|
|
21,23
▲
7,75
(36,52%)
12/03
Mở Mệnh giá
10
|
Mở cửa 13,48 | EPS (TTM)- |
| Cao 131 | P/ E (TTM) (Lần)- | |
| Thấp 12,6 | BV (MRQ)- | |
| Khối lượng (CP) - | P/ B (MRQ) (Lần)- | |
| Cao 52 tuần 21,23 | ROE ( TTM) (%)11,74 | |
| Thấp 52 tuần 8 | ROA (TTM) (%)- | |
| KLBQ 10 ngày (CP) 10.798.000 | Tỷ lệ cổ tức/thị giá (%)- | |
| KLBQ 30 ngày (CP) 6.707.660 | Ngày chốt quyền- | |
| Vốn hóa (tỷ VNĐ) - | Ngày trả cổ tức- | |
| Số lượng cổ phiếu lưu hành - | Beta- | |
|
Chú thích: TTM: 4 qúy gần nhất, MRQ:
Qúy gần nhất
|
||
| Tăng trưởng | Năm 2005 | Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | |
| Kết quả hoạt động | |||||
| Tổng thu nhập |
|
- | 387.903 | 737.941 | 849.795 |
| Tổng chi phí |
|
- | (108.831) | (192.263) | (259.058) |
| Lợi nhuận trước thuế |
|
- | 248.047 | 460.755 | 480.422 |
| Lợi nhuận sau thuế |
|
- | 185.193 | 365.632 | 352.167 |
| Bảng cân đối kế toán | |||||
| Tổng cộng tài sản |
|
- | - | - | - |
| Nguồn vốn quỹ |
|
- | 1.756.381 | 3.179.345 | 2.818.455 |
| Lưu chuyển tiền tệ | |||||
| Từ hoạt động kinh doanh |
|
- | 1.569.498 | 3.296.651 | 210.898 |
| Từ hoạt động đầu tư |
|
- | (51.660) | (187.084) | (109.875) |
| Từ hoạt động tài chính |
|
- | 1.179.904 | 1.052.178 | (532.558) |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ |
|
- | 2.909.545 | 7.071.290 | 6.639.755 |
| Mã CK | Giá (Nghìn VND) | Thay đổi (Nghìn VND) | Vốn hóa (Tỷ VND) | P/E (Lần) | P/B (Lần) | ROA (%) | ROE (%) | LNST/DT (%) | TL cổ tức/thị giá (%) | ||
| ABB | OTC | 8,81 | -1,19(-13.56%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| ACB | HNX | 35,3 | 0,2(0.57%) | 27.583,11 | 10,2 | 2,73 | 1,53 | 24,59 | - | 2,56 | |
| BVB | OTC | 12,5 | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| CTG | HOSE | 31,4 | 0,1(0.32%) | 35.334,33 | - | 2,15 | - | - | - | - | |
| DAB | OTC | 10,6 | -0,3(-2.83%) | - | - | - | - | 6,33 | - | - | |
| DCB | OTC | 6,5 | -4,5(-69.23%) | 13.000.000 | - | 6.100,26 | - | 4,21 | - | - | |
| EAB | OTC | 25,31 | 0,76(2.99%) | - | - | - | - | 15,98 | - | - | |
| EIB | OTC | 22,42 | 0,42(1.87%) | 19.729.779,36 | 3,07 | - | 2,79 | 11,96 | - | - | |
| EIB | HOSE | 23 | 0,1(0.43%) | 20.153,22 | 3,14 | 1,44 | - | - | - | - | |
| FCB | OTC | 9 | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| Danh sách các công ty cùng ngành trên HOSE, HNX, UPCOM, OTC |
|
||||||||||
| Ngày phát hành | Tên báo cáo | Khuyến nghị | Nguồn |
Tên doanh nghiệp phát hành: Ngân hàng TMCP Nhà Hà Nội
Tên giao dịch: HABUBANK
Tên viết tắt: HBB
Vốn điều lệ: 2.800 tỷ VND
Số lượng phát hành: N/A
Lịch sử hình thành và phát triển: Habubank là ngân hàng thương mại cổ phần đầu tiên ở Việt Nam được thành lập từ năm 1989 với mục tiêu ban đầu là hoạt động tín dụng và dịch vụ trong lĩnh vực phát triển nhà. Tiền thân của Habubank là Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam kết hợp với các cổ đông bao gồm Uỷ ban Nhân dân Thành phố Hà Nội và một số doanh nghiệp quốc doanh hoạt động trong lĩnh vực xây dựng, quản lý nhà và du lịch. Với số vốn điều lệ ban đầu là 5 tỷ đồng, Habubank được phép kinh doanh các sản phẩm và dịch vụ ngân hàng trong 99 năm.
Tháng 10 năm 1992, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam cho phép Ngân hàng thực hiện thêm một số hoạt động kinh doanh ngoại tệ gồm tiền gửi, tiết kiệm, vay và tiếp nhận, cho vay, mua bán kiều hối, thanh toán ngoại tệ trong phạm vi lãnh thổ Việt Nam.
Năm 1995 đánh dấu một bước ngoặt đáng chú ý trong chiến lược kinh doanh của Habubank với việc chú trọng mở rộng các hoạt động thương mại nhằm vào đối tượng khách hàng là các doanh nghiệp vừa và nhỏ cùng các cá nhân và tổ chức tài chính khác bên cạnh việc thực hiện các hoạt động hỗ trợ và phát triển nhà. Thêm vào đó, cơ cấu cổ đông cũng được mở rộng một cách rõ rệt với nhiều cá nhân và doanh nghiệp quốc doanh và tư nhân tham gia đầu tư đóng góp phát triển.
Năm 2007 tiếp tục là một năm thành công vượt bậc của Habubank về hiệu quả và an toàn, là năm thứ hai trong giai đoạn 2006 - 2010 phát triển nhanh, mạnh và toàn diện theo đúng chiến lược đã đề ra. Vị thế của Habubank ngày càng được khẳng định trên thị trường với nhiều danh hiệu, giải thưởng uy tín cả trong nước và quốc tế, giá trị cốt lõi cho cổ đông ngày càng được tăng cao và liên tục tích lũy.
| Thời gian | Tên sự kiện |
| Tên | Chức vụ |
| Ông Nguyễn Văn Bảng | Chủ tịch HĐQT |
| Bà Bùi Thị Mai | Phó Chủ tịch HĐQT - Tổng giám đốc |
| Ông Nguyễn Tuấn Minh | Uỷ viên HĐQT - Phó Tổng Giám đốc |
| Ông Đỗ Trọng Thắng | Uỷ viên HĐQT - Phó Tổng Giám đốc |
| Bà Dương Thu Hà | Uỷ viên HĐQT |
| Ông Joseph Paul Longo | Ủy viên HĐQT |
| Bà Nguyễn Thị Kim Oanh | Phó Tổng giám đốc |
| Bà Nguyễn Thị Bích Thủy | Phó Tổng giám đốc |
| Bà Nguyễn Dự Hương | Phó Tổng giám đốc |
| Bà Lê Thu Hương | Phó Tổng giám đốc |
| Bà Trần Thị Lan Hương | Trưởng ban kiểm soát |
| Bà Trần Thị Hà Giang | Thành viên BKS |
| Ông Đinh Đức Tuấn | Thành viên BKS |
| Bà Nguyễn Thị Minh Hải | Thành viên BKS |