10:18 PM 27-2-2015
  • Chọn mã chứng khoán cần theo dõi
Thêm quan tâm
HOSE 497.88 3.07 (0,62% ) HNX 60.778915 0.045542 (0,07% ) UPCOM 40.448945 -0.225211 (-0,55% )
GTGD: 588,61 tỷ GTGD: 135,52 tỷ GTGD: 1,02 tỷ
Công ty cổ phần Vận tải và Quản lý Bến xe Đà Nẵng
BXD:UPCOM -   ■ 0 (0%)
Cập nhật 27/02 - Đóng
Lĩnh vực: Công nghiệp
Ngành: Vận tài công nghiệp
Trạng thái:
Ngày chào sàn: 03/08/2010
Mở cửa - Biến động trong ngày - - - Khối lượng -
Giá tham chiếu 10 Biến động 52 tuần - - - KL TB 10 phiên -
You need to upgrade your Flash Player
  bxd Lĩnh vực
EPS (*) (TTM) (đồng) 3.441 0
P/E (TTM) (Lần) 2,47 9,33
Market Cap (tỷ đồng) - 36.129,64
Giá trị sổ sách (nghìn đồng) 37.061.208,94 --
P/B (MRQ) (Lần) - 0,93
ROA (%) - 6,2
ROE (%) - 14,11
SLCPLH (MRQ) (CP) 1.736.500 4.120.353.927
Chú thích: TTM: 4 qúy gần nhất,  MRQ: Qúy gần nhất,   ĐV giá: 1000 VND

Tên doanh nghiệp phát hành: Công ty Cổ phần Vận tải và Quản lý Bến xe Đà Nẵng

 

Tên viết tắt: BXD

 

Vốn điều lệ: 17.365.000.000 đồng

 

Số lượng phát hành: 1.736.500 cp

 

Giấy ĐKKD số: 3203000993 do Sở Kế hoạch đầu tư thành phố Đà Nẵng cấp lần đầu vào ngày 04/5/2006 và đăng ký thay đổi lần thứ tư số 0400101676 ngày 29/12/2009.

 

Lịch sử hình thành và phát triển: - Ngày 01 tháng 12 năm 1976, Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam - Đà Nẵng có quyết định thành lập "Bến xe khách Đà Nẵng" trực thuộc Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Nam - Đà Nẵng, là đơn vị sự nghiệp, với chức năng nhiệm vụ tổ chức phục vụ hành khách lái phụ xe trên các tuyến liên tỉnh và nội tỉnh.

- Năm 1989 có quyết định số 06/QĐ - TC ngày 8 tháng 8 năm 1989 của Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Nam - Đà Nẵng về việc thành lập Xí nghiệp Bến xe khách Quảng Nam - Đà Nẵng, trực thuộc Công ty Quốc doanh xe khách Quảng Nam - Đà Nẵng.

- Năm 1993 có quyết định số 909/QĐ-UB ngày 01/6/1993 của UBND tỉnh Quảng Nam - Đà Nẵng về việc tách Xí nghiệp bến xe thuộc Xí nghiệp liên hiệp vận tải khách và dịch vụ thương mại để tổ chức Xí nghiệp bến xe khách, trực thuộc Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Nam - Đà Nẵng.

- Năm 1997 có quyết định số 3349/QĐ- UB ngày 9/9/1997 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc sáp nhập Bến xe Đà Nẵng vào Xí nghiệp bến xe khách Quảng Nam - Đà Nẵng và đổi tên thành Xí nghiệp bến xe Đà Nẵng trực thuộc Sở Giao thông công chính thành phố Đà Nẵng.

- Năm 1998 có quyết định số 5379/QĐ- UB ngày 24/9/1998 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc chuyển Xí nghiệp bến xe Đà Nẵng thành doanh nghiệp Nhà nước hoạt động công ích.

- Năm 2000 có quyết định số 40/2000/QĐ- UB ngày 4/5/2000 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc đổi tên Xí nghiệp Bên xe Đà Nẵng được thành lập theo quyết định số 5379/1998/QĐ-UB ngày 24/9/1998 của UBND thành phố Đà Nẵng thành Công ty Quản lý bến và Dịch vụ vận tải Đà nẵng, bổ sung một số nhiệm vụ.

- Năm 2005 có Quyết định số 9003/QĐ-UBND ngày 22 tháng 11 năm 2005 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc phê duyệt phương án và chuyển đổi Công ty quản lý bến và dịch vụ vận tải thành Công ty cổ phần vận tải và Quản lý Bến xe Đà Nẵng.

- Đại hội đồng Cổ đông thành lập Công ty cổ phần vận tải và Quản lý Bến xe Đà Nẵng ngày 15 tháng 4 năm 2006.

 

Ngành nghề kinh doanh:

 

- Vận tải khách công cộng;

- Vận tải khách theo tuyến cố định;

- Vận tải khách theo hợp đồng;

- Dịch vụ vận chuyển hàng hoá, hành lý;

- Tổ chức quản lý các Bến xe, bãi xe và các điểm đỗ xe;

- Tổ chức các điểm bán vé và đưa đón khách trên địa bàn thành phố;

- Kinh doanh nhà khách, ăn uống, sửa chữa xe, cung ứng vật tư, xăng dầu và các hoạt động kinh doanh khác nhằm khai thác tối đa mặt bằng tại các bến xe,bãi xe, điểm đỗ xe;

- Tổ chức đào tạo lái xe;

- Dịch vụ văn hoá phẩm và gia công cung ứng tole các loại.

- Cho thuê mặt bằng, kiôt, nhà xưởng, kho chứa hàng

Ông Lê Viết Hoàng
Chủ tịch HĐQT- Tổng GĐ
Ông Phạm Lợi
Phó Chủ tịch HĐQT
Bà Dương Thị Thảo
Thành viên HĐQT- Phó Tổng GĐ
Ông Võ Minh Đường
Thành viên HĐQT- Phó Tổng GĐ
Ông Hồ Đình Sanh
Thành viên HĐQT
Bà Phạm Thị Thu Cúc
Thành viên HĐQT
Bà Phan Thị Ngọc Lan
Thành viên HĐQT
Bà Lê Thị Hạnh Nguyên
Trưởng BKS
Ông Huỳnh Văn Xin
Thành viên BKS
Bà Huỳnh Thị Phương Nam
Thành viên BKS
Bà Trương Thị Hà
Phó Tổng GĐ
Lịch sử giao dịch
Ngày Giá Thay đổi KL khớp Tổng GTGD
Đơn vị GTGD: Nghìn VNĐ
So sánh tương đương
  • PE
  • ROA
  • ROE
Giá P/E ROA ROE
ACC 25,5 2,68 - -
DXP 47 3,38 40,36 52,45
PJC 12,5 1,95 10,11 25,41
PSC 9,5 2,38 5,15 11,56
VSC 49 3,22 29,34 45,69