2:30 AM 21-5-2013
  • Chọn mã chứng khoán cần theo dõi
Thêm quan tâm
HOSE 492.27 4.67 (0,96% ) HNX 60.7 0.25 (0,41% ) UPCOM 41.87 0.02 (0,05% )
GTGD: 844,04 tỷ GTGD: 214,09 tỷ GTGD: 2,9 tỷ
Công ty cổ phần Thép Thủ Đức
TDS:UPCOM 13   ■ 0 (0%)
Cập nhật 21/05 - Đóng
Lĩnh vực: Nguyên vật liệu
Ngành: Luyện kim
Trạng thái:
Ngày chào sàn: 12/10/2011
Mở cửa - Biến động trong ngày - - - Khối lượng -
Giá tham chiếu 10 Biến động 52 tuần 6,4 - 17 KL TB 10 phiên -
You need to upgrade your Flash Player
  tds Lĩnh vực
EPS (*) (TTM) (đồng) 3.879 0
P/E (TTM) (Lần) 3,35 98,41
Market Cap (tỷ đồng) - 61.873,79
Giá trị sổ sách (nghìn đồng) 2.758.633,09 --
P/B (MRQ) (Lần) - 5,22
ROA (%) - 14,64
ROE (%) - 22,01
SLCPLH (MRQ) (CP) 12.225.393 2.205.004.603
Chú thích: TTM: 4 qúy gần nhất,  MRQ: Qúy gần nhất,   ĐV giá: 1000 VND

Nhà máy Thép Thủ Đức được hình thành từ những năm 1960 với tên ban đầu là ViệtNam Kim Khí Công ty VIKIMCO, do chủ người Việt Nam điều hành và quản lý. Cơ sở vật chất lúc ban đầu rất nghèo nàn chỉ có một phân xưởng cán, sản xuất ra một vài loại sản phẩm thép tròn như Æ 8, Æ 12 với sản lượng khoảng 500–1.000T/năm, bằng nguồn phôi nhập khẩu kích thước 50 x 50.

Sau ngày Miền Nam giải phóng thống nhất đất nước (30/4/1975) nhà máy vẫn được điều hành và quản lý bởi chủ cũ.

Từ ngày 1/1/1978 VIKIMCO chính thức được đặt dưới sự điều hành và quản lý của Công Ty Luyện Kim Đen (tiền thân của Tổng Công ty Thép Việt Nam) thuộc Bộ Cơ Khí và Luyện Kim và được đổi tên thành Nhà máy Quốc Doanh Cán Thép VIKIMCO.

Giai đoạn từ 1978 ¸ 1985: đây là thời kỳ nhà máy tập trung xây dựng đội ngũ, xây dựng cơ sở vật chất hạ tầng như nhà làm việc, nhà ăn, đường xá nội bộ và các công trình công cộng khác. Cũng trong giai đoạn này nhà máy đã tập trung mọi cố gắng vượt qua rất nhiều khó khăn để vừa duy trì sản xuất, vừa từng bước cải tạo công nghệ cán thép, đưa công nghệ sản xuất thép Æ 6 chất lượng cao vào hoạt động. Sản phẩm chủ yếu lúc này vẫn là thép tròn Æ 6, Æ 8 và sản lượng những năm cuối của giai đoạn này đã được nâng lên từ  10.000 ¸ 15.000 tấn/năm.

Ông Hoàng Ngọc Oanh
Chủ tịch HĐQT- Tổng Giám đốc
Ông Phan Văn Trúc
Thành viên HĐQT
Ông Nguyễn Xuân Tiến
Thành viên HĐQT- Phó Tổng GĐ
Ông Nguyễn Tiến Thịnh
Thành viên HĐQT
Ông Trịnh Chính Sinh
Thành viên HĐQT
Ông Cao Anh Kiệt
Phó Tổng Giám đốc
Bà Đỗ Thị Long Châu
Trưởng Ban Kiểm Soát
Bà Nguyễn Thị Thu Giang
Thành viên BKS
Ông Phạm Văn Long
Thành viên BKS
Lịch sử giao dịch
Ngày Giá Thay đổi KL khớp Tổng GTGD
20-05 13 - (0%) - -
17-05 13 - (0%) - -
16-05 13 - (0%) - -
15-05 13 - (0%) - -
14-05 13 - (0%) - -
13-05 13 - (0%) - -
10-05 13 - (0%) - -
09-05 13 - (0%) - -
08-05 13 - (0%) - -
07-05 13 - (0%) - -
Đơn vị GTGD: Nghìn VNĐ
So sánh tương đương
  • PE
  • ROA
  • ROE
Giá P/E ROA ROE
KKC 9,2 3,86 9,57 20,52
SMC 15,3 2,64 5,89 26,79
TIS 3,2 2,79 - -
TLH 5,8 2,39 15,21 31,09