10:00 AM 29-8-2015
  • Chọn mã chứng khoán cần theo dõi
Thêm quan tâm
HOSE 497.88 3.07 (0,62% ) HNX 60.778915 0.045542 (0,07% ) UPCOM 40.448945 -0.225211 (-0,55% )
GTGD: 588,61 tỷ GTGD: 135,52 tỷ GTGD: 1,02 tỷ
Công ty cổ phần Thuỷ điện Nậm Mu
HJS:HNX 5,2   ▲ 0,1 (1,11%)
Cập nhật 29/08 - Đóng
Lĩnh vực: Dịch vụ tiện ích
Ngành: Điện
Trạng thái:
Ngày chào sàn: 11/03/2010
Mở cửa 8,9 Biến động trong ngày 8,9 - 9 Khối lượng 1.900
Giá tham chiếu 10 Biến động 52 tuần - - - KL TB 10 phiên 100
You need to upgrade your Flash Player
  hjs Lĩnh vực
EPS (*) (TTM) (đồng) 1.768,35 0
P/E (TTM) (Lần) 2,94 11,93
Market Cap (tỷ đồng) 78 17.849,03
Giá trị sổ sách (nghìn đồng) 2.494.593 --
P/B (MRQ) (Lần) 0,45 1,37
ROA (%) 1,62 9,59
ROE (%) 6,54 20,78
SLCPLH (MRQ) (CP) 6.000.000 1.124.753.608
Chú thích: TTM: 4 qúy gần nhất,  MRQ: Qúy gần nhất,   ĐV giá: 1000 VND
Lịch sử Hình thành
  • Nhà máy được khởi công xây dựng vào ngày 18/2/2002 và sau hai năm xây dựng, tổ máy đầu tiên đã hoà vào lưới điện quốc gia vào ngày 18/2/2004 và sau đó lần lượt vào ngày 18 và 24 tháng 2/2004 hai tổ máy số 2 và 3 cũng chính thức vận hành và cung cấp nguồn điện năng vào hệ thống lưới điện quốc gia.
  • Ngày 12/2/2003 Tổng công ty Sông Đà đã có quyết định số 37/TCT-TCĐT chuyển nhà máy thuỷ điện Nậm Mu thành công ty cổ phần thuỷ điện Nậm Mu. Ngày 29/5/2003 công ty cổ phần thuỷ điện Nậm Mu chính thức đi vào hoạt động theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 1003000005 do sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hà Giang cấp.
  • Ngày 20/12/2006 Công ty niêm yết và giao dịch cổ phiếu tại HaSTC.
  • VĐL đến cuối tháng 3/2009 là 60 tỷ đồng.
Lĩnh vực Kinh doanh
  • Đầu tư xây dựng các dự án thuỷ điện.
  • Tư vấn xây lắp các công trình điện.
  • Nhận thầu xây lắp các công trình dân dụng, xây dựng công nghiệp, xây dựng thuỷ điện, bưu điện, các công trình thuỷ lợi, giao thông đường bộ các cấp, sân bay, bến cảng, cầu cống, các công trình kỹ thuật, hạ tầng, đô thị và khu công nghiệp, các công trình đường dây, trạm biến thế điện.
  • Kinh doanh các ngành nghề khác theo GCN ĐKKD của Công ty.
Ông Nguyễn Đăng Lanh
Chủ tịch HĐQT
Ông Hà Ngọc Phiếm
Thành viên HĐQT
Ông Đào Quang Dũng
Thành viên HĐQT
Ông Đoàn Hùng Sơn
Thành viên HĐQT
Ông Vũ Quang Hội
Thành viên HĐQT
Ông Hà Ngọc Phiếm
Giám đốc
Ông Nguyễn Xuân Hồng
Kế toán trưởng
Ông Lê Xuân Cương
Phó Giám đốc
Ông Nguyễn Đức Nang
Phó Giám đốc
Ông Vũ Đức Thuấn
Trưởng BKS
Ông Vũ Ngọc Toàn
Thành viên BKS
Ông Vũ Tiến Hưng
Thành viên BKS
Lịch sử giao dịch
Ngày Giá Thay đổi KL khớp Tổng GTGD
Đơn vị GTGD: Nghìn VNĐ
So sánh tương đương
  • PE
  • ROA
  • ROE
Giá P/E ROA ROE
CAVICOHP 7,9 6,02 - 15,07
NLC 17,3 5,61 10,98 12,72
RHC 15,8 5,67 1,05 2,11
UIC 9,6 4,73 3,67 12,88