|
|
21
■
0
(0%)
31/07
Mở Mệnh giá
10
|
Mở cửa 21 | EPS - |
| Cao 21 | P/ E (Lần) - | |
| Thấp 21 | BV - | |
| Khối lượng (CP) 1.000.000 | P/ B (Lần) - | |
| Cao 52 tuần 29 | ROE (%) - | |
| Thấp 52 tuần 15 | ROA (%) - | |
| KLBQ 10 ngày (CP) 110.000 | Tỷ lệ cổ tức/thị giá (%)- | |
| KLBQ 30 ngày (CP) 110.000 | Ngày chốt quyền- | |
| Vốn hóa (tỷ VNĐ) 43,05 | Ngày trả cổ tức- | |
| Số lượng cổ phiếu lưu hành 2.050.000 | Beta- | |
| Tăng trưởng | Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | |
| Kết quả hoạt động | |||||
| Doanh thu thuần |
|
- | - | - | - |
| Lợi nhuận gộp từ HĐKD |
|
- | - | - | - |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD |
|
- | - | - | - |
| Lợi nhuận trước thuế |
|
- | - | - | - |
| Lợi nhuận sau thuế |
|
- | - | - | - |
| Bảng cân đối kế toán | |||||
| Tài sản ngắn hạn |
|
- | - | - | - |
| Tài sản dài hạn |
|
- | - | - | - |
| Nợ ngắn hạn |
|
- | - | - | - |
| Nợ dài hạn |
|
- | - | - | - |
| Nguồn vốn chủ sở hữu |
|
- | - | - | - |
| Vốn đầu tư của chủ sở hữu |
|
- | - | - | - |
| Hàng tồn kho |
|
- | - | - | - |
| Lưu chuyển tiền tệ | |||||
| Từ hoạt động kinh doanh |
|
- | - | - | - |
| Từ hoạt động đầu tư |
|
- | - | - | - |
| Từ hoạt động tài chính |
|
- | - | - | - |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ |
|
- | - | - | - |
| Mã CK | Giá (Nghìn VND) | Thay đổi (Nghìn VND) | Vốn hóa (Tỷ VND) | P/E (Lần) | P/B (Lần) | ROA (%) | ROE (%) | LNST/DT (%) | TL cổ tức/thị giá (%) | ||
| AAA | HNX | 50,5 | 2,9(5.74%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| ABI | UPCOM | 10 | 0(0%) | 380 | - | - | - | - | - | 2 | |
| ADP | UPCOM | 21,9 | 1(4.57%) | 109,5 | - | - | - | - | - | 2,74 | |
| AGROMAS2 | OTC | - | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| AIRIMEX | OTC | 18 | 0(0%) | 36.000 | 7,87 | - | - | 18,52 | - | - | |
| ALSIMEXCO | OTC | 28 | 13(46.43%) | 28.000 | - | - | - | - | - | - | |
| ANGIMEX | OTC | 35 | -4,7(-13.43%) | 203.997,5 | - | - | - | - | - | - | |
| APP | OTC | 38,93 | -0,07(-0.17%) | 385.407 | 6,81 | - | - | - | - | - | |
| ARTEXPORT | OTC | 30,25 | -0,75(-2.48%) | 257.790,5 | - | - | - | - | - | - | |
| ARTEXTL | OTC | 13 | 0(0%) | 7.800 | - | - | - | - | - | - | |
|
|
|||||||||||
Tên doanh nghiệp phát hành: Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu Đà Nẵng
Tên giao dịch:
DANANG TERRIORAIL IXPORT JOINT STOCK COMPANY
Tên viết tắt:
COTIMEX
Vốn điều lệ:
20.500.000.000 đồng Số lượng phát hành: N/A Lịch sử hình thành và phát triển: Công Ty Cổ Phần Xuất Nhập Khẩu Đà Nẵng tiền thân là Công ty liên hiệp Xuất Khẩu Quảng Nam Đà Nẵng được thành lập năm 1976. Ngày 02/10/2007 Công Ty đã chuyển đổi từ loại hình doanh nghiệp nhà nước sang Công Ty Cổ Phần theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 3203001630 của Sở Kế Hoạch Đầu Tư Thành Phố Đà Nẵng. Ngành nghề kinh doanh: - Chuyên kinh doanh các mặt hàng bách hóa vải sợi, hàng may mặc, hàng công nghiệp tiêu dùng, giấy viết, thuốc lá, thực phẩm công nghệ, hàng điện - điện máy - điện tử - điện lạnh, kinh doanh xăng dầu, các mặt hàng nông lâm, hải sản chế biến, máy vi tính và khách sạn. - Trực tiếp xuất nhập khẩu hàng nông - lâm - hải sản, sản phẩm cây công nghiệp, hàng may mặc sẵn, vải sợi, bách hóa, lương thực, thực phẩm công nghệ, hàng thủ công mỹ nghệ, hàng điện - điện tử - điện lạnh, phương tiện vận tải, vật liệu xây dựng và trang trí trang trí nội thất, đồ gỗ dân dụng, quả cầu gương.
Ông Trần Phi Chủ tịch HĐQT - Tổng Giám đốc
Ông Lê Văn Trí Phó chủ tịch HĐQT - Phó Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Thêm Ủy viên HĐQT - Phó Tổng Giám đốc
Ông Nguyễn Quang An Ủy viên HĐQT
Ông Trần Văn TrungỦy viên HĐQT