|
|
12,79
▼
-5,9
(-46,12%)
11/03
Mở Mệnh giá
10
|
Mở cửa 18,69 | EPS (TTM)- |
| Cao 14,2 | P/ E (TTM) (Lần)- | |
| Thấp 10,5 | BV (MRQ)- | |
| Khối lượng (CP) - | P/ B (MRQ) (Lần)- | |
| Cao 52 tuần 25,68 | ROE ( TTM) (%)- | |
| Thấp 52 tuần 7,8 | ROA (TTM) (%)- | |
| KLBQ 10 ngày (CP) 17.189.940 | Tỷ lệ cổ tức/thị giá (%)- | |
| KLBQ 30 ngày (CP) 8.931.980 | Ngày chốt quyền- | |
| Vốn hóa (tỷ VNĐ) - | Ngày trả cổ tức- | |
| Số lượng cổ phiếu lưu hành - | Beta- | |
|
Chú thích: TTM: 4 qúy gần nhất, MRQ:
Qúy gần nhất
|
||
| Tăng trưởng | Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | |
| Kết quả hoạt động | |||||
| Tổng thu nhập |
|
- | - | - | - |
| Tổng chi phí |
|
- | - | - | - |
| Lợi nhuận trước thuế |
|
- | - | - | - |
| Lợi nhuận sau thuế |
|
- | - | - | - |
| Bảng cân đối kế toán | |||||
| Tổng cộng tài sản |
|
- | - | - | - |
| Nguồn vốn quỹ |
|
- | - | - | - |
| Lưu chuyển tiền tệ | |||||
| Từ hoạt động kinh doanh |
|
- | - | - | - |
| Từ hoạt động đầu tư |
|
- | - | - | - |
| Từ hoạt động tài chính |
|
- | - | - | - |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ |
|
- | - | - | - |
| Mã CK | Giá (Nghìn VND) | Thay đổi (Nghìn VND) | Vốn hóa (Tỷ VND) | P/E (Lần) | P/B (Lần) | ROA (%) | ROE (%) | LNST/DT (%) | TL cổ tức/thị giá (%) | ||
| ABB | OTC | 8,81 | -1,19(-13.56%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| ACB | HNX | 35,2 | -0,3(-0.85%) | 27.504,97 | 10,17 | 2,73 | 1,53 | 24,59 | - | 2,55 | |
| BVB | OTC | 12,5 | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| CTG | HOSE | 32 | 0(0%) | 36.009,51 | - | 2,19 | - | - | - | - | |
| DAB | OTC | 10,6 | -0,3(-2.83%) | - | - | - | - | 6,33 | - | - | |
| DCB | OTC | 6,5 | -4,5(-69.23%) | 13.000.000 | - | 6.100,26 | - | 4,21 | - | - | |
| EAB | OTC | 25,31 | 0,76(2.99%) | - | - | - | - | 15,98 | - | - | |
| EIB | OTC | 22,42 | 0,42(1.87%) | 19.729.779,36 | 3,07 | - | 2,79 | 11,96 | - | - | |
| EIB | HOSE | 23 | -0,1(-0.43%) | 20.153,22 | 3,14 | 1,44 | - | - | - | - | |
| FCB | OTC | 9 | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| Danh sách các công ty cùng ngành trên HOSE, HNX, UPCOM, OTC |
|
||||||||||
| Ngày phát hành | Tên báo cáo | Khuyến nghị | Nguồn |
Tên giao dịch: LIENVIET BANK
Vốn điều lệ: 3.650 tỷ đồng
Cô đông chiến lược:
Công ty TNHH Him Lam ( sở hữu 18% vốn điều lệ)
Tổng Công ty Thương mại Sài Gòn (SATRA) (sở hữu 4,57% vốn điều lệ)
Công ty Dịch vụ Hàng không Sân bay Tân Sơn Nhất (SASCO) (sở hữu 2,43% vốn điều lệ)
Đặc biệt, Liên Việt chú trọng đến quản lý rủi ro và hiện đại hóa nghiệp vụ thanh toán trong nước và quốc tế nên đang xúc tiến ký kết thỏa thuận hợp tác chiến lược với Ngân hàng Wachovia nhằm xây dựng Trung tâm Thanh toán tập trung và hiện đại ngay thời điểm khai trương hoạt động.
Cũng ngay từ khi bắt đầu xây dựng quy chế hoạt động và quy trình nghiệp vụ, Ngân hàng Liên Việt đã áp dụng hệ thống quản lý tiêu chuẩn ISO-9000 trong lĩnh vực ngân hàng.
Ngân hàng Liên Việt chủ trương thu hút nhân tài, đi sâu vào nền tảng công nghệ cao và trong chiến lược kinh doanh, trước mắt là đa năng, kết hợp đầu tư, bán buôn, bán lẻ nhưng lâu dài phải đặc biệt chú trọng đến phát triển dịch vụ ngân hàng hiện đại tiên tiến, thoát dần khỏi cách kinh doanh của một ngân hàng cổ điển.
| Thời gian | Tên sự kiện |
| Tên | Chức vụ |
| Dương Công Minh | Chủ tịch HĐQT |
| Nguyễn Đức Hưởng | Phó chủ tịch HĐQT-Tổng giám đốc |
| Võ Thị Kim Hoàng | Thành viên HĐQT |
| Nguyễn Đức Cử | Thành viên HĐQT |
| Trần Văn Tĩnh | Thành viên HĐQT |
| Trần Việt Trung | Thành viên HĐQT |
| Đỗ Việt Hùng | Thành viên HĐQT |
| Nguyễn Đình Thắng | Thành viên HĐQT |
| Phạm Doãn Sơn | Trưởng ban kiểm soát |
| Nguyễn Thị Liên | Thành viên ban kiểm soát |
| Trần Thanh Tùng | Thành viên ban kiểm soát |
| Đoàn Trần Phương Lan | Thành viên ban kiểm soát |
| Nguyễn Văn Hùng Cường | Thành viên ban kiểm soát |