11:19 PM 19-5-2013
  • Chọn mã chứng khoán cần theo dõi
Thêm quan tâm
HOSE 487.6 -2.74 (-0,56% ) HNX 60.45 -0.49 (-0,8% ) UPCOM 41.85 -0.07 (-0,17% )
GTGD: 849,47 tỷ GTGD: 173,09 tỷ GTGD: 2,06 tỷ
Công ty cổ phần Sản xuất - Thương mại - Dịch vụ Phú Phong
PPG:HNX 3,9   ■ 0 (0%)
Cập nhật 19/05 - Đóng
Lĩnh vực: Công nghiệp
Ngành: Xây dựng & vật liệu xây dựng
Trạng thái:
Ngày chào sàn: 11/03/2010
Mở cửa - Biến động trong ngày - - - Khối lượng -
Giá tham chiếu 10 Biến động 52 tuần 3,2 - 5,6 KL TB 10 phiên -
You need to upgrade your Flash Player
  ppg Lĩnh vực
EPS (*) (TTM) (đồng) 3.154,1 0
P/E (TTM) (Lần) 1,24 7,55
Market Cap (tỷ đồng) 25,74 36.475,06
Giá trị sổ sách (nghìn đồng) 16.291.160,58 --
P/B (MRQ) (Lần) 0,27 0,89
ROA (%) 9,17 6,21
ROE (%) 20,56 15,03
SLCPLH (MRQ) (CP) 4.000.000 4.169.883.445
Chú thích: TTM: 4 qúy gần nhất,  MRQ: Qúy gần nhất,   ĐV giá: 1000 VND
Lịch sử Hình thành
  • Tiền thân là Công ty TNHH TMDV Phú Phong được thành lập ngày 14/12/1992.
  • Ngày 03/07/1997 chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Sản xuất Thương mại Dịch vụ Phú Phong với số VĐL là 7 tỷ đồng.
  • Ngày 23/6/1999 Công ty tăng VĐL lên 15 tỷ đồng.
  • Ngày 26/9/2000 Công ty tăng VĐL lên 40 tỷ đồng.
  • Ngày 28/11/2006 cổ phiếu của công ty niêm yết tại HaSTC.
Lĩnh vực Kinh doanh
  • Sản xuất và gia công xuất khẩu: Kính, gương, kính mỹ thuật; Kính an toàn: kính cường lực, kính chân không, kính ghép PVB. Các sản phẩm bằng kính.
  • Mua bán, đại lý ký gửi: Máy móc phụ tùng, nguyên vật liệu. Vật liệu xây dưng, kim khí điện máy, bách hoá.
  • Dịch vụ thương mại: giới thiệu sản phẩm, giới thiệu ký kết hợp đồng.
Ông Lê Mạnh
Chủ tịch HĐQT
Ông Lương Trọng Tuấn
Phó Chủ tịch HĐQT - Giám đốc
Ông Mạc Trấn Hồng
Thành viên HĐQT
Ông Trần Vĩ Quyền
Thành viên HĐQT - Phó Giám đốc
Ông Vũ Việt Hùng
Thành viên HĐQT
Ông Trần Cao Sơn
Kế toán trưởng
Bà Hàng Thị Quỳnh Mai
Phó Giám đốc
Ông Trần Hòa
Trưởng BKS
Bà Nguyễn Hồng Hạnh
Thành viên BKS
Ông Trần Văn Thoại
Thành viên BKS
Lịch sử giao dịch
Ngày Giá Thay đổi KL khớp Tổng GTGD
17-05 3,9 - (0%) - -
16-05 3,9 - (0%) - -
15-05 3,9 - (0%) - -
14-05 3,9 - (0%) - -
13-05 3,9 - (0%) - -
10-05 3,9 - (0%) - -
09-05 3,9 - (0%) - -
08-05 3,8 - (0%) - -
07-05 3,8 - (0%) - -
06-05 3,6 - (0%) - -
Đơn vị GTGD: Nghìn VNĐ
So sánh tương đương
  • PE
  • ROA
  • ROE
Giá P/E ROA ROE
ACE 11,5 1,67 - -
ASM 6,8 0,42 14,95 35,12
BHC 1,8 0,54 2,09 8,37
BHV 5,5 1,03 4,5 12,36
BT6 5,8 0,67 10,63 23,95
CAUXAYCO 10 1 - -
CAVICOB 5 1,32 - -
CCM 10,5 1,8 10,77 18,5
CDC 4,3 1,33 8,05 13,19
CIC 1,5 0,93 0,09 0,36