12:53 PM 23-10-2014
  • Chọn mã chứng khoán cần theo dõi
Thêm quan tâm
HOSE 497.88 3.07 (0,62% ) HNX 60.778915 0.045542 (0,07% ) UPCOM 40.448945 -0.225211 (-0,55% )
GTGD: 588,61 tỷ GTGD: 135,52 tỷ GTGD: 1,02 tỷ
Công ty Cổ phần Bánh kẹo Hải Hà
HHC:HNX -   ■ 0 (0%)
Cập nhật 23/10 - Đóng
Lĩnh vực: Hàng tiêu dùng
Ngành: Nông sản- Thủy, hải sản & CBTP
Trạng thái:
Ngày chào sàn: 11/03/2010
Mở cửa - Biến động trong ngày - - - Khối lượng -
Giá tham chiếu 10 Biến động 52 tuần 13,2 - 19,1 KL TB 10 phiên -
You need to upgrade your Flash Player
  hhc Lĩnh vực
EPS (*) (TTM) (đồng) 3.828,87 0
P/E (TTM) (Lần) 4,44 25
Market Cap (tỷ đồng) - 119.756,35
Giá trị sổ sách (nghìn đồng) 7.576.657,38 --
P/B (MRQ) (Lần) 0,7 5,83
ROA (%) 8,58 24,52
ROE (%) 15,41 35,36
SLCPLH (MRQ) (CP) 5.475.000 2.401.742.738
Chú thích: TTM: 4 qúy gần nhất,  MRQ: Qúy gần nhất,   ĐV giá: 1000 VND
Lịch sử Hình thành
Công ty cổ phần Bánh kẹo Hải Hà được thành lập ngày 25/12/1960, năm 2003 Công ty thực hiện cổ phần hóa. Công ty chính thức hoạt động dưới hình thức Công ty cổ phần từ ngày 20/01/2004 theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0103003614 do Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội cấp và thay đổi lần thứ hai ngày 13/08/2007.
Lĩnh vực Kinh doanh
  • Sản xuất, kinh doanh bánh kẹo và chế biến thực phẩm.
  • Kinh doanh xuất nhập khẩu: nguyên vật liệu, máy móc thiết bị, sản phẩm chuyên ngành, hàng hoá tiêu dùng và các sản phẩm hàng hoá khác.
  • Đầu tư xây dựng, cho thuê văn phòng, nhà ở, trung tâm thương mại.
Ông Quách Đại Đắc
Chủ tịch HĐQT - Phó Tổng GĐ
Bà Nguyễn Thị Kim Hoa
Thành viên HĐQT - Phó Tổng GĐ
Bà Trần Thị Hoàng Mai
Thành viên HĐQT
Ông Nguyễn Hà Nam
Thành viên HĐQT
Ông Trần Hồng Thanh
Thành viên HĐQT - Tổng Giám đốc
Bà Đỗ Thị Kim Xuân
Kế toán trưởng
Lịch sử giao dịch
Ngày Giá Thay đổi KL khớp Tổng GTGD
Đơn vị GTGD: Nghìn VNĐ
So sánh tương đương
  • PE
  • ROA
  • ROE
Giá P/E ROA ROE
AAM 16,1 3,65 3 4,25
ABT 38,4 3,98 0,47 2,36
BASEAFOOD 20 4,4 - 23,16
BATM 20 5,05 - 31,22
CASEAMEX 12 5,06 - 24,89
COMIFOOD 14,5 4,91 - 42,09
DHC 8,6 4,73 5,13 13,6
FMC 12,4 5,16 2,52 12,08
FSEC 10 4,26 - -
HVC 14,1 3,87 - -