8:58 PM 28-5-2015
  • Chọn mã chứng khoán cần theo dõi
Thêm quan tâm
HOSE 497.88 3.07 (0,62% ) HNX 60.778915 0.045542 (0,07% ) UPCOM 40.448945 -0.225211 (-0,55% )
GTGD: 588,61 tỷ GTGD: 135,52 tỷ GTGD: 1,02 tỷ
Ngân hàng TMCP Quân đội
MBB:HOSE 13,7   ■ 0 (0%)
Cập nhật 28/05 - Đóng
Lĩnh vực: Tài chính
Ngành: Ngân hàng
Trạng thái: Đã nộp hồ sơ niêm yết
Ngày chào sàn: 01/11/2011
Mở cửa 13,7 Biến động trong ngày 13,6 - 13,8 Khối lượng 1
Giá tham chiếu 10 Biến động 52 tuần - - - KL TB 10 phiên 1.900
You need to upgrade your Flash Player
  mbb Lĩnh vực
EPS (*) (TTM) (đồng) 2.951 0
P/E (TTM) (Lần) 4,64 6,99
Market Cap (tỷ đồng) - 228.282,89
Giá trị sổ sách (nghìn đồng) 227.637,37 --
P/B (MRQ) (Lần) - 2,96
ROA (%) - 4,3
ROE (%) - 18,22
SLCPLH (MRQ) (CP) 730.000.000 13.897.839.683
Chú thích: TTM: 4 qúy gần nhất,  MRQ: Qúy gần nhất,   ĐV giá: 1000 VND
Ông Trương Quang Khánh
Chủ tịch HĐQT
Ông Lê Văn Bé
Phó Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Mạnh Hùng
Phó Chủ tịch HĐQT
Ông Hà Tiến Dũng
Thành viên HĐQT
Ông Đào Minh Tuấn
Thành viên HĐQT
Ông Nguyễn Đăng Nghiêm
Thành viên HĐQT
Ông Đậu Quang Lành
Thành viên HĐQT
Bà Phạm Thị Tỷ
Trưởng Ban kiểm soát
Bà Nguyễn Thanh Bình
Thành viên BKS
Ông Nguyễn Xuân Trường
Thành viên BKS
Ông Lê Công Sòa
Thành viên BKS
Ông Lê Công
Tổng Giám đốc
Ông Đặng Quốc Tiến
Phó Tổng Giám đốc
Ông Đỗ Văn Hưng
Phó Tổng Giám đốc
Bà Nguyễn Minh Châu
Phó Tổng Giám đốc
Bà Cao Thị Thúy Nga
Phó Tổng Giám đốc
Bà Vũ Thị Hải Phượng
Phó Tổng Giám đốc
Ông Lưu Trung Thái
Phó Tổng Giám đốc
Bà Nguyễn An Bình
Phó Tổng Giám đốc
Bà Lê Thị Lợi
Phó Tổng Giám đốc
Lịch sử giao dịch
Ngày Giá Thay đổi KL khớp Tổng GTGD
Đơn vị GTGD: Nghìn VNĐ
So sánh tương đương
  • PE
  • ROA
  • ROE
Giá P/E ROA ROE
CTG 17,5 5,56 7,83 0,28
EABANK 7,8 4,08 1,56 38,93
GB 5,4 4,36 0,91 7,78
LVBANK 8 5,41 2,14 18,26
MDBANK 6,1 4,25 2,77 9,93
OCB 5,4 3,68 245.889,12 1.751.213,32
PGBANK 8,2 5 2,63 18,73
SCBANK 4,25 5,51 0,49 5,86
SHB 6,8 3,66 1,3 15,17