|
|
30,88
▼
-0,46
(-1,48%)
11/03
Mở Mệnh giá
10
|
Mở cửa 31,33 | EPS (TTM)- |
| Cao 32 | P/ E (TTM) (Lần)- | |
| Thấp 30 | BV (MRQ)- | |
| Khối lượng (CP) - | P/ B (MRQ) (Lần)- | |
| Cao 52 tuần 45 | ROE ( TTM) (%)- | |
| Thấp 52 tuần 8 | ROA (TTM) (%)- | |
| KLBQ 10 ngày (CP) 1.311.020 | Tỷ lệ cổ tức/thị giá (%)- | |
| KLBQ 30 ngày (CP) 1.312.000 | Ngày chốt quyền- | |
| Vốn hóa (tỷ VNĐ) - | Ngày trả cổ tức- | |
| Số lượng cổ phiếu lưu hành - | Beta- | |
|
Chú thích: TTM: 4 qúy gần nhất, MRQ:
Qúy gần nhất
|
||
| Tăng trưởng | Năm 2005 | Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | |
| Kết quả hoạt động | |||||
| Doanh thu thuần |
|
- | - | 41.056,44 | 20.565,18 |
| Lợi nhuận gộp từ HĐKD |
|
- | - | 32.827,25 | - |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD |
|
- | - | 37.751,52 | 8.023,6 |
| Lợi nhuận trước thuế |
|
- | - | 37.752,22 | 8.118,87 |
| Lợi nhuận sau thuế |
|
- | - | 27.229,84 | 6.338,93 |
| Bảng cân đối kế toán | |||||
| Tài sản ngắn hạn |
|
- | - | 128.536,12 | 81.201,36 |
| Tài sản dài hạn |
|
- | - | 59.062,91 | 84.170,24 |
| Nợ ngắn hạn |
|
- | - | 10.732,35 | 2.514,38 |
| Nợ dài hạn |
|
- | - | - | - |
| Nguồn vốn chủ sở hữu |
|
- | - | 176.759,73 | 162.805,35 |
| Vốn điều lệ |
|
- | - | - | - |
| Nguồn vốn quỹ |
|
- | - | - | - |
| Lưu chuyển tiền tệ | |||||
| Từ hoạt động kinh doanh |
|
- | - | - | - |
| Từ hoạt động đầu tư |
|
- | - | - | - |
| Từ hoạt động tài chính |
|
- | - | - | - |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ |
|
- | - | - | - |
| Mã CK | Giá (Nghìn VND) | Thay đổi (Nghìn VND) | Vốn hóa (Tỷ VND) | P/E (Lần) | P/B (Lần) | ROA (%) | ROE (%) | LNST/DT (%) | TL cổ tức/thị giá (%) | ||
| ABS | OTC | 10 | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| AGR | HOSE | 22 | -0,9(-4.09%) | 2.640 | - | - | - | - | - | - | |
| ALCI | OTC | 10,53 | 0,03(0.32%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| ALCII | OTC | 12,5 | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| API | UPCOM | - | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| APS | UPCOM | - | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| APSI | OTC | 6 | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| ARTEX | OTC | 15 | -25(-166.67%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| AVSC | OTC | 15 | -3(-20%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| BFC | OTC | 9 | -1(-11.11%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| Danh sách các công ty cùng ngành trên HOSE, HNX, UPCOM, OTC |
|
||||||||||
| Ngày phát hành | Tên báo cáo | Khuyến nghị | Nguồn |
Tên doanh nghiệp phát hành: Công ty cổ phần đầu tư tài chính quốc tế và phát triển doanh nghiệp IDJ (IDJ Financial).
Tên giao dịch: IDJ INTERNATIONAL FINANCIAL INVESTMENT AND ENTEPRISE DEVELOPMENT JOINT STOCK COMPANY
Tên viết tắt: IDJ Financial
Vốn điều lệ công ty tính đến T12/2007 : 149.600.000.000 đồng
Lịch sử hình thành:
IDJ Financial, tên chính thức là CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ TÀI CHÍNH QUỐC TẾ VÀ PHÁT TRIỂN DOANH NGHIỆP IDJ, được cấp phép thành lập ngày 15/03/2007, năng lực đầu tư với các đối tác nước ngoài lên tới 5.000 tỷ đồng.
Ngành nghề kinh doanh:
- Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng
- Kinh doanh khách sạn, nhà hàng (không bao gồm kinh doanh phòng hát karaoke, vũ trường, quán bar)
- Dịch vụ định giá tài sản (không bao gồm định gia những tài sản thuộc thẩm quyền nhà nước)
- Dịch vụ quảng cáo thương mại
- Nhận uỷ thác đầu tư của các tổ chức, cá nhân trong, ngoài nước.
- Tư vấn đầu tư (không bao gồm tư vấn pháp luật và tư vấn tài chính)
- Dịch vụ hỗ trợ phát triển doanh nghiệp
- Dịch vụ cung cấp thông tin trên mạng internet (trừ các thông tin Nhà nước cấm và dịch vụ điều tra)
- Thương mại điện tử
| Thời gian | Tên sự kiện |
| Tên | Chức vụ |
| Trần Đức Thành | Chủ tịch HĐQT |
| Phạm Xuân Hà | Ủy viên HĐQT |
| Đỗ Trung Thiện | Uỷ viên HĐQT |
| Yoshihiro Matsuo | Uỷ viên HĐQT |
| Trần Trọng Hiếu | Ủy viên HĐQT - Tổng giám đốc |
| Phạm Bá Ngọc | Phó tổng giám đốc thứ nhất, kiêm giám đốc điều hành |
| Ngô Hồng Điệp | Phó tổng giám đốc thứ hai, phụ trách đối ngoại và nội chính |
| Nguyễn Văn Tuyển | Giám đốc đầu tư và phát triển dự án |
| Lê Như Anh | Trưởng ban kiểm soát |
| Phạm Thị Thái | Thành viên ban kiểm soát |
| Nguyễn Thế Hướng | Thành viên ban kiểm soát |