|
|
21
▲
2,12
(10,12%)
04/09
Mở Mệnh giá
10
|
Mở cửa 18,88 | EPS 424 |
| Cao 24,5 | P/ E (Lần) 49,53 | |
| Thấp 17,5 | BV - | |
| Khối lượng (CP) 13.000.000 | P/ B (Lần) - | |
| Cao 52 tuần 45 | ROE (%) - | |
| Thấp 52 tuần 8 | ROA (%) - | |
| KLBQ 10 ngày (CP) 3.560.000 | Tỷ lệ cổ tức/thị giá (%)- | |
| KLBQ 30 ngày (CP) 7.064.160 | Ngày chốt quyền- | |
| Vốn hóa (tỷ VNĐ) 314,16 | Ngày trả cổ tức- | |
| Số lượng cổ phiếu lưu hành 14.960.000 | Beta- | |
| Tăng trưởng | Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | |
| Kết quả hoạt động | |||||
| Doanh thu thuần |
|
- | 41.056,44 | 20.565,18 | 539.239,317 |
| Lợi nhuận gộp từ HĐKD |
|
- | 32.827,25 | - | 159.449,139 |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD |
|
- | 37.751,52 | 8.023,6 | 125.924,424 |
| Lợi nhuận trước thuế |
|
- | 37.752,22 | 8.118,87 | 127.908,704 |
| Lợi nhuận sau thuế |
|
- | 27.229,84 | 6.338,93 | 165.446,735 |
| Bảng cân đối kế toán | |||||
| Tài sản ngắn hạn |
|
- | 128.536,12 | 81.201,36 | 115.658,615 |
| Tài sản dài hạn |
|
- | 59.062,91 | 84.170,24 | 407.130,071 |
| Nợ ngắn hạn |
|
- | 10.732,35 | 2.514,38 | 273.742,787 |
| Nợ dài hạn |
|
- | - | - | - |
| Nguồn vốn chủ sở hữu |
|
- | 176.759,73 | 162.805,35 | 249.005,217 |
| Vốn đầu tư của chủ sở hữu |
|
- | - | - | 149.600 |
| Vốn chủ sở hữu |
|
- | - | - | 247.390,809 |
| Lưu chuyển tiền tệ | |||||
| Từ hoạt động kinh doanh |
|
- | - | - | 213.404,713 |
| Từ hoạt động đầu tư |
|
- | - | - | (132.773,088) |
| Từ hoạt động tài chính |
|
- | - | - | (17.958,8) |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ |
|
- | - | - | 62.662,825 |
| Mã CK | Giá (Nghìn VND) | Thay đổi (Nghìn VND) | Vốn hóa (Tỷ VND) | P/E (Lần) | P/B (Lần) | ROA (%) | ROE (%) | LNST/DT (%) | TL cổ tức/thị giá (%) | ||
| ABS | OTC | 9 | 0(0%) | 594 | - | - | - | - | - | - | |
| AGR | HOSE | 12,6 | 0(0%) | 2.671,2 | 6,38 | 1,87 | - | - | 23,37 | - | |
| ALCI | OTC | 15 | 0(0%) | 525 | - | - | - | - | - | - | |
| ALCII | OTC | 16 | 1,5(9.38%) | 800 | - | - | - | - | - | - | |
| AMIC | OTC | - | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| APG | HNX | 13,8 | 0,9(6.52%) | 186,3 | - | 1,34 | - | - | - | 5,15 | |
| API | UPCOM | 16,3 | 0,5(3.07%) | 430,32 | 70,56 | - | - | - | - | - | |
| APS | HNX | 15 | 0,9(6%) | 585 | 44,51 | 2,19 | - | - | - | - | |
| ARTEX | OTC | 8 | -0,5(-6.25%) | 108 | - | - | - | - | - | - | |
| AVS | HNX | 10,9 | 0,1(0.92%) | 392,4 | - | 1,38 | - | - | - | - | |
|
|
|||||||||||
Tên doanh nghiệp phát hành: Công ty cổ phần đầu tư tài chính quốc tế và phát triển doanh nghiệp IDJ (IDJ Financial).
Tên giao dịch: IDJ INTERNATIONAL FINANCIAL INVESTMENT AND ENTEPRISE DEVELOPMENT JOINT STOCK COMPANY
Tên viết tắt: IDJ Financial
Vốn điều lệ công ty tính đến T12/2007 : 149.600.000.000 đồng
Lịch sử hình thành:
IDJ Financial, tên chính thức là CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ TÀI CHÍNH QUỐC TẾ VÀ PHÁT TRIỂN DOANH NGHIỆP IDJ, được cấp phép thành lập ngày 15/03/2007, năng lực đầu tư với các đối tác nước ngoài lên tới 5.000 tỷ đồng.
Ngành nghề kinh doanh:
- Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng
- Kinh doanh khách sạn, nhà hàng (không bao gồm kinh doanh phòng hát karaoke, vũ trường, quán bar)
- Dịch vụ định giá tài sản (không bao gồm định gia những tài sản thuộc thẩm quyền nhà nước)
- Dịch vụ quảng cáo thương mại
- Nhận uỷ thác đầu tư của các tổ chức, cá nhân trong, ngoài nước.
- Tư vấn đầu tư (không bao gồm tư vấn pháp luật và tư vấn tài chính)
- Dịch vụ hỗ trợ phát triển doanh nghiệp
- Dịch vụ cung cấp thông tin trên mạng internet (trừ các thông tin Nhà nước cấm và dịch vụ điều tra)
- Thương mại điện tử
| Thời gian | Tên sự kiện |
| 28-05 | IDJ Financial phát hành tăng vốn thành... |
Trần Đức ThànhChủ tịch HĐQT
Phạm Xuân HàỦy viên HĐQT
Đỗ Trung ThiệnUỷ viên HĐQT
Yoshihiro MatsuoUỷ viên HĐQT
Trần Trọng HiếuỦy viên HĐQT - Tổng giám đốc
Phạm Bá NgọcPhó tổng giám đốc thứ nhất, kiêm giám đốc điều hành
Ngô Hồng ĐiệpPhó tổng giám đốc thứ hai, phụ trách đối ngoại và nội chính
Nguyễn Văn TuyểnGiám đốc đầu tư và phát triển dự án
Lê Như AnhTrưởng ban kiểm soát
Phạm Thị TháiThành viên ban kiểm soát
Nguyễn Thế HướngThành viên ban kiểm soát