|
|
20
▲
8
(40%)
04/09
Mở Mệnh giá
10
|
Mở cửa 12 | EPS 1.501 |
| Cao 20 | P/ E (Lần) 13,32 | |
| Thấp 20 | BV - | |
| Khối lượng (CP) 5.000.000 | P/ B (Lần) - | |
| Cao 52 tuần 51 | ROE (%) - | |
| Thấp 52 tuần 5,5 | ROA (%) - | |
| KLBQ 10 ngày (CP) 212.200 | Tỷ lệ cổ tức/thị giá (%)- | |
| KLBQ 30 ngày (CP) 77.730 | Ngày chốt quyền- | |
| Vốn hóa (tỷ VNĐ) 340 | Ngày trả cổ tức- | |
| Số lượng cổ phiếu lưu hành 17.000.000 | Beta- | |
| Tăng trưởng | Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | |
| Kết quả hoạt động | |||||
| Doanh thu thuần |
|
974.383,953 | 927.025,343 | 873.398,388 | 1.294.037,132 |
| Lợi nhuận gộp từ HĐKD |
|
130.522,143 | 124.210,684 | 150.506,621 | 156.660,783 |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD |
|
16.707,394 | 14.507,755 | 3.889,42 | 13.773,254 |
| Lợi nhuận trước thuế |
|
16.022,817 | 16.041,938 | 3.036,375 | 28.461,468 |
| Lợi nhuận sau thuế |
|
14.420,535 | 14.512,072 | 5.435,539 | 25.515,111 |
| Bảng cân đối kế toán | |||||
| Tài sản ngắn hạn |
|
504.080,395 | 734.465,173 | 715.301,433 | 795.731,189 |
| Tài sản dài hạn |
|
320.801,686 | 336.781,641 | 352.683,325 | 351.561,991 |
| Nợ ngắn hạn |
|
588.916,647 | 851.877,062 | 847.213,042 | 936.173,59 |
| Nợ dài hạn |
|
90.290,451 | 56.475,069 | 18.000 | - |
| Nguồn vốn chủ sở hữu |
|
145.674,982 | 162.894,682 | 202.771,715 | 204.002,193 |
| Vốn đầu tư của chủ sở hữu |
|
- | - | - | 170.000 |
| Hàng tồn kho |
|
- | 640.371,372 | 577.462,993 | 381.076,294 |
| Vốn chủ sở hữu |
|
- | - | - | 204.002,193 |
| Lưu chuyển tiền tệ | |||||
| Từ hoạt động kinh doanh |
|
- | - | - | 5.338,205 |
| Từ hoạt động đầu tư |
|
- | - | - | (24.025,159) |
| Từ hoạt động tài chính |
|
- | - | - | 22.540,62 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ |
|
- | - | - | 3.853,667 |
| Mã CK | Giá (Nghìn VND) | Thay đổi (Nghìn VND) | Vốn hóa (Tỷ VND) | P/E (Lần) | P/B (Lần) | ROA (%) | ROE (%) | LNST/DT (%) | TL cổ tức/thị giá (%) | ||
| AAM | HOSE | 24,1 | -0,1(-0.41%) | 273,29 | 3,67 | 0,87 | 16,27 | 19 | 12,06 | 8,3 | |
| ABT | HOSE | 49,2 | -0,8(-1.63%) | 557,91 | 4,1 | 1,12 | 24,45 | 27,17 | 19,3 | 4,07 | |
| ACF | OTC | 15 | 3(20%) | 552 | - | - | - | - | - | - | |
| ACL | HOSE | 30,5 | 0,4(1.31%) | 335,5 | 3,78 | 1,7 | 14,12 | 40,26 | 7,94 | 9,84 | |
| AFA | OTC | - | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| AGC | HNX | 22,1 | 1,4(6.33%) | 183,43 | 191,84 | 2,29 | 0,15 | 1,2 | 0,05 | - | |
| AGD | HOSE | 28,1 | 0(0%) | 224,8 | - | 1,61 | - | - | - | - | |
| AGF | HOSE | 28,8 | 0(0%) | 370,35 | 9,55 | 0,59 | 3,12 | 6,25 | 2,37 | 3,47 | |
| AGREXIM | OTC | 15,15 | 0,15(0.99%) | 22,72 | - | - | - | - | - | - | |
| AGREXPORTSG | OTC | 45 | 39(86.67%) | 6,08 | - | - | - | - | - | - | |
|
|
|||||||||||
Tên giao dịch: UTXI AQUATIC PRODUCTS PROCESSING CORPORATION
Tên viết tắt: UTXICO
Vốn điều lệ: 170.000.000.000 đồng
Ngành nghề kinh doanh: Nuôi trồng, chế biến, xuất khẩu thủy sản và mua bán con giống thủy sản các loại, mua bán hóa chất, thức ăn phục vụ nuôi trồng thủy sản; sản xuất nước đá; cho thuê kho chứa hàng.
Các Đơn Vị trực thuộc
1. Xí Nghiệp Chế Biến Thủy Sản Khánh Lợi
Địa chỉ: Hương lộ Mỹ Tú, Phường 7, Thị Xã Sóc Trăng, Tỉnh Sóc Trăng
2. Xí Nghiệp Chế Biến Thủy Sản Hoàng Phương
Địa chỉ: Tỉnh lộ 8, Xã Tài Văn, Huyện Mỹ Xuyên, Tỉnh Sóc Trăng
3. Xí Nghiệp Chế Biến Thủy Sản Hoàng Phong
Địa chỉ: Tỉnh lộ 8, Xã Tài Văn, Huyện Mỹ Xuyên, Tỉnh Sóc Trăng
4. Xí Nghiệp Kho Vận Hoàng Nhã
Địa chỉ: Tỉnh lộ 8, Xã Tài Văn, Huyện Mỹ Xuyên, Tỉnh Sóc Trăng
5. Xí Nghiệp Nuôi Trồng Thủy Sản Út Xi
Địa chỉ: Tỉnh lộ 8, Xã Tài Văn, Huyện Mỹ Xuyên, Tỉnh Sóc Trăng
| Thời gian | Tên sự kiện |
| 20-05 | Ngày chốt DSCĐ để thực hiện chi trả Cổ... |
Bà Nguyễn Thị XiChủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Triệu DỏngPhó Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Hoàng PhươngThành viên HĐQT
Ông Trọng văn PhướcThành viên HĐQT
Bà Mai Thị Hồng NgaThành viên HĐQT
Ông Nguyễn Tuấn AnhTổng Giám đốc