1:23 AM 23-5-2013
  • Chọn mã chứng khoán cần theo dõi
Thêm quan tâm
HOSE 502.23 2.05 (0,41% ) HNX 62.52 0.89 (1,44% ) UPCOM 42.18 0.12 (0,29% )
GTGD: 1.065,45 tỷ GTGD: 473,48 tỷ GTGD: 0,87 tỷ
Công ty cổ phần Than Núi Béo
NBC:HNX 17,1   ▼ -0,1 (-0,73%)
Cập nhật 23/05 - Đóng
Lĩnh vực: Nguyên vật liệu
Ngành: Khai khoáng
Trạng thái:
Ngày chào sàn: 11/03/2010
Mở cửa 13,5 Biến động trong ngày 13,5 - 13,7 Khối lượng 300
Giá tham chiếu 10 Biến động 52 tuần 10,3 - 20,9 KL TB 10 phiên -
You need to upgrade your Flash Player
  nbc Lĩnh vực
EPS (*) (TTM) (đồng) 16.520,07 0
P/E (TTM) (Lần) 1,04 97,28
Market Cap (tỷ đồng) 102,6 62.676,58
Giá trị sổ sách (nghìn đồng) 5.620.895,62 --
P/B (MRQ) (Lần) 0,42 5,21
ROA (%) 7,03 14,65
ROE (%) 28,3 22,05
SLCPLH (MRQ) (CP) 6.000.000 2.205.004.603
Chú thích: TTM: 4 qúy gần nhất,  MRQ: Qúy gần nhất,   ĐV giá: 1000 VND
Lịch sử Hình thành
  • Tiền thân là một công trình hợp tác hữu nghị giữa Liên Xô (cũ) và Việt Nam, do Liên Xô thiết kế và đầu tư xây dựng Mỏ được thành lập ngày 3/7/1985.
  • Tháng 8/1988, thành lập Mỏ Than Núi Béo trực thuộc công ty than Hòn Gai.
  • Ngày 17/09/1996 thành lập Mỏ than Núi Béo, là một doanh nghiệp nhà nước hạch toán độc lập trực thuộc Tổng Công ty Than Việt Nam (nay là Tập đoàn Công nghiệp Than – Khoáng sản Việt Nam).
  • Ngày 01/10/2001 đổi thành Công ty than Núi Béo - TKV. Công ty có một đơn vị hạch toán phụ thuộc là Nhà máy Cơ khí Hòn Gai theo
  • Ngày 01/04/2006 chuyển thành Công ty Cổ phần Than Núi Béo với số vốn điều lệ 60 tỷ đồng.
  • Ngày 27/12/2006 Công ty niêm yết cổ phiếu tại HaSTC.
Lĩnh vực Kinh doanh
  • Khai thác, chế biến, kinh doanh than và các khoáng sản.
  • Xây dựng các công trình mỏ, công trình công nghiệp và dân dụng.
  • Vận tải đường bộ, đường thuỷ và đường sắt.
  • Chế tạo, sửa chữa, gia công các thiết bị mỏ, phương tiện vận tải, các sản phẩm cơ khí, sản phẩm đúc.
  • Quản lý, khai thác cảng, bến thuỷ nội địa.
  • Kinh doanh các ngành nghề khác theo GCN ĐKKD của Công ty.
Ông Vũ Anh Tuấn
Chủ tịch HĐQT - Phó Giám đốc
Ông Đài Đức Hy
Thành viên HĐQT
Ông Lại Văn Sơn
Thành viên HĐQT
Ông Lê Ngọc Tuấn
Thành viên HĐQT - Phó Giám đốc
Ông Mai Quảng Thái
Thành viên HĐQT
Ông Vũ Tuấn Anh
Giám đốc
Bà Nguyễn Thị Tâm
Kế toán trưởng
Ông Mai Quang Thái
Phó Giám đốc
Ông Nguyễn Phúc Hưng
Phó Giám đốc
Ông Nguyễn Tuấn Dũng
Phó Giám đốc
Ông Hoàng Việt Thanh
Trưởng BKS
Bà Dương Thị Thu Phương
Thành viên BKS
Ông Nguyễn Tiến Nhương
Thành viên BKS
Lịch sử giao dịch
Ngày Giá Thay đổi KL khớp Tổng GTGD
22-05 13,8 - (0%) - -
21-05 13,5 - (0%) - -
20-05 13,5 - (0%) - -
17-05 13,4 - (0%) - -
16-05 13,4 - (0%) - -
15-05 13,4 - (0%) - -
14-05 13,5 - (0%) - -
13-05 13,6 - (0%) - -
10-05 13,6 - (0%) - -
09-05 13,6 - (0%) - -
Đơn vị GTGD: Nghìn VNĐ
So sánh tương đương
  • PE
  • ROA
  • ROE
Giá P/E ROA ROE
ACC244 5 - - 23,1
ALV 4 - - -
BGMC 9,4 - - -
BIOTAN 10 - - 70,51
CMI 4,8 - - -
CZC 2,9 0,56 - -
DAMIJOSCO 10 - - -
DHM 12,1 - - -
DMVC - - - 69,98
FCMC - - - -