10:41 AM 20-12-2014
  • Chọn mã chứng khoán cần theo dõi
Thêm quan tâm
HOSE 497.88 3.07 (0,62% ) HNX 60.778915 0.045542 (0,07% ) UPCOM 40.448945 -0.225211 (-0,55% )
GTGD: 588,61 tỷ GTGD: 135,52 tỷ GTGD: 1,02 tỷ
Ngân hàng Thương mại cổ phần Á Châu
ACB:HNX 21,4   ▼ -0,1 (-0,64%)
Cập nhật 20/12 - Đóng
Lĩnh vực: Tài chính
Ngành: Ngân hàng
Trạng thái:
Ngày chào sàn: 11/03/2010
Mở cửa 15,7 Biến động trong ngày 15,6 - 15,7 Khối lượng 1.000
Giá tham chiếu 10 Biến động 52 tuần 15,2 - 21,4 KL TB 10 phiên 50
You need to upgrade your Flash Player
  acb Lĩnh vực
EPS (*) (TTM) (đồng) 2.746,76 0
P/E (TTM) (Lần) 7,79 6,99
Market Cap (tỷ đồng) 20.066,22 228.282,89
Giá trị sổ sách (nghìn đồng) 177.216,49 --
P/B (MRQ) (Lần) 2,15 2,96
ROA (%) 1,47 4,3
ROE (%) 26,95 18,22
SLCPLH (MRQ) (CP) 937.696.506 13.897.839.683
Chú thích: TTM: 4 qúy gần nhất,  MRQ: Qúy gần nhất,   ĐV giá: 1000 VND
Lịch sử Hình thành
  • Ngày 20/04/1993, thành lập Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu (ACB).
  • Ngày 04/06/1993, ACB Chính thức đi vào hoạt động Năm 2005 với số VĐL 20 tỷ đồng.
  • Ngày 30/6/1994 tăng VĐL lên 70 tỷ đồng.
  • Ngày 17/2/1996 tăng VĐL lên 341 tỷ đồng và là ngân hàng đầu tiên tại Việt Nam phát hành thẻ tín dụng quốc tế ACB-Master Card .
  • Năm 2005 tăng VĐL lên 948,32 tỷ đồng.
  • Ngày 14/2/2006 tăng VĐL lên 1.100 tỷ đồng, đến tháng 11/2006 niêm yết cổ phiếu tại HaSTC.
  • Ngày 25/5/2007 tăng VĐL lên 2.530 tỷ đồng.
  • VĐL đến 31/12/2010 vốn điều lệ của ACB là 9.376.965.060.000 đồng
Lĩnh vực Kinh doanh
  • Huy động vốn (nhận tiền gửi của khách hàng) bằng đồng Việt Nam, ngoại tệ và vàng
  • Sử dụng vốn (cung cấp tín dụng, đầu tư, hùn vốn liên doanh) bằng đồng Việt Nam, ngoại tệ và vàng
  • Các dịch vụ trung gian (thực hiện thanh toán trong và ngoài nước, thực hiện dịch vụ ngân quỹ, chuyển tiền kiều hối và chuyển tiền nhanh, bảo hiểm nhân thọ qua ngân hàng.
  • Kinh doanh ngoại tệ và vàng.
  • Phát hành và thanh toán thẻ tín dụng, thẻ ghi nợ.
  • Cung cấp các sản phẩm - dịch vụ hỗ trợ du học với uy tín và chất lượng dịch vụ cao.


Ông Trần Xuân Giá
Chủ tịch HĐQT
Ông Lê Vũ Kỳ
Phó Chủ tịch HĐQT
Ông Phạm Trung Cang
Phó Chủ tịch HĐQT
Ông Trịnh Kim Quang
Phó Chủ tịch HĐQT
Ông Alain Cany
Thành viên HĐQT
Ông Dominic Scriven
Thành viên HĐQT
Ông Huỳnh Quang Tuấn
Thành viên HĐQT - Phó Tổng GĐ
Ông Julian Fong Loong Choon
Thành viên HĐQT
Ông Lương Văn Tự
Thành viên HĐQT
Ông Lý Xuân Hải
Thành viên HĐQT - Tổng Giám đốc
Ông Trần Hùng Huy
Thành viên HĐQT
Ông Bùi Tấn Tài
Phó Tổng GĐ
Ông Đàm Văn Tuấn
Phó Tổng GĐ
Ông Đỗ Minh Toàn
Phó Tổng GĐ
Ông Huỳng Nghĩa Hiệp
Phó Tổng GĐ
Ông Nguyễn Thanh Toại
Phó Tổng GĐ
Ông Nguyễn Văn Hòa
Kế toán trưởng
Ông Huỳnh Nghĩa Hiệp
Trưởng BKS
Bà Phùng Thị Tốt
Thành viên BKS
Ông Hoàng Ngân
Thành viên BKS
Ông Triệu Cao Phong
Thành viên BKS
Lịch sử giao dịch
Ngày Giá Thay đổi KL khớp Tổng GTGD
Đơn vị GTGD: Nghìn VNĐ
So sánh tương đương
  • PE
  • ROA
  • ROE
Giá P/E ROA ROE
CTG 17,5 5,56 7,83 0,28
KLBANK 8 6,14 2,59 11,81
LVBANK 8 5,41 2,14 18,26
NABANK 5,5 6,47 1,43 8,79
PGBANK 8,2 5 2,63 18,73
PNBANK 10 6,36 0,35 1,04
SCBANK 4,25 5,51 0,49 5,86