|
|
16,98
▼
-0,12
(-0,71%)
11/03
Mở Mệnh giá
10
|
Mở cửa 17,1 | EPS (TTM)- |
| Cao 17,4 | P/ E (TTM) (Lần)- | |
| Thấp 16,5 | BV (MRQ)- | |
| Khối lượng (CP) - | P/ B (MRQ) (Lần)- | |
| Cao 52 tuần 24,54 | ROE ( TTM) (%)16,86 | |
| Thấp 52 tuần 8,5 | ROA (TTM) (%)- | |
| KLBQ 10 ngày (CP) 8.794.500 | Tỷ lệ cổ tức/thị giá (%)- | |
| KLBQ 30 ngày (CP) 5.754.160 | Ngày chốt quyền- | |
| Vốn hóa (tỷ VNĐ) 5.128.846,15 | Ngày trả cổ tức- | |
| Số lượng cổ phiếu lưu hành 300.000.000.000 | Beta- | |
|
Chú thích: TTM: 4 qúy gần nhất, MRQ:
Qúy gần nhất
|
||
| Tăng trưởng | Năm 2005 | Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | |
| Kết quả hoạt động | |||||
| Tổng thu nhập |
|
- | 594.536 | 1.150.154 | 802.906 |
| Tổng chi phí |
|
- | 485.101 | 910.296 | (291.595) |
| Lợi nhuận trước thuế |
|
44.974,688 | 109.436 | 239.859 | 437.008 |
| Lợi nhuận sau thuế |
|
32.569,096 | 79.068 | 172.846 | 316.650 |
| Bảng cân đối kế toán | |||||
| Tổng cộng tài sản |
|
- | - | - | - |
| Nguồn vốn quỹ |
|
245.493,023 | 795.055 | 1.883.804 | 1.873.374 |
| Lưu chuyển tiền tệ | |||||
| Từ hoạt động kinh doanh |
|
- | 381.658 | (1.808.998) | 11.993.553 |
| Từ hoạt động đầu tư |
|
- | (26.832) | (43.568) | - |
| Từ hoạt động tài chính |
|
- | 478.000 | 945.690 | - |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ |
|
- | 1.836.575 | 929.699 | - |
| Mã CK | Giá (Nghìn VND) | Thay đổi (Nghìn VND) | Vốn hóa (Tỷ VND) | P/E (Lần) | P/B (Lần) | ROA (%) | ROE (%) | LNST/DT (%) | TL cổ tức/thị giá (%) | ||
| ABB | OTC | 8,81 | -1,19(-13.56%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| ACB | HNX | 35,2 | -0,3(-0.85%) | 27.504,97 | 10,17 | 2,73 | 1,53 | 24,59 | - | 2,55 | |
| BVB | OTC | 12,5 | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| CTG | HOSE | 32 | 0(0%) | 36.009,51 | - | 2,19 | - | - | - | - | |
| DAB | OTC | 10,6 | -0,3(-2.83%) | - | - | - | - | 6,33 | - | - | |
| DCB | OTC | 6,5 | -4,5(-69.23%) | 13.000.000 | - | 6.100,26 | - | 4,21 | - | - | |
| EAB | OTC | 25,31 | 0,76(2.99%) | - | - | - | - | 15,98 | - | - | |
| EIB | OTC | 22,42 | 0,42(1.87%) | 19.729.779,36 | 3,07 | - | 2,79 | 11,96 | - | - | |
| EIB | HOSE | 23 | -0,1(-0.43%) | 20.153,22 | 3,14 | 1,44 | - | - | - | - | |
| FCB | OTC | 9 | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| Danh sách các công ty cùng ngành trên HOSE, HNX, UPCOM, OTC |
|
||||||||||
| Ngày phát hành | Tên báo cáo | Khuyến nghị | Nguồn |
Tên doanh nghiệp phát hành: Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam
Tên giao dịch: MARITIME COMMERCIAL JOINT STOCK BANK
Vốn điều lệ: 3.000 tỷ VND
Số lượng phát hành: N/A
Lịch sử hình thành và phát triển: (Maritime Bank) thành lập ngày 12/07/1991 tại TP Cảng Hải Phòng, là một trong những ngân hàng thương mại cổ phần đầu tiên ở nước ta. Với kinh nghiệm 16 năm hoạt động trong lĩnh vực tài chính – ngân hàng và có cổ đông chiến lược là các doanh nghiệp lớn thuộc ngành Bưu chính viễn thông, Hàng hải, Hàng không, Bảo hiểm…, Maritime Bank sở hữu nhiều tiềm năng để bứt phá và lớn mạnh trong thời kỳ hội nhập.
Maritime Bank đã được Ngân hàng Thế giới lựa chọn là một trong 6 Ngân hàng Thương mại Việt Nam tham gia Dự án Hiện đại hoá ngân hàng và Hệ thống thanh toán. Là Ngân hàng Thương mại cổ phần duy nhất của Việt Nam được World Bank tài trợ cho giai đoạn 2 của dự án trên. Kết thúc giai đoạn này, Maritime Bank sẽ xây dựng hoàn chỉnh hệ thống Ngân hàng điện tử (e-bank) đạt tiêu chuẩn quốc tế, nhằm đa dạng hoá và nâng cao chất lượng sản phẩm dịch vụ, đáp ứng tối đa nhu cầu của mọi đối tượng khách hàng.
Maritime Bank luôn hướng tới phát triển bền vững với chất lượng dịch vụ hàng đầu theo các chuẩn mực quốc tế. Chú trọng khách hàng bằng chất lượng dịch vụ, học hỏi sáng tạo để vươn tới sự thành công. Thiết lập các quan hệ toàn diện với các tập đoàn kinh tế thuộc các ngành Hàng hải, Bưu chính viễn thông, Hàng không, Bảo hiểm. Đem lại giá trị ngày càng cao cho cổ đông, đảm bảo sự tăng trưởng bền vững của Ngân hàng cũng như đóng góp vào sự phát triển chung của xã hội.
| Thời gian | Tên sự kiện |
| Tên | Chức vụ |
| Lê Thị Liên | Chủ tịch HĐQT |
| Trần Anh Tuấn | Thành viên HĐQT- Tổng Giám đốc |
| Lưu Tường Giai | Thành viên HĐQT |
| Lưu Thanh Bình | Thành viên HĐQT |
| Nguyễn Hữu Đức | Thành viên HĐQT |
| Bùi Việt Hoài | Thành viên HĐQT |
| Vũ Đức Thuận | Tổng Giám đốc |
| Trần Bá Vinh | Phó Tổng Giám đốc |
| Đỗ Trung Thành | Phó Tổng Giám đốc |
| Trần Xuân Quảng | Phó Tổng Giám đốc |
| Nguyễn Minh Đức | Phó tổng giám đốc |