11:14 PM 20-5-2013
  • Chọn mã chứng khoán cần theo dõi
Thêm quan tâm
HOSE 492.27 4.67 (0,96% ) HNX 60.7 0.25 (0,41% ) UPCOM 41.87 0.02 (0,05% )
GTGD: 844,04 tỷ GTGD: 214,09 tỷ GTGD: 2,9 tỷ
Công ty cổ phần Đầu tư và Xây dựng số 8
CIC8:OTC 8,5   ■ 0 (0%)
Cập nhật 20/05 - Mở
Lĩnh vực: Công nghiệp
Ngành: Xây dựng & vật liệu xây dựng
Trạng thái:
Ngày chào sàn: 11/03/2010
Mở cửa 8,5 Biến động trong ngày 10 - 10 Khối lượng -
Giá tham chiếu 10 Biến động 52 tuần 2,93 - 4,4 KL TB 10 phiên 19.364.440
You need to upgrade your Flash Player
  cic8 Lĩnh vực
EPS (*) (đồng) 913,06 0
P/E (Lần) 0,01 7,72
Market Cap (tỷ đồng) 102,45 37.118,17
Giá trị sổ sách (nghìn đồng) 5.406.752,59 --
P/B (Lần) 0,61 0,92
ROA (%) 0,53 6,18
ROE (%) 6,6 14,96
SLCPLH (CP) 12.052.455 4.169.883.445

- Đầu tư và xây dựng các công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị và khu công nghiệp.

-  Xây dựng đường dây tải điện, trạm biến thế 500KV, hệ thống điện công nghiệp, hệ thống điện điều khiển, hệ thống điện lạnh, điều hòa không khí, hệ thống cấp thoát nước, xử lý nước, vệ sinh môi trường và cảnh quan đô thị.

-   Sản xuất, mua bán cấu kiện cơ khí, nhà tiền chế, vật tư, thiết bị và vật liệu xây dựng, sản xuất phẩm mộc dân dụng.

-    Tư vấn và xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp.

-   Đầu tư xây dựng, kinh doanh bất động sản (Chung cư, Khu đô thị mới...)

-   Thiết kế xây dựng công trình: dân dụng, vỏ bao che công trình công nghiệp, thiết kế công trình cấp thoát nước.

 

Ông Huỳnh Hữu Phước
Chủ tịch HĐQT-Tổng giám đốc
Ông Trần Thanh Kỳ
Phó Chủ tịch HĐQT - Phó TGĐ
Ông Đinh Văn Sửu
Thành viên HĐQT
Ông Ngô Hải Thanh
Thành viên HĐQT
Ông Nguyễn Tâm Tiến
Thành viên HĐQT
Bà Vũ Thị Hậu
Thành viên Ban kiểm soát
Ông Hoàng Văn Lợi
Thành viên Ban kiểm soát
Ông Lương Vinh Hải
Thành viên Ban kiểm soát
Ông Ngô Văn Hòa
Phó TGĐ
Lịch sử giao dịch
Ngày Giá Thay đổi KL khớp Tổng GTGD
Đơn vị GTGD: Nghìn VNĐ
So sánh tương đương
  • PE
  • ROA
  • ROE
Giá P/E ROA ROE
ACE 11,5 1,67 - -
ASM 6,8 0,42 14,95 35,12
BHC 1,8 0,54 2,09 8,37
BHV 5,5 1,03 4,5 12,36
BT6 6,1 0,7 10,63 23,95
CAUXAYCO 10 1 - -
CAVICOB 5 1,32 - -
CCM 10,5 1,8 10,77 18,5
CDC 4,4 1,36 8,05 13,19
CIC 1,5 0,93 0,09 0,36