|
|
51
▲
16
(31,37%)
12/03
Mở Mệnh giá
10
|
Mở cửa 35 | EPS (TTM)- |
| Cao 51 | P/ E (TTM) (Lần)- | |
| Thấp 51 | BV (MRQ)- | |
| Khối lượng (CP) - | P/ B (MRQ) (Lần)- | |
| Cao 52 tuần 51 | ROE ( TTM) (%)- | |
| Thấp 52 tuần 5,5 | ROA (TTM) (%)- | |
| KLBQ 10 ngày (CP) 23.200 | Tỷ lệ cổ tức/thị giá (%)- | |
| KLBQ 30 ngày (CP) 7.730 | Ngày chốt quyền- | |
| Vốn hóa (tỷ VNĐ) 595.000 | Ngày trả cổ tức- | |
| Số lượng cổ phiếu lưu hành 17.000.000.000 | Beta- | |
|
Chú thích: TTM: 4 qúy gần nhất, MRQ:
Qúy gần nhất
|
||
| Tăng trưởng | Năm 2005 | Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | |
| Kết quả hoạt động | |||||
| Doanh thu thuần |
|
- | 974.383,953 | 927.025,343 | 873.398,388 |
| Lợi nhuận gộp từ HĐKD |
|
- | 130.522,143 | 124.210,684 | 150.506,621 |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD |
|
- | 16.707,394 | 14.507,755 | 3.889,42 |
| Lợi nhuận trước thuế |
|
- | 16.022,817 | 16.041,938 | 3.036,375 |
| Lợi nhuận sau thuế |
|
- | 14.420,535 | 14.512,072 | 5.435,539 |
| Bảng cân đối kế toán | |||||
| Tài sản ngắn hạn |
|
- | 504.080,395 | 734.465,173 | 715.301,433 |
| Tài sản dài hạn |
|
- | 320.801,686 | 336.781,641 | 352.683,325 |
| Nợ ngắn hạn |
|
- | 588.916,647 | 851.877,062 | 847.213,042 |
| Nợ dài hạn |
|
- | 90.290,451 | 56.475,069 | 18.000 |
| Nguồn vốn chủ sở hữu |
|
- | 145.674,982 | 162.894,682 | 202.771,715 |
| Vốn điều lệ |
|
- | 130.000 | 130.000 | 170.000 |
| Hàng tồn kho |
|
- | - | 640.371,372 | 577.462,993 |
| Lưu chuyển tiền tệ | |||||
| Từ hoạt động kinh doanh |
|
- | - | - | - |
| Từ hoạt động đầu tư |
|
- | - | - | - |
| Từ hoạt động tài chính |
|
- | - | - | - |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ |
|
- | - | - | - |
| Mã CK | Giá (Nghìn VND) | Thay đổi (Nghìn VND) | Vốn hóa (Tỷ VND) | P/E (Lần) | P/B (Lần) | ROA (%) | ROE (%) | LNST/DT (%) | TL cổ tức/thị giá (%) | ||
| AAM | HOSE | 36,5 | -0,4(-1.1%) | 413,91 | 1,87 | 1,36 | 16,07 | 18,33 | 11,53 | - | |
| ABT | HOSE | 57 | -2(-3.51%) | 646,36 | 5,52 | 1,52 | 17,12 | 20,48 | 14,76 | 3,51 | |
| ACF | OTC | - | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| ACL | HOSE | 34 | -1,4(-4.12%) | 306 | 6,3 | 1,79 | 9,29 | 30,18 | 6,37 | 4,41 | |
| AFA | OTC | - | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| AGC | HNX | 12,3 | 0,3(2.44%) | 102,09 | - | 1,57 | - | - | - | - | |
| AGD | HOSE | 30,2 | 1,2(3.97%) | 241,6 | - | - | - | - | - | - | |
| AGF | HOSE | 35,4 | -0,2(-0.56%) | 455,22 | 31,55 | 0,73 | 1,12 | 2,31 | 1,08 | 2,82 | |
| AGREXIM | OTC | 20 | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| AGREXPORTSG | OTC | 6 | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| Danh sách các công ty cùng ngành trên HOSE, HNX, UPCOM, OTC |
|
||||||||||
| Ngày phát hành | Tên báo cáo | Khuyến nghị | Nguồn |
Tên giao dịch: UTXI AQUATIC PRODUCTS PROCESSING CORPORATION
Tên viết tắt: UTXICO
Vốn điều lệ: 170.000.000.000 đồng
Ngành nghề kinh doanh: Nuôi trồng, chế biến, xuất khẩu thủy sản và mua bán con giống thủy sản các loại, mua bán hóa chất, thức ăn phục vụ nuôi trồng thủy sản; sản xuất nước đá; cho thuê kho chứa hàng.
Các Đơn Vị trực thuộc
1. Xí Nghiệp Chế Biến Thủy Sản Khánh Lợi
Địa chỉ: Hương lộ Mỹ Tú, Phường 7, Thị Xã Sóc Trăng, Tỉnh Sóc Trăng
2. Xí Nghiệp Chế Biến Thủy Sản Hoàng Phương
Địa chỉ: Tỉnh lộ 8, Xã Tài Văn, Huyện Mỹ Xuyên, Tỉnh Sóc Trăng
3. Xí Nghiệp Chế Biến Thủy Sản Hoàng Phong
Địa chỉ: Tỉnh lộ 8, Xã Tài Văn, Huyện Mỹ Xuyên, Tỉnh Sóc Trăng
4. Xí Nghiệp Kho Vận Hoàng Nhã
Địa chỉ: Tỉnh lộ 8, Xã Tài Văn, Huyện Mỹ Xuyên, Tỉnh Sóc Trăng
5. Xí Nghiệp Nuôi Trồng Thủy Sản Út Xi
Địa chỉ: Tỉnh lộ 8, Xã Tài Văn, Huyện Mỹ Xuyên, Tỉnh Sóc Trăng
| Thời gian | Tên sự kiện |
| Tên | Chức vụ |
| Bà Nguyễn Thị Xi | Chủ tịch HĐQT |
| Ông Nguyễn Triệu Dỏng | Phó Chủ tịch HĐQT |
| Ông Nguyễn Hoàng Phương | Thành viên HĐQT |
| Ông Trọng văn Phước | Thành viên HĐQT |
| Bà Mai Thị Hồng Nga | Thành viên HĐQT |
| Ông Nguyễn Tuấn Anh | Tổng Giám đốc |