12:39 AM 23-11-2014
  • Chọn mã chứng khoán cần theo dõi
Thêm quan tâm
HOSE 497.88 3.07 (0,62% ) HNX 60.778915 0.045542 (0,07% ) UPCOM 40.448945 -0.225211 (-0,55% )
GTGD: 588,61 tỷ GTGD: 135,52 tỷ GTGD: 1,02 tỷ
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hậu Giang
DHG:HOSE 116   ▲ 1 (0,86%)
Cập nhật 23/11 - Đóng
Lĩnh vực: Y tế
Ngành: Dược phẩm - Sinh hóa phẩm
Trạng thái:
Ngày chào sàn: 11/03/2010
Mở cửa 117 Biến động trong ngày 115 - 117 Khối lượng 50
Giá tham chiếu 10 Biến động 52 tuần 62 - 121 KL TB 10 phiên 170
You need to upgrade your Flash Player
  dhg Lĩnh vực
EPS (*) (TTM) (đồng) 15.079,98 0
P/E (TTM) (Lần) 7,69 7,61
Market Cap (tỷ đồng) 3.091,73 7.705,52
Giá trị sổ sách (nghìn đồng) 285.095,14 --
P/B (MRQ) (Lần) 2,64 2,11
ROA (%) 25,83 17,19
ROE (%) 38,62 25,72
SLCPLH (MRQ) (CP) 20.000.000 169.771.801
Chú thích: TTM: 4 qúy gần nhất,  MRQ: Qúy gần nhất,   ĐV giá: 1000 VND
Lịch sử Hình thành
  • Tiền thân là Xí nghiệp Dược phẩm 2/9, thành lập ngày 02/9/1974 (thuộc Sở Y tế khu Tây Nam Bộ).
  • Tháng 11/1975, chuyển thành Công ty Dược phẩm Tây Cửu Long, vừa sản xuất vừa cung ứng thuốc phục vụ nhân dân Tây Nam Bộ.
  • Năm 1976, đổi tên thành Công ty Dược thuộc Ty Y tế tỉnh Hậu Giang.
  • Từ năm 1976 - 1979: Theo Quyết định 15/CP của Chính phủ, Công ty Dược thuộc Ty Y tế tỉnh Hậu Giang tách thành 03 đơn vị độc lập: Xí nghiệp Dược phẩm 2/9, Công ty Dược phẩm và Công ty Dược liệu.
  • Ngày 19/9/1979, 3 đơn vị trên hợp nhất thành Xí nghiệp Liên hợp Dược Hậu Giang.
  • Ngày 02/09/2004: chuyển thành Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang với vốn điều lệ ban đầu là 80.000.000.000 đồng.
  • VĐL hiện tại của Công ty là 200 tỷ đồng.
Lĩnh vực Kinh doanh
  • Sản xuất kinh doanh dược.
  • Xuất khẩu: dược liệu, dược phẩm theo quy định của Bộ Y tế.
  • Nhập khẩu: thiết bị sản xuất thuốc, dược liệu, dược phẩm, trang thiết bị y tế theo quy định của Bộ Y tế.
  • Sản xuất kinh doanh xuất khẩu các mặt hàng thực phẩm chế biến.
  • In bao bì.
  • Kinh doanh các ngành nghề khác theo GCN ĐKKD của Công ty.
Lịch sử giao dịch
Ngày Giá Thay đổi KL khớp Tổng GTGD
Đơn vị GTGD: Nghìn VNĐ
So sánh tương đương
  • PE
  • ROA
  • ROE
Giá P/E ROA ROE
BIDIPHAR1 23 7,49 - 23,17
DBT 25,2 7,19 4,88 17,39
PMC 36,5 8,01 27,6 33,16