|
|
20,2
■
0
(0%)
12/03
Mở Mệnh giá
10
|
Mở cửa 20,2 | EPS (TTM)- |
| Cao 20,2 | P/ E (TTM) (Lần)- | |
| Thấp 20,2 | BV (MRQ)- | |
| Khối lượng (CP) - | P/ B (MRQ) (Lần)- | |
| Cao 52 tuần 28 | ROE ( TTM) (%)- | |
| Thấp 52 tuần 20 | ROA (TTM) (%)- | |
| KLBQ 10 ngày (CP) 100.000 | Tỷ lệ cổ tức/thị giá (%)- | |
| KLBQ 30 ngày (CP) 100.000 | Ngày chốt quyền- | |
| Vốn hóa (tỷ VNĐ) 60.600 | Ngày trả cổ tức- | |
| Số lượng cổ phiếu lưu hành 3.000.000.000 | Beta- | |
|
Chú thích: TTM: 4 qúy gần nhất, MRQ:
Qúy gần nhất
|
||
| Tăng trưởng | Năm 2005 | Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | |
| Kết quả hoạt động | |||||
| Doanh thu thuần |
|
- | 83.540,597 | 94.324,28 | 124.761,285 |
| Lợi nhuận gộp từ HĐKD |
|
- | 5.833,059 | 15.568,913 | 19.921,266 |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD |
|
- | 9.713,585 | 4.453,23 | 11.473,775 |
| Lợi nhuận trước thuế |
|
- | 6.514,793 | 3.923,794 | 11.962,848 |
| Lợi nhuận sau thuế |
|
- | 6.514,793 | 3.923,794 | 8.655,679 |
| Bảng cân đối kế toán | |||||
| Tài sản ngắn hạn |
|
- | - | - | - |
| Tài sản dài hạn |
|
- | - | - | - |
| Nợ ngắn hạn |
|
- | - | - | - |
| Nợ dài hạn |
|
- | - | - | - |
| Nguồn vốn chủ sở hữu |
|
- | - | - | - |
| Vốn điều lệ |
|
- | - | - | - |
| Hàng tồn kho |
|
- | - | - | - |
| Lưu chuyển tiền tệ | |||||
| Từ hoạt động kinh doanh |
|
- | - | - | - |
| Từ hoạt động đầu tư |
|
- | - | - | - |
| Từ hoạt động tài chính |
|
- | - | - | - |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ |
|
- | - | - | - |
| Mã CK | Giá (Nghìn VND) | Thay đổi (Nghìn VND) | Vốn hóa (Tỷ VND) | P/E (Lần) | P/B (Lần) | ROA (%) | ROE (%) | LNST/DT (%) | TL cổ tức/thị giá (%) | ||
| AAM | HOSE | 36,5 | -0,4(-1.1%) | 413,91 | 1,87 | 1,36 | 16,07 | 18,33 | 11,53 | - | |
| ABT | HOSE | 57 | -2(-3.51%) | 646,36 | 5,52 | 1,52 | 17,12 | 20,48 | 14,76 | 3,51 | |
| ACF | OTC | - | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| ACL | HOSE | 34 | -1,4(-4.12%) | 306 | 6,3 | 1,79 | 9,29 | 30,18 | 6,37 | 4,41 | |
| AFA | OTC | - | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| AGC | HNX | 12,3 | 0,3(2.44%) | 102,09 | - | 1,57 | - | - | - | - | |
| AGD | HOSE | 30,2 | 1,2(3.97%) | 241,6 | - | - | - | - | - | - | |
| AGF | HOSE | 35,4 | -0,2(-0.56%) | 455,22 | 31,55 | 0,73 | 1,12 | 2,31 | 1,08 | 2,82 | |
| AGREXIM | OTC | 20 | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| AGREXPORTSG | OTC | 6 | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| Danh sách các công ty cùng ngành trên HOSE, HNX, UPCOM, OTC |
|
||||||||||
| Ngày phát hành | Tên báo cáo | Khuyến nghị | Nguồn |
Tên doanh nghiệp phát hành: Công ty Cổ phần Procimex Việt Nam
Tên giao dịch: PROCIMEX VIETNAM JOINT STOCK COMPANY
Tên viết tắt: PROCIMEX
Vốn điều lệ: 30.000.000.000 đồng
Số lượng phát hành: 3.000.000 cp
Ngành nghề kinh doanh:
- Sản xuất chế biến hàng thuỷ sản, súc sản xuất khẩu và tiêu thụ nội địa.
- Dịch vụ gia công chế biến các sản phẩm thuỷ sản, súc sản và gia cầm.
- Dịch vụ chế biến gia súc, gia cầm tập trung theo chủ trương của UBND TP ĐN.
- Dịch vụ đào tạo định hướng, đưa chuyên gia và lao động Việt Nam đi làm việc có thời hạn tại nước
ngoài.
- Dịch vụ cấp đông và bảo quản các sản phẩm thuỷ sản, súc sản đông lạnh.
- Dịch vụ vận tải bằng xe phát lạnh chuyên dùng.
- Kinh doanh hàng nhập khẩu phục vụ cho nhu cầu sản xuất nông ngư nghiệp và nhu cầu người tiêu dùng trong nước.
| Thời gian | Tên sự kiện |
| Tên | Chức vụ |
| Ông Hồ Văn Thám | Chủ tịch HĐQT |
| Ông Nguyễn Điểm | Thành viên HĐQT - Tổng Giám đốc |
| Ông Phạm Văn Dòng | Thành viên HĐQT |
| Ông Nguyễn Quang Trung | Thành viên HĐQT |
| Ông Đỗ Kỳ Hưng | Thành viên HĐQT - Phó Tổng Giám đốc |
| Ông Trần Quốc Thái | Trưởng Ban kiểm soát |
| Bà Bùi Thị Hòa | Kế toán trưởng |
| Bà Ngô Thị Thanh | Phó Tổng giám đốc |