8:05 PM 3-8-2015
  • Chọn mã chứng khoán cần theo dõi
Thêm quan tâm
HOSE 497.88 3.07 (0,62% ) HNX 60.778915 0.045542 (0,07% ) UPCOM 40.448945 -0.225211 (-0,55% )
GTGD: 588,61 tỷ GTGD: 135,52 tỷ GTGD: 1,02 tỷ
Công ty cổ phần Dược phẩm Viễn Đông
DVD:HOSE 3,5   ▼ -0,1 (-2,86%)
Cập nhật 03/08 - Đóng
Lĩnh vực: Y tế
Ngành: Dược phẩm - Sinh hóa phẩm
Trạng thái:
Ngày chào sàn: 11/03/2010
Mở cửa 3,5 Biến động trong ngày 3,5 - 3,5 Khối lượng 1.555
Giá tham chiếu 10 Biến động 52 tuần - - - KL TB 10 phiên 26.210
You need to upgrade your Flash Player
  dvd Lĩnh vực
EPS (*) (TTM) (đồng) - 0
P/E (TTM) (Lần) - 7,61
Market Cap (tỷ đồng) - 7.705,52
Giá trị sổ sách (nghìn đồng) 639.944,2 --
P/B (MRQ) (Lần) - 2,11
ROA (%) - 17,19
ROE (%) - 25,72
SLCPLH (MRQ) (CP) 8.910.000 169.771.801
Chú thích: TTM: 4 qúy gần nhất,  MRQ: Qúy gần nhất,   ĐV giá: 1000 VND
Lịch sử Hình thành
  • Công ty Cổ phần Dược phẩm Viễn Đông tiền thân là Công ty Cổ phần Dược phẩm Đại Hà Thành được thành lập ngày 23/6/2004 với ngành nghề kinh doanh chính là mua bán dược phẩm, mỹ phẩm.
  • Năm 2005 Công ty Cổ phần Dược phẩm Đại Hà Thành đổi tên thành Công ty Cổ phần Dược phẩm Viễn Đông.
  • Ngày 01/01/2007 Công ty Cổ phần Dược phẩm Viễn Đông tiến hành mua lại toàn bộ hai công ty là Công ty Cổ phần Quốc tế Viễn Đông Hà Nội và Công ty Quốc tế Viễn Đông TP.HCM.
  • Ngày 04/08/2007 Hội đồng quản trị quyết định chuyển Công ty Cổ phần Dược phẩm Viễn Đông thành Công ty mẹ. Mua 100% cổ phần của Công ty Cổ phần Dược phẩm Viễn Đông Đà Nẵng và chuyển Công ty này thành Công ty TNHH một thành viên trực thuộc.
  • Năm 2007 Công ty tham gia góp vốn đầu tư xây dựng nhà máy liên doanh Lili France tại khu công nghiệp Tiên Sơn Bắc Ninh cùng đối tác Yvery France và các đối tác cá nhân khác.
  • Năm 2008 Công ty đã thành lập 22 chi nhánh, đưa Viễn Đông thành công ty dược có mạng lưới phân phối dược phẩm rộng nhất Việt Nam.
Lĩnh vực Kinh doanh
  • Mua bán thực phẩm;
  • Mua bán bao bì các loại;
  • Mua bán trang thiết bị, dụng cụ, vật tư y tế;
  • Mua bán hoá chất (trừ hoá chất Nhà nước cấm).
Ông Lê Văn Dũng
Chủ tịch HĐQT - Tổng Giám đốc
Bà Cao Hồng Vân
Thành viên HĐQT - Kế toán trưởng
Bà Nguyễn Thị Thanh Huế
Thành viên HĐQT - Phó Tổng GĐ
Ông Đào Xuân Hưởng
Thành viên HĐQT
Ông Nguyễn Hùng Mạnh
Thành viên HĐQT
Ông Nguyễn Quốc Hải
Thành viên HĐQT - Phó Tổng GĐ
Ông Nguyễn Văn Việt
Thành viên HĐQT
Bà Vi Thị Lệ Hằng
Phó Tổng GĐ
Bà Nguyễn Thị Chinh
Trưởng BKS
Bà Phạm Thị Liễu
Thành viên BKS
Ông Trịnh Ngọc Vinh
Thành viên BKS
Lịch sử giao dịch
Ngày Giá Thay đổi KL khớp Tổng GTGD
Đơn vị GTGD: Nghìn VNĐ
So sánh tương đương
  • PE
  • ROA
  • ROE
Giá P/E ROA ROE
AMPHARCO 10,1 - - -
ARMEPHACO 10 - - 10,18
BLPG - - - -
BNPHAR 13 - - -
CAGIPHARM 2,75 - - -
DLTW2 39 - - 36,65
DPCL - - - 18,05
DPHP - - - 17,58
DPP 8,5 - - -
DTPC 10 - - -