9:29 PM 2-10-2014
  • Chọn mã chứng khoán cần theo dõi
Thêm quan tâm
HOSE 497.88 3.07 (0,62% ) HNX 60.778915 0.045542 (0,07% ) UPCOM 40.448945 -0.225211 (-0,55% )
GTGD: 588,61 tỷ GTGD: 135,52 tỷ GTGD: 1,02 tỷ
Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội
SHB:HNX 7,1   ▲ 0,1 (1,47%)
Cập nhật 02/10 - Đóng
Lĩnh vực: Tài chính
Ngành: Ngân hàng
Trạng thái:
Ngày chào sàn: 11/03/2010
Mở cửa 6,7 Biến động trong ngày 6,7 - 6,8 Khối lượng 50.000
Giá tham chiếu 10 Biến động 52 tuần 5,9 - 8,2 KL TB 10 phiên 2.100
You need to upgrade your Flash Player
  shb Lĩnh vực
EPS (*) (TTM) (đồng) 1.860,42 0
P/E (TTM) (Lần) 3,82 6,99
Market Cap (tỷ đồng) 2.479,72 228.282,89
Giá trị sổ sách (nghìn đồng) 830.876,4 --
P/B (MRQ) (Lần) 0,56 2,96
ROA (%) 1,3 4,3
ROE (%) 15,17 18,22
SLCPLH (MRQ) (CP) 200.000.000 13.897.839.683
Chú thích: TTM: 4 qúy gần nhất,  MRQ: Qúy gần nhất,   ĐV giá: 1000 VND
Lịch sử Hình thành
  • Tiền thân là Ngân hàng TMCP Nông Thôn Nhơn Ái thành lập ngày 13/11/1993 với số VĐL 400 triệu đồng. 
  • Ngày 20/01/2006: Thống Đốc Ngân hàng Nhà Nước Việt Nam đã ký Quyết định số 93/QĐ-NHNN về việc chấp thuận cho SHB chuyển sang hoạt động theo mô hình Ngân hàng Thương mại Cổ phần đô thị.
  • Ngày 11/9/2006 chuyển đổi thành NHTM CP Sài Gòn – Hà Nội với số VĐL là 500 tỷ đồng.
  • Ngày 14/8/2007 tăng VĐL lên 2.000 tỷ đồng.
  • Ngày 28/01/2010: SHB chính thức trở thành thành viên của Hiệp hội Ngân hàng Châu Á (ABA)
Lĩnh vực Kinh doanh
  • Huy động vốn.
  • Tiếp nhận vốn uỷ thác đầu tư và phát triển của tổ chức và cá nhân trong nước và ngoài nước khi được NHNN cho phép.
  • Vay vốn NHNN và các tổ chức tín dụng khác.
  • Cho vay ngắn hạn, trung hạn, dài hạn.
  • Chiết khấu thương phiếu, trái phiếu và giấy tờ có giá.
  • Hùn vốn và liên doanh theo pháp luật hiện hành.
  • Thực hiện thanh toán giữa các khách hàng.
  • Thực hiện các hoạt động ngoại hối theo Quyết định số 1946/QĐ-NHNN của Thống đốc NHNN Việt Nam ngày 09/10/2006.
Ông Đỗ Quang Hiển
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Văn Hải
Thành viên HĐQT
Ông Nguyễn Văn Lê
Thành viên HĐQT - Tổng Giám đốc
Ông Phan Huy Chí
Thành viên HĐQT
Ông Trần Ngọc Linh
Thành viên HĐQT
Ông Trần Thoại
Thành viên HĐQT
Ông Bùi Tín Nghị
Phó Tổng GĐ
Ông Đặng Trung Dũng
Phó Tổng GĐ
Ông Phan Nhật Tính
Phó Tổng GĐ
Bà Nguyễn Thị Hồng Trang
Kế toán trưởng
Bà Đàm Ngọc Bích
Trưởng BKS
Bà Nguyễn Thị Hồng Uyên
Thành viên BKS
Ông Bùi Thanh Tâm
Thành viên BKS
Ông Lương Đức Chính
Thành viên BKS
Lịch sử giao dịch
Ngày Giá Thay đổi KL khớp Tổng GTGD
Đơn vị GTGD: Nghìn VNĐ
So sánh tương đương
  • PE
  • ROA
  • ROE
Giá P/E ROA ROE
EABANK 7,8 4,08 1,56 38,93
EVNF 4,5 3,28 1,36 9,54
GB 5,4 4,36 0,91 7,78
MBB 13,7 4,64 - -
MDBANK 6,1 4,25 2,77 9,93
OCB 5,4 3,68 245.889,12 1.751.213,32
SGBANK 5,1 3,24 1,89 8,9
TCB 10,5 3,34 1,91 28,79
VABANK 4,7 3,02 1,06 7,12