|
|
23
▲
1,5
(6,52%)
07/09
Đóng Mệnh giá
10
|
Mở cửa 23 | EPS (TTM) 115,2 |
| Cao 23 | P/ E (TTM) (Lần) 199,65 | |
| Thấp 23 | BV (MRQ) 9.665,9 | |
| Khối lượng (CP) 48.800 | P/ B (MRQ) (Lần) 2,38 | |
| Cao 52 tuần 30,3 | ROE (TTM) (%) 1,2 | |
| Thấp 52 tuần 10,2 | ROA (TTM) (%) 0,15 | |
| KLBQ 10 ngày (CP) 305.660 | Tỷ lệ cổ tức/thị giá (%)- | |
| KLBQ 30 ngày (CP) 175.880 | Ngày chốt quyền- | |
| Vốn hóa (tỷ VNĐ) 190,9 | Ngày trả cổ tức- | |
| Số lượng cổ phiếu lưu hành 8.300.000 | Beta- | |
|
Chú thích: TTM: 4 qúy gần nhất, MRQ:
Qúy gần nhất
|
||
| Tăng trưởng | Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | |
| Kết quả hoạt động | |||||
| Doanh thu thuần |
|
14.736 | 1.046.282 | 1.745.438 | 2.260.282 |
| Lợi nhuận gộp từ HĐKD |
|
3.751 | 33.782 | 9.919 | 26.143 |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD |
|
3.300 | 18.268 | (19.529) | (27.069) |
| Lợi nhuận trước thuế |
|
3.300 | 18.272 | (19.656) | 1.339 |
| Lợi nhuận sau thuế |
|
3.300 | 18.272 | (19.656) | 1.339 |
| Bảng cân đối kế toán | |||||
| Tài sản ngắn hạn |
|
68.601 | 276.814 | 339.743 | 520.348 |
| Tài sản dài hạn |
|
13.219 | 49.833 | 101.307 | 74.940 |
| Nợ ngắn hạn |
|
63.549 | 256.178 | 362.884 | 515.511 |
| Nợ dài hạn |
|
- | - | - | - |
| Nguồn vốn chủ sở hữu |
|
18.271 | 70.469 | 78.166 | 79.777 |
| Vốn đầu tư của chủ sở hữu |
|
15.000 | 49.030 | 83.000 | 83.000 |
| Hàng tồn kho |
|
61.979 | 163.204 | 96.090 | 217.153 |
| Vốn chủ sở hữu |
|
18.271 | 70.568 | 78.100 | 79.733 |
| Lưu chuyển tiền tệ | |||||
| Từ hoạt động kinh doanh |
|
- | (199.807) | (66.134) | (96.552) |
| Từ hoạt động đầu tư |
|
- | (4.114) | (59.416) | (11.502) |
| Từ hoạt động tài chính |
|
- | 213.598 | 139.322 | 86.870 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ |
|
- | 9.677 | 13.772 | (21.185) |
| Mã CK | Giá (Nghìn VND) | Thay đổi (Nghìn VND) | Vốn hóa (Tỷ VND) | P/E (Lần) | P/B (Lần) | ROA (%) | ROE (%) | LNST/DT (%) | TL cổ tức/thị giá (%) | ||
| AAM | HOSE | 25,2 | -0,1(-0.4%) | 285,76 | 3,84 | 0,91 | 16,27 | 19 | 12,06 | 7,94 | |
| ABT | HOSE | 51 | 1(1.96%) | 578,32 | 4,25 | 1,16 | 24,45 | 27,17 | 19,3 | 3,92 | |
| ACF | OTC | 13 | -2(-15.38%) | 478,4 | - | - | - | - | - | - | |
| ACL | HOSE | 31,7 | -0,3(-0.95%) | 348,7 | 3,93 | 1,76 | 14,12 | 40,26 | 7,94 | 9,46 | |
| AFA | OTC | - | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| AGD | HOSE | 30,9 | 1,4(4.53%) | 247,2 | - | 1,77 | - | - | - | - | |
| AGF | HOSE | 28,5 | -0,5(-1.75%) | 366,49 | 9,45 | 0,58 | 3,12 | 6,25 | 2,37 | 3,51 | |
| AGREXIM | OTC | 15,15 | 0,15(0.99%) | 22,72 | - | - | - | - | - | - | |
| AGREXPORTSG | OTC | 45 | 39(86.67%) | 6,08 | - | - | - | - | - | - | |
| AGREXSAIGON | OTC | 38 | -27(-71.05%) | 342 | - | - | - | - | - | - | |
|
|
|||||||||||
| Lịch sử Hình thành |
| Công ty cổ phần Cà phê An Giang, tên viết tắt là An Giang coffee, được thành lập theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 4703000481 do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai cấp lần đầu ngày 03/01/2008, đăng ký thay đổi lần thứ 1 ngày 12/09/2008 trên cơ sở chuyển đổi từ Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Cà phê An Giang. Tiền thân của Công ty cổ phần Cà phê An Giang là Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Cà phê An Giang, được thành lập theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 4702001260 vào ngày 26/10/2004 và đăng ký thay đổi lần 2 ngày 14/07/2006 do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai cấp. Trụ sở chính của Công ty được đặt tại: Đường số 04, KCN Tam Phước, xã Tam Phước, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai. |
| Lĩnh vực Kinh doanh |
Sản xuất, mua bán, xuất nhập khẩu cà phê, sản phẩm nhựa, sản phẩm từ gỗ; |
| Thời gian | Tên sự kiện |
| 16-05-09 | Đại hội cổ đông thường niên năm 2009 |
Ông Nguyễn Văn AnChủ tịch HĐQT
Bà Ngô Thị HạnhThành viên HĐQT
Bà Trần Thị Thu TâmThành viên HĐQT
Ông Đoàn Thanh BìnhThành viên HĐQT
Ông Lê Văn KếThành viên HĐQT - Tổng Giám đốc
Ông Nguyễn Đức HiệpThành viên HĐQT
Ông Vũ Lê BanThành viên HĐQT
Ông Bùi Xuân HậuPhó Tổng GĐ
Bà Nguyễn Thị Minh HuệTrưởng BKS