|
|
33,8
▼
-0,33
(-0,97%)
12/03
Mở Mệnh giá
10
|
Mở cửa 34,13 | EPS (TTM)- |
| Cao 35,2 | P/ E (TTM) (Lần)- | |
| Thấp 30 | BV (MRQ)- | |
| Khối lượng (CP) - | P/ B (MRQ) (Lần)- | |
| Cao 52 tuần 39,92 | ROE ( TTM) (%)- | |
| Thấp 52 tuần 25,72 | ROA (TTM) (%)- | |
| KLBQ 10 ngày (CP) 4.855.000 | Tỷ lệ cổ tức/thị giá (%)- | |
| KLBQ 30 ngày (CP) 4.755.000 | Ngày chốt quyền- | |
| Vốn hóa (tỷ VNĐ) 1.842.942,86 | Ngày trả cổ tức- | |
| Số lượng cổ phiếu lưu hành 54.000.000.000 | Beta- | |
|
Chú thích: TTM: 4 qúy gần nhất, MRQ:
Qúy gần nhất
|
||
| Tăng trưởng | Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | |
| Kết quả hoạt động | |||||
| Doanh thu thuần |
|
- | - | - | - |
| Lợi nhuận gộp từ HĐKD |
|
- | - | - | - |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD |
|
- | - | - | - |
| Lợi nhuận trước thuế |
|
- | - | - | - |
| Lợi nhuận sau thuế |
|
- | - | - | - |
| Bảng cân đối kế toán | |||||
| Tài sản ngắn hạn |
|
- | - | - | - |
| Tài sản dài hạn |
|
- | - | - | - |
| Nợ ngắn hạn |
|
- | - | - | - |
| Nợ dài hạn |
|
- | - | - | - |
| Nguồn vốn chủ sở hữu |
|
- | - | - | - |
| Vốn điều lệ |
|
- | - | - | - |
| Hàng tồn kho |
|
- | - | - | - |
| Lưu chuyển tiền tệ | |||||
| Từ hoạt động kinh doanh |
|
- | - | - | - |
| Từ hoạt động đầu tư |
|
- | - | - | - |
| Từ hoạt động tài chính |
|
- | - | - | - |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ |
|
- | - | - | - |
| Mã CK | Giá (Nghìn VND) | Thay đổi (Nghìn VND) | Vốn hóa (Tỷ VND) | P/E (Lần) | P/B (Lần) | ROA (%) | ROE (%) | LNST/DT (%) | TL cổ tức/thị giá (%) | ||
| BTM | OTC | - | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| CBS | OTC | 21,5 | 8,5(39.53%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| DINHLE | OTC | 25 | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| DNS | OTC | 15 | -3(-20%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| DTLS | OTC | - | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| DVS | OTC | 49,61 | 2,59(5.22%) | 1.203.336,39 | - | - | - | - | - | - | |
| GISCO | OTC | 18 | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| HLA | HOSE | 27,4 | 1,3(4.74%) | 624,72 | 7,81 | 2,13 | 4,77 | 18,73 | 2,39 | 2,92 | |
| HMC | OTC | - | 0(0%) | - | - | - | 4,29 | 11,38 | 0,98 | 6,4 | |
| HMC | HOSE | 21 | 1(4.76%) | 441 | 16,1 | 1,45 | 3,14 | 9,27 | 0,98 | 7,62 | |
| Danh sách các công ty cùng ngành trên HOSE, HNX, UPCOM, OTC |
|
||||||||||
| Ngày phát hành | Tên báo cáo | Khuyến nghị | Nguồn |
Tên doanh nghiệp phát hành: Công ty Cổ phần Tập đoàn Thép Tiến Lên
Tên giao dịch: TIEN LEN STEEL GROUP
Vốn điều lệ: 540.000.000.000 đồng
Số lượng phát hành: 54.000.000 cp
Lịch sử hình thành và phát triển: Công ty Cổ phần Tập đoàn Thép Tiến Lên được chuyển đổi từ Công ty TNHH Tiến Lên có tiền thân là Doanh nghiệp tư nhân Tiến Lên, được thành lập từ năm 1991. Đây là thời điểm Việt Nam trong thời kỳ đổi mới, xóa bỏ bao cấp, mọi thành phần kinh tế trong xã hội đều được tham gia làm ăn theo cơ chế thị trường, có sự quản lý của Nhà nước. Các sáng lập viên Công ty: Ông Nguyễn Mạnh Hà, Ong Nguyễn Văn Quang và Bà Phạm Thị Hồng là những thành viên đã có nhiều kinh nghiệm trong ngành thép.
Ngày 11/10/2009, CTCP Tập đoàn Thép Tiến Lên tổ chức Đại hội cổ đông thành lập công ty. Tập đoàn Thép Tiến Lên là một trong những doanh nghiệp tư nhân lớn nhất Việt Nam năm 2008 với doanh thu gộp các công ty con đạt hơn 5,000 tỷ đồng.
Công ty hiện đang sở hữu 95% vốn tại 2 công ty Thép Tây Nguyên (vốn điều lệ 111 tỷ đồng) và Đại Phúc (vốn điều lệ 120 tỷ đồng ) và các nhà máy tại Khu công nghiệp Tân Tạo.
Ngoài ra, Thép Tiến Lên cũng đang đầu tư và tổ chức lại nhà máy Thép Bắc Nam với tỷ lệ nắm giữ có thể lên đến 50% với vốn góp là 200 tỷ đồng. Việc Thép Tiến Lên sắp chào sàn trong quý 4 năm nay, điều này sẽ hứa hẹn nhiều sự sôi động cho cổ phiếu ngành thép và bất động sản trên thị trường chứng khoán.
Ngành nghề kinh doanh:
- Sản xuất thép các loại, kinh doanh thép nhập khẩu, thép lá và đầu tư kinh doanh bất động sản, hệ thống kho bãi.
- Mua bán ô tô, phụ tùng ô tô, ký gửi hàng hóa.
- Kinh doanh bất động sản.
- Kinh doanh nhà hàng, khách sạn ( không kinh doanh tại trụ sở ).
- Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng, khu dân cư, khu đô thị, khu công nghiệp, cụm công nghiệp.
- Đầu tư kinh doanh khu thương mại - dịch vụ, khu du lịch sinh thái.
- Đầu tư kinh doanh cầu - cảng, bến bãi, kho bãi, nhà xưởng.
- Trồng và khai thác rừng trồng. Mua bán và chế biến gỗ (không chế biến tại trụ sở).
| Thời gian | Tên sự kiện |