2:15 AM 21-5-2013
  • Chọn mã chứng khoán cần theo dõi
Thêm quan tâm
HOSE 492.27 4.67 (0,96% ) HNX 60.7 0.25 (0,41% ) UPCOM 41.87 0.02 (0,05% )
GTGD: 844,04 tỷ GTGD: 214,09 tỷ GTGD: 2,9 tỷ
Công ty cổ phần Đường Biên Hòa
BHS:HOSE 16,6   ▼ -0,1 (-0,6%)
Cập nhật 21/05 - Đóng
Lĩnh vực: Hàng tiêu dùng
Ngành: Nông sản- Thủy, hải sản & CBTP
Trạng thái:
Ngày chào sàn: 11/03/2010
Mở cửa 16,7 Biến động trong ngày 16,6 - 16,7 Khối lượng 300
Giá tham chiếu 10 Biến động 52 tuần 14,5 - 20 KL TB 10 phiên -
You need to upgrade your Flash Player
  bhs Lĩnh vực
EPS (*) (TTM) (đồng) 6.914,01 0
P/E (TTM) (Lần) 2,4 34,87
Market Cap (tỷ đồng) 307,62 127.395,66
Giá trị sổ sách (nghìn đồng) 2.515.814,87 --
P/B (MRQ) (Lần) 1,24 6,73
ROA (%) 0,62 22,68
ROE (%) 2,54 33,19
SLCPLH (MRQ) (CP) 16.847.727 2.456.742.738
Chú thích: TTM: 4 qúy gần nhất,  MRQ: Qúy gần nhất,   ĐV giá: 1000 VND
Lịch sử Hình thành
  • Tiền thân là Nhà máy đường 400 tấn, sản phẩm chính lúc bấy giờ là đường ngà, rượu mùi, bao đay được xây dựng từ năm 1969.
  • Năm 1994 đổi thành Công ty Đường Biên Hòa. 
  • Năm 1995, Đường Biên Hòa đầu tư mở rộng công suất sản xuất đường luyện tại Biên Hòa từ 200 tấn/ngày lên 300 tấn/ngày và khởi công xây dựng nhà máy Đường Tây Ninh có công suất chế biến là 2.500 tấn mía/ngày, đến năm 2001 nâng công suất chế biến lên 3.500 tấn mía/ngày.
  • Ngày 16/05/2001 chuyển thành Công ty Cổ phần Đường Biên Hòa với VĐL là 81 tỷ đồng.
  • Ngày 21/12/2006 Công ty niêm yết cổ phiếu tại Hose với số VĐL là 162.000.000.000 đồng.
  • Ngày 11/4/2007 Công ty tăng VĐL lên 168.477.270.000 đồng.
  • Ngày 15/6/2008 Công ty tăng VĐL lên 185.316.200.000 đồng
Lĩnh vực Kinh doanh
  • Sản xuất và kinh doanh các sản phẩm mía đường, các sản phẩm sản xuất có sử dụng đường, sản phẩm sản xuất từ phụ phẩm, phế phẩm của ngành mía đường.
  • Mua bán máy móc, thiết bị, vật tư ngành mía đường.
  • Sản xuất và kinh doanh sản phẩm rượu các loại.
  • Kinh doanh các ngành nghề khác theo GCN ĐKKD của Công ty.
Bà Phạm Thị Sum
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Bá Chủ
Phó Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Xuân Trình
Phó Chủ tịch HĐQT
Bà Nguyễn Thị Kim Trang
Thành viên HĐQT
Ông Bùi Văn Lang
Thành viên HĐQT - Phó Tổng GĐ
Ông Hồ Doãn Cường
Thành viên HĐQT
Ông Nguyễn Văn Lộc
Thành viên HĐQT - Tổng Giám đốc
Ông Phạm Công Hải
Thành viên HĐQT - Phó Tổng GĐ
Ông Thái Văn Trượng
Thành viên HĐQT
Ông Trần Tấn Phát
Thành viên HĐQT
Ông Nguyễn Hoàng Tuấn
Phó Tổng GĐ
Ông Nguyễn Thanh Cường
Phó Tổng GĐ
Ông Võ Công Minh
Kế toán trưởng
Ông Võ Văn Nhu
Trưởng BKS
Ông Lê Văn Hoà
Thành viên BKS
Ông Mang Phi Hùng
Thành viên BKS
Ông Nguyễn Văn Bé Bảy
Thành viên BKS
Lịch sử giao dịch
Ngày Giá Thay đổi KL khớp Tổng GTGD
29-04 18,5 0,5 (2,78%) 45.730 846
19-04 18,5 0,5 (2,78%) 45.730 846
Đơn vị GTGD: Nghìn VNĐ
So sánh tương đương
  • PE
  • ROA
  • ROE
Giá P/E ROA ROE
ACL 11,4 1,59 8,32 25,81
AGRIMEXCM 11 2,31 - 12,33
BAS 1,1 1,72 0,62 2,54
BCFC 19 2,45 - 48,02
CAD 1,6 2,15 0,63 3,87
CLP 4,8 1,44 - -
CLP 4,8 1,44 - -
DBC 18,5 2 8,2 22,78
GENTRACO 19 3,32 - 51,22
ICF 3,3 2,33 7,97 15,43