11:10 AM 30-8-2014
  • Chọn mã chứng khoán cần theo dõi
Thêm quan tâm
HOSE 497.88 3.07 (0,62% ) HNX 60.778915 0.045542 (0,07% ) UPCOM 40.448945 -0.225211 (-0,55% )
GTGD: 588,61 tỷ GTGD: 135,52 tỷ GTGD: 1,02 tỷ
Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản An Giang
AGF:HOSE 20   ▲ 0,5 (2,5%)
Cập nhật 30/08 - Đóng
Lĩnh vực: Hàng tiêu dùng
Ngành: Nông sản- Thủy, hải sản & CBTP
Trạng thái:
Ngày chào sàn: 11/03/2010
Mở cửa 20,4 Biến động trong ngày 19,5 - 20,4 Khối lượng 10
Giá tham chiếu 10 Biến động 52 tuần 17,4 - 42,5 KL TB 10 phiên 10
You need to upgrade your Flash Player
  agf Lĩnh vực
EPS (*) (TTM) (đồng) 3.265,48 0
P/E (TTM) (Lần) 6,12 25
Market Cap (tỷ đồng) 257,19 119.756,35
Giá trị sổ sách (nghìn đồng) 3.225.855,05 --
P/B (MRQ) (Lần) 0,4 5,83
ROA (%) 3,69 24,52
ROE (%) 7,88 35,36
SLCPLH (MRQ) (CP) 12.859.288 2.401.742.738
Chú thích: TTM: 4 qúy gần nhất,  MRQ: Qúy gần nhất,   ĐV giá: 1000 VND
Lịch sử Hình thành
  • Công ty cổ phần xuất nhập khẩu thủy sản An Giang (AGIFISH Co) được thành lập từ việc cổ phần hóa doanh nghiệp Nhà nước là Công ty xuất nhập khẩu thủy sản An Giang theo Quyết định số 792/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ ký ngày 28/06/2001.
  • Ngày 01/09/2001: Công ty chính thức đi vào hoạt động theo hình thức công ty cổ phần.
  • Công ty niêm yết cổ phiếu trên thị trường chứng khoán Việt nam ngày 8/3/2002.
  • VĐL hiện tại của công ty là 128.592.880.000 đồng. 
Lĩnh vực Kinh doanh
  • Sản xuất, kinh doanh thủy, hải sản đông lạnh.
  • Chế biến và xuất khẩu thủy hải sản đông lạnh.
  • Sản xuất nông sản vật tư nông nghiệp, mua vật tư nguyên liệu hóa chất phục vụ cho sản xuất.
  • Mua bán đồ uống các loại và mỹ phẩm.
  • Sản xuất mua bán thuốc thu y.
  • Lắp đặt hệ thống làm lạnh, kho lạnh, điều hòa trung tâm.
  • Kinh doanh các ngành nghề khác theo GCN ĐKKD của công ty.
Lịch sử giao dịch
Ngày Giá Thay đổi KL khớp Tổng GTGD
Đơn vị GTGD: Nghìn VNĐ
So sánh tương đương
  • PE
  • ROA
  • ROE
Giá P/E ROA ROE
CTEF 19 6,19 - 22,79
FMC 12,4 5,16 2,52 12,08
KIHUSEA 11 6,13 - 25,85
MDWC 25 5,7 - -
MPC 27 5,56 10,19 22,18
MSFC 63 6,55 - 41,43
NGC 10,5 6,72 4,26 23,53
PROCIMEX 15 6,5 - 19,98
SJ1 23 6,32 9,47 12,22
UTXI 8 5,33 - 2,12