|
|
15
▼
-1
(-6,67%)
04/09
Mở Mệnh giá
10
|
Mở cửa 16 | EPS 2.306 |
| Cao 15 | P/ E (Lần) 6,5 | |
| Thấp 15 | BV - | |
| Khối lượng (CP) 5.000.000 | P/ B (Lần) - | |
| Cao 52 tuần 28 | ROE (%) 19,98 | |
| Thấp 52 tuần 15 | ROA (%) - | |
| KLBQ 10 ngày (CP) 160.000 | Tỷ lệ cổ tức/thị giá (%)- | |
| KLBQ 30 ngày (CP) 133.330 | Ngày chốt quyền- | |
| Vốn hóa (tỷ VNĐ) 45 | Ngày trả cổ tức- | |
| Số lượng cổ phiếu lưu hành 3.000.000 | Beta- | |
| Tăng trưởng | Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | |
| Kết quả hoạt động | |||||
| Doanh thu thuần |
|
83.540,597 | 94.324,28 | 124.761,285 | 97.452,168 |
| Lợi nhuận gộp từ HĐKD |
|
5.833,059 | 15.568,913 | 19.921,266 | 15.628,286 |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD |
|
9.713,585 | 4.453,23 | 11.473,775 | 8.524,499 |
| Lợi nhuận trước thuế |
|
6.514,793 | 3.923,794 | 11.962,848 | 9.253,483 |
| Lợi nhuận sau thuế |
|
6.514,793 | 3.923,794 | 8.655,679 | 6.918,7 |
| Bảng cân đối kế toán | |||||
| Tài sản ngắn hạn |
|
- | - | 19.560,535 | 36.465,088 |
| Tài sản dài hạn |
|
- | - | 24.096,95 | 22.257,913 |
| Nợ ngắn hạn |
|
- | - | 7.906,233 | 21.850,981 |
| Nợ dài hạn |
|
- | - | 971,338 | 903,362 |
| Nguồn vốn chủ sở hữu |
|
- | - | 34.779,914 | 35.968,658 |
| Vốn đầu tư của chủ sở hữu |
|
- | - | 30.000 | 30.000 |
| Hàng tồn kho |
|
- | - | 6.007,724 | 3.802,984 |
| Vốn chủ sở hữu |
|
- | - | 34.108,552 | 35.151,883 |
| Lưu chuyển tiền tệ | |||||
| Từ hoạt động kinh doanh |
|
- | - | 11.150,691 | 5.589,564 |
| Từ hoạt động đầu tư |
|
- | - | (965,379) | (122,029) |
| Từ hoạt động tài chính |
|
- | - | (6.000) | 11.026,4 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ |
|
- | - | 4.185,311 | 16.493,935 |
| Mã CK | Giá (Nghìn VND) | Thay đổi (Nghìn VND) | Vốn hóa (Tỷ VND) | P/E (Lần) | P/B (Lần) | ROA (%) | ROE (%) | LNST/DT (%) | TL cổ tức/thị giá (%) | ||
| AAM | HOSE | 24,1 | -0,1(-0.41%) | 273,29 | 3,67 | 0,87 | 16,27 | 19 | 12,06 | 8,3 | |
| ABT | HOSE | 49,2 | -0,8(-1.63%) | 557,91 | 4,1 | 1,12 | 24,45 | 27,17 | 19,3 | 4,07 | |
| ACF | OTC | 15 | 3(20%) | 552 | - | - | - | - | - | - | |
| ACL | HOSE | 30,5 | 0,4(1.31%) | 335,5 | 3,78 | 1,7 | 14,12 | 40,26 | 7,94 | 9,84 | |
| AFA | OTC | - | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| AGC | HNX | 22,1 | 1,4(6.33%) | 183,43 | 191,84 | 2,29 | 0,15 | 1,2 | 0,05 | - | |
| AGD | HOSE | 28,1 | 0(0%) | 224,8 | - | 1,61 | - | - | - | - | |
| AGF | HOSE | 28,8 | 0(0%) | 370,35 | 9,55 | 0,59 | 3,12 | 6,25 | 2,37 | 3,47 | |
| AGREXIM | OTC | 15,15 | 0,15(0.99%) | 22,72 | - | - | - | - | - | - | |
| AGREXPORTSG | OTC | 45 | 39(86.67%) | 6,08 | - | - | - | - | - | - | |
|
|
|||||||||||
Tên doanh nghiệp phát hành: Công ty Cổ phần Procimex Việt Nam
Tên giao dịch: PROCIMEX VIETNAM JOINT STOCK COMPANY
Tên viết tắt: PROCIMEX
Vốn điều lệ: 30.000.000.000 đồng
Số lượng phát hành: 3.000.000 cp
Ngành nghề kinh doanh:
- Sản xuất chế biến hàng thuỷ sản, súc sản xuất khẩu và tiêu thụ nội địa.
- Dịch vụ gia công chế biến các sản phẩm thuỷ sản, súc sản và gia cầm.
- Dịch vụ chế biến gia súc, gia cầm tập trung theo chủ trương của UBND TP ĐN.
- Dịch vụ đào tạo định hướng, đưa chuyên gia và lao động Việt Nam đi làm việc có thời hạn tại nước
ngoài.
- Dịch vụ cấp đông và bảo quản các sản phẩm thuỷ sản, súc sản đông lạnh.
- Dịch vụ vận tải bằng xe phát lạnh chuyên dùng.
- Kinh doanh hàng nhập khẩu phục vụ cho nhu cầu sản xuất nông ngư nghiệp và nhu cầu người tiêu dùng trong nước.
Ông Hồ Văn ThámChủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn ĐiểmThành viên HĐQT - Tổng Giám đốc
Ông Phạm Văn DòngThành viên HĐQT
Ông Nguyễn Quang TrungThành viên HĐQT
Ông Đỗ Kỳ HưngThành viên HĐQT - Phó Tổng Giám đốc
Ông Trần Quốc TháiTrưởng Ban kiểm soát
Bà Bùi Thị HòaKế toán trưởng
Bà Ngô Thị ThanhPhó Tổng giám đốc