12:48 PM 25-12-2014
  • Chọn mã chứng khoán cần theo dõi
Thêm quan tâm
HOSE 497.88 3.07 (0,62% ) HNX 60.778915 0.045542 (0,07% ) UPCOM 40.448945 -0.225211 (-0,55% )
GTGD: 588,61 tỷ GTGD: 135,52 tỷ GTGD: 1,02 tỷ
Công ty Cổ phần Tập đoàn thuỷ sản Minh Phú
MPC:HOSE 27   ▲ 1,3 (4,81%)
Cập nhật 25/12 - Đóng
Lĩnh vực: Hàng tiêu dùng
Ngành: Nông sản- Thủy, hải sản & CBTP
Trạng thái:
Ngày chào sàn: 11/03/2010
Mở cửa 27 Biến động trong ngày 27 - 27 Khối lượng 1
Giá tham chiếu 10 Biến động 52 tuần 19 - 29 KL TB 10 phiên -
You need to upgrade your Flash Player
  mpc Lĩnh vực
EPS (*) (TTM) (đồng) 4.852,84 0
P/E (TTM) (Lần) 5,56 25
Market Cap (tỷ đồng) 1.890 119.756,35
Giá trị sổ sách (nghìn đồng) 592.602,84 --
P/B (MRQ) (Lần) 1,72 5,83
ROA (%) 10,19 24,52
ROE (%) 22,18 35,36
SLCPLH (MRQ) (CP) 70.000.000 2.401.742.738
Chú thích: TTM: 4 qúy gần nhất,  MRQ: Qúy gần nhất,   ĐV giá: 1000 VND
Lịch sử Hình thành
  • Tiền thân là doanh nghiệp tư nhân Xí nghiệp cung ứng hàng xuất khẩu Minh Phú thành lập ngày 14/12/1992 với số VĐL là 120 triệu đồng.
  • Ngày 01/07/1998, đổi tên thành Xí nghiệp Chế biến thủy sản Minh Phú đồng thời vốn điều lệ tăng lên 5 tỷ đồng.
  • Ngày 10/8/2000 tăng VĐL lên 79,60 tỷ đồng.
  • Tháng 12/2002, chuyển đổi thành Công ty TNHH XNK Thủy sản Minh phú, và tăng VĐL lên 90 tỷ đồng.
  • Ngày 21/10/2003, tăng vốn lên 180 tỷ đồng.
  • Ngày 31/ 5/2006, chuyển sang hình thức Công ty cổ phần với số VĐL là 600 tỷ đồng và trở thành Công ty mẹ của các Công ty Minh Quý, Minh Phát, Công ty CP Thủy hải sản Minh phú Kiên Giang,Cty Giống Thủy sản Minh Phú Ninh Thuận.
  • Ngày 27/12/2006 cổ phiếu của Công ty niêm yết trên sàn HASTC.
  • VĐL hiện tại của Công ty là 700 tỷ đồng.
Lĩnh vực Kinh doanh
  • Chế biến, xuất nhập khẩu hàng thủy sản.
  •  
  • Nhập khẩu nguyên vật liệu, phụ liệu về chế biến hàng xuất khẩu.
  • Nhập máy móc thiết bị phục vụ sản xuất hàng xuất khẩu.
  • Kinh doanh các ngành nghề khác theo GCN ĐKKD của Công ty.
Ông Lê Văn Quang
Chủ tịch HĐQT - Tổng Giám đốc
Bà Chu Thị Bình
Thành viên HĐQT - Phó Tổng GĐ
Bà Đinh Thị Ánh Tuyết
Thành viên HĐQT
Ông Chu Văn An
Thành viên HĐQT - Phó Tổng GĐ
Ông Nguyễn Quốc Toàn
Thành viên HĐQT
Ông Lê Văn Điệp
Phó Tổng GĐ
Ông Nguyễn Tấn Anh
Phó Tổng GĐ
Ông Thái Hoàng Tùng
Phó Tổng GĐ
Ông Lưu Minh Trung
Kế toán trưởng
Ông Phan Văn Dũng
Trưởng BKS
Bà Mai Thị Hoàng Minh
Thành viên BKS
Ông Nguyễn Việt Hồng
Thành viên BKS
Lịch sử giao dịch
Ngày Giá Thay đổi KL khớp Tổng GTGD
Đơn vị GTGD: Nghìn VNĐ
So sánh tương đương
  • PE
  • ROA
  • ROE
Giá P/E ROA ROE
AGF 20 6,12 3,69 7,88
BATM 20 5,05 - 31,22
CASEAMEX 12 5,06 - 24,89
COMIFOOD 14,5 4,91 - 42,09
CTEF 19 6,19 - 22,79
DHC 8,6 4,73 5,13 13,6
FMC 12,4 5,16 2,52 12,08
KIHUSEA 11 6,13 - 25,85
MDWC 25 5,7 - -
MSFC 63 6,55 - 41,43