|
|
18
■
0
(0%)
31/07
Mở Mệnh giá
10
|
Mở cửa 18 | EPS - |
| Cao 18 | P/ E (Lần) - | |
| Thấp 18 | BV - | |
| Khối lượng (CP) 3.000.000 | P/ B (Lần) - | |
| Cao 52 tuần 38,35 | ROE (%) - | |
| Thấp 52 tuần 7 | ROA (%) - | |
| KLBQ 10 ngày (CP) 696.000 | Tỷ lệ cổ tức/thị giá (%)- | |
| KLBQ 30 ngày (CP) 697.330 | Ngày chốt quyền- | |
| Vốn hóa (tỷ VNĐ) 365,4 | Ngày trả cổ tức- | |
| Số lượng cổ phiếu lưu hành 20.300.000 | Beta- | |
| Tăng trưởng | Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | |
| Kết quả hoạt động | |||||
| Doanh thu thuần |
|
- | - | - | - |
| Lợi nhuận gộp từ HĐKD |
|
- | - | - | - |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD |
|
- | - | - | - |
| Lợi nhuận trước thuế |
|
- | - | - | - |
| Lợi nhuận sau thuế |
|
- | - | - | - |
| Bảng cân đối kế toán | |||||
| Tài sản ngắn hạn |
|
- | - | - | - |
| Tài sản dài hạn |
|
- | - | - | - |
| Nợ ngắn hạn |
|
- | - | - | - |
| Nợ dài hạn |
|
- | - | - | - |
| Nguồn vốn chủ sở hữu |
|
- | - | - | - |
| Vốn đầu tư của chủ sở hữu |
|
- | - | - | - |
| Hàng tồn kho |
|
- | - | - | - |
| Lưu chuyển tiền tệ | |||||
| Từ hoạt động kinh doanh |
|
- | - | - | - |
| Từ hoạt động đầu tư |
|
- | - | - | - |
| Từ hoạt động tài chính |
|
- | - | - | - |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ |
|
- | - | - | - |
| Mã CK | Giá (Nghìn VND) | Thay đổi (Nghìn VND) | Vốn hóa (Tỷ VND) | P/E (Lần) | P/B (Lần) | ROA (%) | ROE (%) | LNST/DT (%) | TL cổ tức/thị giá (%) | ||
| 007 | OTC | 35 | 0(0%) | 234.500 | - | - | - | - | - | - | |
| 2TCORP | OTC | 31,5 | 0(0%) | 3.150 | - | - | - | - | - | - | |
| AAC | OTC | 10 | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| ACCCO | OTC | 15 | 12(80%) | 4.500 | - | - | - | - | - | - | |
| ACE | UPCOM | 26,4 | 0(0%) | 60,72 | 6,01 | - | - | - | - | 11,41 | |
| ACSC | OTC | 21 | -4(-19.05%) | 8.400 | - | - | - | - | - | - | |
| ADC | OTC | 18 | -2(-11.11%) | 252.000 | - | - | - | - | - | - | |
| AEC | OTC | 29,9 | 0,1(0.33%) | 14.950 | - | - | - | - | - | - | |
| AGRINCO | OTC | 38 | 0(0%) | 23.875,4 | - | - | - | - | - | - | |
| APC | OTC | 10 | -5,5(-55%) | - | - | - | - | - | - | 25 | |
|
|
|||||||||||
Tên doanh nghiệp phát hành: Tổng Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Việt Nam
Tên giao dịch:
VIETNAM INVESTMENT CONSTRUCTION AND TRADING JOINT STOCK CORPORATION
Tên viết tắt:
CONSTREXIM HOLDINGS
Số đăng ký kinh doanh:
Số 0103017485 do Sở KH & ĐT TP. Hà Nội cấp ngày 25/05/2007, thay đổi lần cuối ngày 11/06/2008
Vốn điều lệ: 203.000.000.000 đồng
Số lượng phát hành: N/A
Lịch sử hình thành và phát triển:
- Được thành lập theo quyết định số 630/BXD - TCCB ngày 23/4/1982, trải qua hơn 25 năm xây dựng và phát triển, đến nay Tổng Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng và Thương mại Việt Nam - Constrexim Holdings (Công ty xuất nhập khẩu vật liệu xây dựng trước đây) đã là một trong những doanh nghiệp lớn của ngành xây dựng Việt Nam.
- Chức năng chính của Constrexim là đầu tư các dự án, xây lắp, tư vấn xây dựng, kinh doanh thương mại xuất nhập khẩu và vật tư thiết bị, sản xuất công nghiệp và vật liệu xây dựng và xuất khẩu lao động và các lĩnh vực kinh doanh khác. Constrexim Holdings luôn tự tin, chủ động, sáng tạo trong công việc với gần 40 Công ty thành viên, hơn 9000 cán bộ công nhân viên trong đó có hàng nghìn cán bộ trình độ Tiến sỹ, Thạc sỹ, kỹ sư, cử nhân và công nhân lành nghề, chuyên gia, công nhân viên có kiến thức chuyên môn vững vàng, có kinh nghiệm chuyên sâu, hoạt động trên khắp mọi miền đất nước cũng như ở nước ngoài.
Ông Đỗ Mạnh VũChủ tịch HĐQT
Ông Lý Ngọc TuấnỦy viên HĐQT
Ông Trần Đức CầnỦy viên HĐQT
Bà Nguyễn Thị KhoanỦy viên HĐQT
Ông Nguyễn Quốc HiệpỦy viên HĐQT
Ông Nguyễn Cảnh HồngỦy viên HĐQT