|
|
16,99
▲
0,07
(0,41%)
11/03
Mở Mệnh giá
10
|
Mở cửa 16,92 | EPS (TTM)- |
| Cao 17,6 | P/ E (TTM) (Lần)- | |
| Thấp 16,7 | BV (MRQ)- | |
| Khối lượng (CP) - | P/ B (MRQ) (Lần)- | |
| Cao 52 tuần 145 | ROE ( TTM) (%)- | |
| Thấp 52 tuần 7 | ROA (TTM) (%)- | |
| KLBQ 10 ngày (CP) 11.008.010 | Tỷ lệ cổ tức/thị giá (%)- | |
| KLBQ 30 ngày (CP) 7.063.670 | Ngày chốt quyền- | |
| Vốn hóa (tỷ VNĐ) - | Ngày trả cổ tức- | |
| Số lượng cổ phiếu lưu hành - | Beta- | |
|
Chú thích: TTM: 4 qúy gần nhất, MRQ:
Qúy gần nhất
|
||
| Tăng trưởng | Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | |
| Kết quả hoạt động | |||||
| Doanh thu thuần |
|
- | - | - | - |
| Lợi nhuận gộp từ HĐKD |
|
- | - | - | - |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD |
|
- | - | - | - |
| Lợi nhuận trước thuế |
|
- | - | - | - |
| Lợi nhuận sau thuế |
|
- | - | - | - |
| Bảng cân đối kế toán | |||||
| Tài sản ngắn hạn |
|
- | - | - | - |
| Tài sản dài hạn |
|
- | - | - | - |
| Nợ ngắn hạn |
|
- | - | - | - |
| Nợ dài hạn |
|
- | - | - | - |
| Nguồn vốn chủ sở hữu |
|
- | - | - | - |
| Vốn điều lệ |
|
- | - | - | - |
| Hàng tồn kho |
|
- | - | - | - |
| Lưu chuyển tiền tệ | |||||
| Từ hoạt động kinh doanh |
|
- | - | - | - |
| Từ hoạt động đầu tư |
|
- | - | - | - |
| Từ hoạt động tài chính |
|
- | - | - | - |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ |
|
- | - | - | - |
| Mã CK | Giá (Nghìn VND) | Thay đổi (Nghìn VND) | Vốn hóa (Tỷ VND) | P/E (Lần) | P/B (Lần) | ROA (%) | ROE (%) | LNST/DT (%) | TL cổ tức/thị giá (%) | ||
| AGR | OTC | - | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| APC1 | OTC | 15 | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| BCC | OTC | - | 0(0%) | - | - | - | 0,6 | 1,91 | 7,25 | 4,55 | |
| BCHN | OTC | - | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| BCI | HOSE | 61,5 | 1,5(2.44%) | 3.333,3 | 15,94 | 2,8 | 7,66 | 18,38 | 47,38 | 1,63 | |
| BCRES | OTC | 20 | 0(0%) | 120.000 | - | - | - | - | - | - | |
| BECAMEXIDC | OTC | 22 | 0(0%) | 5.189.800 | - | - | - | - | - | - | |
| BECAMEXIJC | OTC | 26 | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| BTJSC | OTC | 9 | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| BTN | OTC | 18 | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| Danh sách các công ty cùng ngành trên HOSE, HNX, UPCOM, OTC |
|
||||||||||
| Ngày phát hành | Tên báo cáo | Khuyến nghị | Nguồn |
Tên doanh nghiệp phát hành : CTCP Bất động sản điện lực Dầu khí Việt Nam
Tên giao dịch : PETROVIETNAM POWER LAND JOINT STOCK COMPANY
Tên viết tắt : PVPOWER LAND., JSC
Vốn điều lệ : 500 tỷ đồng
Ngành nghề kinh doanh :
- Dịch vụ tư vấn bất động sản ( không bao gồm hoạt động tư vấn về giá đất)
- Dịch vụ đấu giá bất động sản
- Dịch vụ quảng cáo bất động sản
- Dịch vụ quản lý bất động sản
- Lập dự án xây dựng các dự án nhà, khách sạn, văn phòng, trung tâm thương mại, siêu thị, khu đô thị mới, khu công nghiệp, khu kinh tế, khu công nghệ cao, quản lý, khai thác và kinh doanh các dịch vụ trong khu chung cư, khu đô thị, khu dân cư tập trung, bãi đỗ xe, khách sạn du lịch,
- Kinh doanh xuất nhập khẩu vật tư, thiết bị phục vụ cho các dự án đầu tư công trình xây dựng, trang trí thiết bị nội, ngoại thất, cấp thoát nước, môi trường và hạ tầng kỹ thuật.
- Tổng EPC, tổng thầu thi công xây lắp, trang trí nội thất và cung cấp lắp đặt thiết bị hệ thống kỹ thuật cho công trình dân dụng và công nghiệp, khu công nghiệp, đô thị, công trình giao thông thủy lợi, thủy điện, đường dây và trạm biến áp đến 500 KV. Cung cấp vật tư cho các nhà máy điện
- Khai thác chế biến và kinh doanh khoáng sản ( trừ các khoáng sản Nhà nước cấm)
Lịch sử hình thành:
Công ty cổ phần Bất động sản Điện lực Dầu khí khí Việt Nam được thành lập theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0103019968 do Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội cấp ngày 04 tháng 10 năm 2007.
Các cổ đông sáng lập:
- Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam –PVPower
- Công ty cổ phần Đầu tư phát triển Đô thị và Khu Công nghiệp sông Đà – SUDICO
- Tổng Công ty Phong Phú – PHONGPHU Corp.
- Công ty Tài chính Dầu Khí –PVFC
| Thời gian | Tên sự kiện |
| Tên | Chức vụ |
| Đào Duy Phong | Chủ tịch HĐQT |
| Nguyễn Ngọc Sinh | Ủy viên HĐQT - Tổng Giám đốc |
| Vũ Đức Thuận | Ủy viên HĐQT |
| Đàm Minh Đức | Ủy viên HĐQT |
| Trần Quang Nghị | Ủy viên HĐQT |
| Hoàng Mạnh Hùng | Trưởng Ban kiểm soát |
| Trần Thị Nam Thảo | Thành viên Ban kiểm soát |
| Đinh Hồng Tiến | Thành viên Ban kiểm soát |
| Chu Đức Lam | Phó Tổng giám đốc |
| Trần Tiến Dũng | Phó Tổng giám đốc |
| Đinh Ngọc Bình | Phó Tổng giám đốc |
| Nguyễn Đình Trung | Phó Tổng giám đốc |
| Nguyễn Thế Giang | Phó Tổng giám đốc |