000đồng/cổ phiếu 24-03-2011 28-03-2011 13-09-2011
SD3 Trả cổ tức bằng tiền năm 2010, 800đồng/cổ phiếu 18-07-2011 20-07-2011 08-09-2011
NET Trả cổ tức bằng tiền mặt năm 2010 (Thay đổi thời gian thực hiện), 5.000đồng/cổ phiếu 28-06-2011 30-06-2011 01-09-2011
S64 Trả cổ tức năm 2010 bằng tiền, 1.500đồng/cổ phiếu 27-07-2011 29-07-2011 31-08-2011
Báo cáo phân tích
Thời gian Tiêu đề
14-01-2012 DBC - CTCP Tập đoàn DABACO Việt Nam
11-01-2012 NGC - Nghị quyết Hội đồng Quản trị thông qua các chỉ tiêu cơ bản kế hoạch 2012
11-01-2012 HMH - Nghị quyết Đại hội Cổ đông ngày 26/12/2011
11-01-2012 CTA - Nghị quyết Hội đồng Quản trị về việc góp vốn thành lập CTCP Đá Cẩm thạch Lục Yên
11-01-2012 VCS - Nghị quyết Hội đồng Quản trị về việc bổ nhiệm Phó Tổng Giám đốc
11-01-2012 SDT - Nghị quyết HĐQT ngày 3/1/2012
11-01-2012 PFL - Nghị quyết Hội đồng Quản trị thông qua kế hoạch sản xuất kinh doanh năm 2011 điều chỉnh
11-01-2012 DXP - Nghị quyết Hội đồng Quản trị về việc phê duyệt kế hoạch sản xuất năm 2012, trả cổ tức năm 2011 và tổ chức Đại hội Cổ đông năm 2012
11-01-2012 VCH - Nghị quyết Đại hội đồng Cổ đông bất thường ngày 27/12/2011
11-01-2012 TAG - Nghị quyết Hội đồng Quản trị ngày 28/12/2011
11-01-2012 SHC - Nghị quyết Hội đồng Quản trị về việc phát hành cổ phiếu cho cổ đông chiến lược
11-01-2012 BHT - Nghị quyết Hội đồng Quản trị về việc chuyển đối trái phiếu thành cổ phiếu
11-01-2012 STC - Nghị quyết Hội đồng Quản trị ngày 29/12/2011
11-01-2012 TKC - Nghị quyết Đại hội Cổ đông bất thường ngày 27/12/2011
11-01-2012 SGD - Nghị quyết Hội đồng Quản trị ngày 7/12/2011