2:59 PM 11-7-2014
  • Chọn mã chứng khoán cần theo dõi
Thêm quan tâm
HOSE 497.88 3.07 (0,62% ) HNX 60.778915 0.045542 (0,07% ) UPCOM 40.448945 -0.225211 (-0,55% )
GTGD: 588,61 tỷ GTGD: 135,52 tỷ GTGD: 1,02 tỷ
Công ty cổ phần thương mại Bưu chính viễn thông
CKV:HNX -   ■ 0 (0%)
Cập nhật 11/07 - Đóng
Lĩnh vực: Viễn thông
Ngành: Viễn thông
Trạng thái:
Ngày chào sàn: 11/03/2010
Mở cửa - Biến động trong ngày - - - Khối lượng -
Giá tham chiếu 10 Biến động 52 tuần 5,7 - 12 KL TB 10 phiên 100
You need to upgrade your Flash Player
  ckv Lĩnh vực
EPS (*) (TTM) (đồng) - 0
P/E (TTM) (Lần) - 0,91
Market Cap (tỷ đồng) - 748,36
Giá trị sổ sách (nghìn đồng) 367.483,46 --
P/B (MRQ) (Lần) - 0,78
ROA (%) - 1,42
ROE (%) - 2,67
SLCPLH (MRQ) (CP) 4.050.000 129.577.067
Chú thích: TTM: 4 qúy gần nhất,  MRQ: Qúy gần nhất,   ĐV giá: 1000 VND
Lịch sử Hình thành
  • Ngày 30/03/1990: Công ty dịch vụ kỹ thuật và xuất nhập khẩu vật tư thiết bị Bưu chính Viễn thông được thành lập trên cơ sở hợp nhất hai công ty: Công ty Dịch vụ kỹ thuật viễn thông Việt Nam (1987) và Công ty Vật tư Bưu diện (1955).
  • Ngày 15/03/1993: Công ty được thành lập lại với tên gọi Công ty dịch vụ xuất nhập khẩu vật tư bưu điện - COKYVINA. Công ty có vốn kinh doanh ban đầu là 4.495 triệu đồng, chức năng chính là xuất nhập khẩu trực tiếp và kinh doanh vật tư thiết bị cho mạng lưới thông tin Bưu điện, phát thanh truyền hình.
  • Ngày 09/09/1996: Thành lập Công ty vật tư Bưu điện 1 (COKYVINA), là đơn vị thành viên của Tổng công ty Bưu chính viễn thông Việt Nam.
  • Tháng 09/2002: Công ty thành lập chi nhánh tại TP HCM.
  • Ngày 10/05/2005: Công ty chính thức trở thành Công ty Cổ phần Thương mại Bưu chính viễn thông, vốn điều lệ đăng ký là 27 tỷ đồng.
  • Ngày 01/06/2007: Công ty hoàn thành đợt phát hành tăng vốn điều lệ lên 40,5 tỷ đồng.
  • Ngày 11/03/2010: Cổ phiếu của công ty chính thức giao dịch trên sàn HNX.
Lĩnh vực Kinh doanh
  • Kinh doanh, XNK trực tiếp, sản xuất, lắp ráp máy móc, thiết bị vật tư, thiết bị bưu chính viễn thông, phát thanh, truyền hình, điện, điện tử, tin học, điện tử dân dụng, vật tư thiết bị công nghiệp, giao thông, công trình, xây dựng và các lĩnh vực khác theo quy định của pháp luật.
  • Kinh doanh các dịch vụ trong các lĩnh vực: bưu chính viễn thông, phát thanh, truyền hình, điện, điện tử, tin học, điện tử dân dụng, đại lý bảo hiểm, giao nhận và vận chuyển hàng hóa, cho thuê kho bãi, cho thuê thiết bị, phương tiện, nhận ủy thác XNK, tư vấn kỹ thuật, chuyển giao công nghệ, bảo dưỡng, bảo trì, bảo hành, sửa chữa các sản phẩm thuộc các ngành kinh doanh, khai thuê hải quan, tư vấn ký kết hợp đồng kinh tế và các dịch vụ khác được pháp luật cho phép (không bao gồm dịch vụ tư vấn pháp lý).
  • Đầu tư trong các lĩnh vực bưu chính viễn thông.
  • Sản xuất, kinh doanh các loại dây và cáp thông tin (sợi đồng và sợi quang), dây và cáp điện dân dụng, cáp điện lực, nguyên liệu, vật liệu viễn thông.
  • Kinh doanh các ngành nghề khác theo GCN ĐKKD.
Lịch sử giao dịch
Ngày Giá Thay đổi KL khớp Tổng GTGD
Đơn vị GTGD: Nghìn VNĐ
So sánh tương đương
  • PE
  • ROA
  • ROE
Giá P/E ROA ROE
AVGC 25 - - -
CADICO 25 - - -
CTIN 9,5 - - 20,29
ELC 18,6 - - -
LTSC - - - -
NIS 12,5 - - -
PTCO 13 - - 19,27
PTP 4,4 - - -
QCC - - - -
SMT 8,8 - 10,57 13,62