3:19 AM 3-8-2015
  • Chọn mã chứng khoán cần theo dõi
Thêm quan tâm
HOSE 497.88 3.07 (0,62% ) HNX 60.778915 0.045542 (0,07% ) UPCOM 40.448945 -0.225211 (-0,55% )
GTGD: 588,61 tỷ GTGD: 135,52 tỷ GTGD: 1,02 tỷ
Công ty cổ phần tập đoàn Đại Châu
DCS:HNX 4,6   ■ 0 (0%)
Cập nhật 03/08 - Đóng
Lĩnh vực: Hàng tiêu dùng
Ngành: Nội thất & sản phẩm gia dụng
Trạng thái:
Ngày chào sàn: 11/03/2010
Mở cửa 2,5 Biến động trong ngày 2,4 - 2,5 Khối lượng 800
Giá tham chiếu 10 Biến động 52 tuần - - - KL TB 10 phiên 2.000
You need to upgrade your Flash Player
  dcs Lĩnh vực
EPS (*) (TTM) (đồng) 2.453,13 0
P/E (TTM) (Lần) 1,88 25
Market Cap (tỷ đồng) 150,65 119.756,35
Giá trị sổ sách (nghìn đồng) 20.741.099,57 --
P/B (MRQ) (Lần) 0,48 5,83
ROA (%) 7,24 24,52
ROE (%) 11,75 35,36
SLCPLH (MRQ) (CP) 2.000.000 2.401.742.738
Chú thích: TTM: 4 qúy gần nhất,  MRQ: Qúy gần nhất,   ĐV giá: 1000 VND
Lịch sử Hình thành

  Công ty cổ phần Đại Châu được thành lập ngày 24/4/2000, hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp theo giấy phép kinh doanh số 0103000040 do Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội cấp ngày 24/4/2000 với số vốn điều lệ ban đầu là 8,1 tỷ đồng.

Lĩnh vực Kinh doanh
  • Buôn bán tư liệu sản xuất, tư liệu tiêu dùng.
  • Kinh doanh khách sạn; Dịch vụ ăn uống.
  • Xây dựng dân dụng, giao thông.
  • Môi giới bất động sản (trừ đất đai).
  • Sản xuất chế biến lâm sản.
  • Khai thác, chế biến khoáng sản.
  • Buôn bán thiết bị máy móc, vật tư ngành khoáng sản.
  • Dịch vụ giới thiệu việc làm cho người lao động.
  • Đại lý mua, đại lý bán, ký gửi hàng hóa.
Ông Đường Đức Hóa
Chủ tịch HĐQT - Tổng Giám đốc
Bà Đặng Thanh Nga
Thành viên HĐQT - Thành viên BKS
Ông Đường Ngọc Dũng
Thành viên HĐQT
Ông Nguyễn Đức Năng
Thành viên HĐQT - Phó Tổng GĐ
Ông Trần Thị Ánh Nguyệt
Thành viên HĐQT
Bà Nguyễn Thị Dân
Kế toán trưởng
Bà Trần Thị An
Trưởng BKS
Bà Đường Lan Phương
Thành viên BKS
Lịch sử giao dịch
Ngày Giá Thay đổi KL khớp Tổng GTGD
Đơn vị GTGD: Nghìn VNĐ
So sánh tương đương
  • PE
  • ROA
  • ROE
Giá P/E ROA ROE
ARTEXSG 20 0,25 - 24,34
TTF 4,8 1,68 1,4 4,81
VTCC 45,6 1,78 - 46,2