|
|
22,88
▼
-0,02
(-0,09%)
11/03
Mở Mệnh giá
10
|
Mở cửa 22,9 | EPS (TTM)- |
| Cao 23,2 | P/ E (TTM) (Lần)- | |
| Thấp 22,5 | BV (MRQ)- | |
| Khối lượng (CP) - | P/ B (MRQ) (Lần)- | |
| Cao 52 tuần 35,5 | ROE ( TTM) (%)- | |
| Thấp 52 tuần 14,5 | ROA (TTM) (%)- | |
| KLBQ 10 ngày (CP) 2.950.000 | Tỷ lệ cổ tức/thị giá (%)- | |
| KLBQ 30 ngày (CP) 2.290.000 | Ngày chốt quyền- | |
| Vốn hóa (tỷ VNĐ) 343.500 | Ngày trả cổ tức- | |
| Số lượng cổ phiếu lưu hành 15.000.000.000 | Beta- | |
|
Chú thích: TTM: 4 qúy gần nhất, MRQ:
Qúy gần nhất
|
||
| Tăng trưởng | Năm 2005 | Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | |
| Kết quả hoạt động | |||||
| Doanh thu thuần |
|
- | - | 153.023,31 | 254.817,42 |
| Lợi nhuận gộp từ HĐKD |
|
- | - | 31.561,891 | 60.666,156 |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD |
|
- | - | 5.568,08 | 24.145,849 |
| Lợi nhuận trước thuế |
|
- | - | 18.753,148 | 23.882,705 |
| Lợi nhuận sau thuế |
|
- | - | 16.913,815 | 21.074,582 |
| Bảng cân đối kế toán | |||||
| Tài sản ngắn hạn |
|
- | - | 83.977,693 | 167.139,612 |
| Tài sản dài hạn |
|
- | - | 244.934,353 | 201.718,414 |
| Nợ ngắn hạn |
|
- | - | 82.153,013 | 144.500,702 |
| Nợ dài hạn |
|
- | - | 140.912,94 | 77.677,438 |
| Nguồn vốn chủ sở hữu |
|
- | - | 105.846,092 | 146.679,886 |
| Vốn điều lệ |
|
- | - | 104.617,88 | 123.863,449 |
| Hàng tồn kho |
|
- | - | 50.441,601 | 70.663 |
| Lưu chuyển tiền tệ | |||||
| Từ hoạt động kinh doanh |
|
- | - | (644,243) | 38.633,017 |
| Từ hoạt động đầu tư |
|
- | - | (14.893,429) | (27.379,266) |
| Từ hoạt động tài chính |
|
- | - | 21.084,037 | (15.927,695) |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ |
|
- | - | 5.546,364 | (4.673,944) |
| Mã CK | Giá (Nghìn VND) | Thay đổi (Nghìn VND) | Vốn hóa (Tỷ VND) | P/E (Lần) | P/B (Lần) | ROA (%) | ROE (%) | LNST/DT (%) | TL cổ tức/thị giá (%) | ||
| 007 | OTC | 23 | -33,5(-145.65%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| 2TCORP | OTC | - | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| AAC | OTC | 10 | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| ACCCO | OTC | 20 | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| ACECO | OTC | 5 | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| ACSC | OTC | 30 | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| ADC | OTC | 18 | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| AEC | OTC | 29 | 1(3.45%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| AGRINCO | OTC | 38 | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| APC | OTC | 6 | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| Danh sách các công ty cùng ngành trên HOSE, HNX, UPCOM, OTC |
|
||||||||||
| Ngày phát hành | Tên báo cáo | Khuyến nghị | Nguồn |
Tên doanh nghiệp phát hành: Công ty Cổ phần Đầu Tư Phát Triển Cường Thuận IDICO
Tên giao dịch: CUONGTHUAN IDICO DEVELOPMENT INVESTMENT CORPORATION
Tên viết tắt: CTC
Giấy ĐKKD số: 3600459834 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Đồng Nai cấp, đăng ký lần đầu ngày 19/09/2007, thay đổi lần thứ 2 ngày 20/08/2009.
Vốn điều lệ: 150.000.000.000.000 đồng
Số lượng phát hành: 15.000.000 đồng
Lịch sử hình thành và phát triển: Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Cường Thuận IDICO tiền thân là Công ty TNHH Cường Thuận. Quá trình hình thành và phát triển của Công ty được tóm tắt như sau:
Ngày 03/05/2000, Công ty TNHH Cường Thuận chính thức hoạt động với vốn điều lệ ban đầu là 4.621.860.000 đồng.
Ngày 19/09/2007, Cường Thuận IDICO đã chính thức chuyển sang hoạt động theo hình thức Công ty cổ phần theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 4703000423 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Đồng Nai cấp. Với số vốn điều lệ đăng ký 104.617.880.000 đồng.
Ngày 11/01/2008 Cường Thuận IDICO chính thức gia nhập thành viên của Tổng công ty đầu tư phát triển đô thị và khu công nghiệp Việt Nam (IDICO) và nâng vốn điều lệ lên 150 tỷ đồng và đổi tên Công ty thành Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Cường Thuận IDICO.
Ngành nghề kinh doanh:
- Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi;
- Thiết kế công trình dân dụng, công nghiệp và giao thông (cầu L<25 md, đường bộ);
- Thi công công trình điện dân dụng và công nghiệp;
- San lấp mặt bằng;
- Vận tải hàng hóa đường bộ;
- Gia công chế biến đất, đá, cát;
- Mua bán vật liệu xây dựng;
- Mua bán và cho thuê máy móc, thiết bị công trình;
- Dịch vụ nhà đất, kinh doanh nhà;
- Sản xuất, gia công các sản phẩm cơ khí và vật liệu bê tông;
- Dịch vụ du lịch;
- Kinh doanh khách sạn;
- Sản xuất, mua bán các loại ống cống bê tông cốt thép theo công nghệ quay ép, rung ép, ly tâm và bê tông nhựa nóng .
- Đại lý mua bán rượu bia và nước giải khát;
- Kinh doanh nhà hàng ăn uống;
- Cho thuê nhà xưởng kho bãi;
- Dịch vụ quảng cáo;
| Thời gian | Tên sự kiện |
| Tên | Chức vụ |
| Trương Hồng Loan | Chủ tịch HĐQT |
| Ông Nguyễn Xuân Quang | Thành viên HĐQT |
| Ông Trần Như Hoàng | Thành viên HĐQT - Tổng giám đốc |
| Ông Nguyễn Văn Khang | Thành viên HĐQT - Phó Tổng Giám đốc |
| Ông Nguyễn Sỹ Phong | Thành viên HĐQT - Phó Tổng giám đốc |
| Ông Phạm Thế Tô | Thành viên HĐQT |
| Ông Nguyễn Văn Thúy | Thành viên HĐQT |
| Ông Đoàn Ngọc Minh | Trưởng Ban kiểm soát |
| Ông Vũ Tiến Dũng | Thành viên Ban kiểm soát |
| Bà Lê Thị Hải Yến | Thành viên Ban kiểm soát |
| Ông Đới Hùng Cường | Phó Tổng giám đốc |
| Ông Lê Văn Vinh | Kế toán trưởng |