|
|
10
▼
-5,5
(-55%)
07/09
Mở Mệnh giá
10
|
Mở cửa 15,5 | EPS - |
| Cao 10 | P/ E (Lần) - | |
| Thấp 10 | BV - | |
| Khối lượng (CP) 50.000.000 | P/ B (Lần) - | |
| Cao 52 tuần 54,73 | ROE (%) - | |
| Thấp 52 tuần 10 | ROA (%) - | |
| KLBQ 10 ngày (CP) 652.000 | Tỷ lệ cổ tức/thị giá (%)25 | |
| KLBQ 30 ngày (CP) 383.520 | Ngày chốt quyền- | |
| Vốn hóa (tỷ VNĐ) - | Ngày trả cổ tức- | |
| Số lượng cổ phiếu lưu hành - | Beta- | |
| Tăng trưởng | Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | |
| Kết quả hoạt động | |||||
| Doanh thu thuần |
|
- | - | - | - |
| Lợi nhuận gộp từ HĐKD |
|
- | - | - | - |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD |
|
- | - | - | - |
| Lợi nhuận trước thuế |
|
- | - | - | - |
| Lợi nhuận sau thuế |
|
- | - | - | - |
| Bảng cân đối kế toán | |||||
| Tài sản ngắn hạn |
|
- | - | - | - |
| Tài sản dài hạn |
|
- | - | - | - |
| Nợ ngắn hạn |
|
- | - | - | - |
| Nợ dài hạn |
|
- | - | - | - |
| Nguồn vốn chủ sở hữu |
|
- | - | - | - |
| Vốn đầu tư của chủ sở hữu |
|
- | - | - | - |
| Hàng tồn kho |
|
- | - | - | - |
| Vốn chủ sở hữu |
|
- | - | - | - |
| Lưu chuyển tiền tệ | |||||
| Từ hoạt động kinh doanh |
|
- | - | - | - |
| Từ hoạt động đầu tư |
|
- | - | - | - |
| Từ hoạt động tài chính |
|
- | - | - | - |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ |
|
- | - | - | - |
| Mã CK | Giá (Nghìn VND) | Thay đổi (Nghìn VND) | Vốn hóa (Tỷ VND) | P/E (Lần) | P/B (Lần) | ROA (%) | ROE (%) | LNST/DT (%) | TL cổ tức/thị giá (%) | ||
| 007 | OTC | 18,1 | 0(0%) | 121,27 | - | - | - | - | - | - | |
| 2TCORP | OTC | 30,5 | 0(0%) | 3,05 | - | - | - | - | - | - | |
| AAC | OTC | 125 | 115(92%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| ACCCO | OTC | 15 | 0(0%) | 4,5 | - | - | - | - | - | - | |
| ACE | UPCOM | 16 | -0,9(-5.63%) | 36,8 | 3,64 | - | - | - | - | 6,25 | |
| ACSC | OTC | 21 | -4(-19.05%) | 8,4 | - | - | - | - | - | - | |
| ADC | OTC | 18 | -2(-11.11%) | 252 | - | - | - | - | - | - | |
| AEC | OTC | 29,85 | -0,05(-0.17%) | 14,92 | - | - | - | - | - | - | |
| AGRINCO | OTC | 38 | 0(0%) | 23,88 | - | - | - | - | - | - | |
| ARTEXPORT1 | OTC | 25 | 0(0%) | 162,5 | - | - | - | - | - | - | |
|
|
|||||||||||
Khi mới thành lập, lĩnh vực kinh doanh chủ yếu của Công ty là: Thương mại, dịch vụ và xuất nhập khẩu, với 25 cán bộ công nhân viên. Mặc dù cán bộ công nhân viên không nhiều nhưng Công ty đã biết khai thác thị trường nội địa qua việc cung cấp các dịch vụ vui chơi giải trí, phục vụ nhu cầu của mọi tầng lớp trên địa bàn, đặc biệt là giới trẻ. Công ty cũng thường xuyên tiến hành các hoạt động xuất nhập khẩu hàng hoá, thiết bị từ các nước láng giềng (Lào, Cămphuchia, Trung Quốc…) phục vụ nhu cầu về trang thiết bị, phụ tùng nghành xây dựng, các sản phẩm hàng tiêu dùng. Công ty đã có những đóng góp đáng kể cho ngân sách địa phương và tạo công ăn việc làm ổn định cho người lao động. Đặc biệt Công ty thường xuyên tổ chức tặng quà cho các gia đình chính sách, gia đình có hoàn cảnh khó khăn, tài trợ cho các hoạt động trên địa bàn được chính quyền các cấp ghi nhận.
Năm 2003 trong xu thế phát triển của thị trường, đặc biệt là nhu cầu phát triển và mở rộng của Công ty, đòi hỏi Công ty phải có một bước phát triển cả về chất và lượng, cần có sự thay đổi về căn bản để phù hợp với tiềm năng và vị thế mới, đồng th ờ i tạo uy tín cho các bạn hàng trong và ngoài nước khi hợp tác kinh doanh.