|
|
11,6
■
0
(0%)
12/03
Mở Mệnh giá
10
|
Mở cửa 11,6 | EPS (TTM)- |
| Cao 11,7 | P/ E (TTM) (Lần)- | |
| Thấp 11,5 | BV (MRQ)1,07 | |
| Khối lượng (CP) - | P/ B (MRQ) (Lần)10.886,61 | |
| Cao 52 tuần 16,5 | ROE ( TTM) (%)4,21 | |
| Thấp 52 tuần 7 | ROA (TTM) (%)- | |
| KLBQ 10 ngày (CP) 690.000 | Tỷ lệ cổ tức/thị giá (%)- | |
| KLBQ 30 ngày (CP) 512.160 | Ngày chốt quyền- | |
| Vốn hóa (tỷ VNĐ) 23.200.000 | Ngày trả cổ tức- | |
| Số lượng cổ phiếu lưu hành 2.000.000.000.000 | Beta- | |
|
Chú thích: TTM: 4 qúy gần nhất, MRQ:
Qúy gần nhất
|
||
| Tăng trưởng | Năm 2005 | Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | |
| Kết quả hoạt động | |||||
| Tổng thu nhập |
|
- | - | - | - |
| Tổng chi phí |
|
- | - | - | - |
| Lợi nhuận trước thuế |
|
- | 13.106,421 | 135.242,419 | 62.084,309 |
| Lợi nhuận sau thuế |
|
- | 9.393,376 | 97.362,23 | 46.200,823 |
| Bảng cân đối kế toán | |||||
| Tổng cộng tài sản |
|
- | - | - | - |
| Nguồn vốn quỹ |
|
- | 179.561,728 | 1.114.572,171 | 1.078.162,193 |
| Lưu chuyển tiền tệ | |||||
| Từ hoạt động kinh doanh |
|
- | 67.472,98 | 2.747.928,099 | - |
| Từ hoạt động đầu tư |
|
- | 8.349,55 | 51.073,335 | - |
| Từ hoạt động tài chính |
|
- | - | 838.242,935 | - |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ |
|
- | - | - | - |
| Mã CK | Giá (Nghìn VND) | Thay đổi (Nghìn VND) | Vốn hóa (Tỷ VND) | P/E (Lần) | P/B (Lần) | ROA (%) | ROE (%) | LNST/DT (%) | TL cổ tức/thị giá (%) | ||
| ABB | OTC | 8,81 | -1,19(-13.56%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| ACB | HNX | 35,3 | 0,2(0.57%) | 27.583,11 | 10,2 | 2,73 | 1,53 | 24,59 | - | 2,56 | |
| BVB | OTC | 12,5 | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| CTG | HOSE | 31,4 | 0,1(0.32%) | 35.334,33 | - | 2,15 | - | - | - | - | |
| DAB | OTC | 10,6 | -0,3(-2.83%) | - | - | - | - | 6,33 | - | - | |
| EAB | OTC | 25,31 | 0,76(2.99%) | - | - | - | - | 15,98 | - | - | |
| EIB | OTC | 22,42 | 0,42(1.87%) | 19.729.779,36 | 3,07 | - | 2,79 | 11,96 | - | - | |
| EIB | HOSE | 23 | 0,1(0.43%) | 20.153,22 | 3,14 | 1,44 | - | - | - | - | |
| FCB | OTC | 9 | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| GB | OTC | 10,54 | -0,26(-2.47%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| Danh sách các công ty cùng ngành trên HOSE, HNX, UPCOM, OTC |
|
||||||||||
| Ngày phát hành | Tên báo cáo | Khuyến nghị | Nguồn |
Tên doanh nghiệp phát hành: Ngân hàng TMCP Đại Dương
Tên giao dịch: OCEAN COMMERCIAL JOINT STOCK BANK
Tên viết tắt: DCB
Vốn điều lệ: 2.000 tỷ VND
Số lượng phát hành: N/A
Lịch sử hình thành và phát triển:
Ngân hàng TMCP Đại Dương (OceanBank), tiền thân là Ngân hàng thương mại cổ phần nông thôn Hải Hưng, đã được Ngân hàng Nhà nước Việt Nam cho phép chuyển đổi thành Ngân hàng thương mại cổ phần đô thị. Trong vòng 3 tháng từ sau khi được phép chuyển đổi mô hình hoạt động, với sự chuẩn bị kỹ lưỡng từ năm 2006 và sự tăng trưởng ấn tượng về chỉ số lãi, tổng tài sản, tổng huy động và dư nợ trung bình 400% - 500% so với năm 2005. Vào tháng 5 năm 2007, OceanBank đã mở rộng mạng lưới tại khắp 3 miền Bắc, Trung, Nam, hệ thống các điểm giao dịch được thiết lập rất nhanh chóng tạo nên một mạng lưới mạnh tại các thành phố lớn. Dự kiến vào cuối năm 2007, hệ thống OceanBank sẽ lên tới 50 phòng giao dịch.
OceanBank đã được Ngân hàng Nhà nước Việt nam phê duyệt và hoàn thành việc tăng vốn điều lệ lên 1000 tỷ đồng vào tháng 5 năm 2007, Ngân hàng dự kiến sẽ tiếp tục tăng vốn theo lộ trình tăng trưởng và theo nhu cầu phát triển để đảm bảo đủ năng lực cung cấp dịch vụ Ngân hàng cho nền kinh tế. Mục tiêu đề ra trong năm 2007 là nâng tổng tài sản lên 4.000 tỷ đồng, dư nợ cho vay đạt 2.200 tỷ đồng, vốn huy động từ dân cư 850 tỷ đồng và lợi nhuận đạt từ 150 đến 200 tỷ đồng. Với mục tiêu “Hoạt động an toàn, hiệu quả”, OceanBank sẽ là đối tác tài chính tin cậy của khách hàng.
| Thời gian | Tên sự kiện |
| Tên | Chức vụ |
| Hà Văn Thắm | Chủ tịch hội đồng quản trị |
| Nguyễn Ngọc Sự | Phó Chủ tịch Hội đồng quản trị |
| Nguyễn Xuân Sơn | Thành viên Hội đồng quản trị - Tổng Giám đốc |
| Đoàn Phụng | Thành viên Hội đồng quản trị |
| Mai Văn Cường | Thành viên Hội Đồng Quản Trị |
| Bùi Văn Hải | Trưởng Ban Kiểm Soát |
| Lê thị Minh Nguyệt | Thành viên Ban Kiểm soát |
| Trần Đức Chính | Thành viên Ban kiểm soát |
| Trần Quang Luân | Phó Tổng Giám Đốc |
| Võ Việt Trung | Phó Tổng Giám Đốc |
| Lê Thị Kim Oanh | Phó Tổng Giám Đốc |
| Lê Thị Thu Thuỷ | Phó Tổng Giám Đốc |
| Nguyễn Hồng Hải | Phó Tổng Giám đốc |
| Trần Thanh Quang | Phó Tổng Giám đốc |
| Nguyễn Mạnh Hà | Phó Tổng Giám đốc |
| Nguyễn Minh Thu | Phó Tổng Giám đốc |
| Nguyễn Văn Hoàn | Phó Tổng Giám đốc |