|
|
9,5
▼
-0,67
(-7,02%)
07/09
Mở Mệnh giá
10
|
Mở cửa 10,17 | EPS - |
| Cao 11 | P/ E (Lần) - | |
| Thấp 8,5 | BV - | |
| Khối lượng (CP) 17.000.000 | P/ B (Lần) - | |
| Cao 52 tuần 23,33 | ROE (%) - | |
| Thấp 52 tuần 6 | ROA (%) - | |
| KLBQ 10 ngày (CP) 1.250.000 | Tỷ lệ cổ tức/thị giá (%)- | |
| KLBQ 30 ngày (CP) 1.339.330 | Ngày chốt quyền- | |
| Vốn hóa (tỷ VNĐ) 456 | Ngày trả cổ tức- | |
| Số lượng cổ phiếu lưu hành 48.000.000 | Beta- | |
| Tăng trưởng | Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | |
| Kết quả hoạt động | |||||
| Doanh thu thuần |
|
- | - | - | - |
| Lợi nhuận gộp từ HĐKD |
|
- | - | - | - |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD |
|
- | - | - | - |
| Lợi nhuận trước thuế |
|
- | - | - | - |
| Lợi nhuận sau thuế |
|
- | - | - | - |
| Bảng cân đối kế toán | |||||
| Tài sản ngắn hạn |
|
- | - | - | - |
| Tài sản dài hạn |
|
- | - | - | - |
| Nợ ngắn hạn |
|
- | - | - | - |
| Nợ dài hạn |
|
- | - | - | - |
| Nguồn vốn chủ sở hữu |
|
- | - | - | - |
| Vốn đầu tư của chủ sở hữu |
|
- | - | - | - |
| Vốn chủ sở hữu |
|
- | - | - | - |
| Lưu chuyển tiền tệ | |||||
| Từ hoạt động kinh doanh |
|
- | - | - | - |
| Từ hoạt động đầu tư |
|
- | - | - | - |
| Từ hoạt động tài chính |
|
- | - | - | - |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ |
|
- | - | - | - |
| Mã CK | Giá (Nghìn VND) | Thay đổi (Nghìn VND) | Vốn hóa (Tỷ VND) | P/E (Lần) | P/B (Lần) | ROA (%) | ROE (%) | LNST/DT (%) | TL cổ tức/thị giá (%) | ||
| ABS | OTC | 9 | 0(0%) | 594 | - | - | - | - | - | - | |
| AGR | HOSE | 12,8 | -0,3(-2.34%) | 2.713,6 | 6,49 | 1,89 | - | - | 23,37 | - | |
| ALCI | OTC | 15 | 0(0%) | 525 | - | - | - | - | - | - | |
| ALCII | OTC | 16 | 1,5(9.38%) | 800 | - | - | - | - | - | - | |
| AMIC | OTC | - | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| APG | HNX | 14 | -0,5(-3.57%) | 189 | - | 1,35 | - | - | - | 4,96 | |
| API | UPCOM | 16,3 | 0,5(3.07%) | 430,32 | 70,56 | - | - | - | - | - | |
| APS | HNX | 16,6 | 0,7(4.22%) | 647,4 | 49,26 | 2,43 | - | - | - | - | |
| ARTEX | OTC | 6,5 | -2,17(-33.33%) | 87,75 | - | - | - | - | - | - | |
| AVS | HNX | 11,7 | 0,1(0.85%) | 421,2 | - | 1,48 | - | - | - | - | |
|
|
|||||||||||
Tên doanh nghiệp phát hành: Công ty Cổ phần Đầu tư tài chính BIDV
Tên giao dịch: BIDV FINANCIAL INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY
Tên viết tắt: BFC JSC.
Vốn điều lệ: 500.000.000.000 đồng
Số lượng phát hành: N/A
Giấy ĐKKD số: 0103015899 do Sở Kế hoạch Đầu tư Hà Nội cấp ngày 12/02/2007 thay đổi lần cuối ngày 06/03/2008
Lịch sử hình thành và phát triển: BFC có với các cổ đông sáng lập gồm Ngân hàng Đầu tư Phát triển Việt Nam (BIDV), Công ty bảo hiểm BIDV, Công ty TNHH chứng khoán BIDV, Công ty TNHH sản xuất kinh doanh xuất nhập khẩu Bình Minh (Bitexco), Công ty cổ phần An Viên, Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và chuyển giao công nghệ Viễn Đông. BIDV và các công ty trực thuộc chiếm 51% vốn điều lệ của BFC BFC sẽ tập trung hoạt động vào các lĩnh vực, ngành then chốt như năng lượng, tài chính ngân hàng, viễn thông, khai khoáng, du lịch, cảng biển và xây dựng hạ tầng.
Ngành nghề kinh doanh:
- Phát triển kinh doanh
- Đầu tư thực hiện việc sáp nhập và mua lại doanh nghiệp
- Khai thác khoáng sản và kinh doanh các mặt hàng khoáng sản
- Tư vấn đầu tư trong và ngoài nước
- Tư vấn về cổ phần hoá, xác định giá trị doanh nghiệp
- Tư vấn hỗ trợ doanh nghiệp
- Tư vấn và cung cấp dịch vụ quản trị doanh nghiệp
- Tư vấn chiến lược truyền thông
- Môi giới xúc tiến thương mại
- Dịch vụ quan hệ công chúng
- Quảng cáo thương mại và quảng cáo phi thương mại
- Đầu tư trực tiếp, nhận ủy thác đầu tư trong nước và nước ngoài
- Tư vấn mua bán, sáp nhập doanh nghiệp
Ông Lê Đào NguyênChủ tịch HĐQT
Ông Lê Quang HuyThành viên BKS
Bà Lê Ánh ThuThành viên BKS