|
|
16
▼
-1
(-6,25%)
31/07
Mở Mệnh giá
10
|
Mở cửa 17 | EPS 1.154 |
| Cao 16 | P/ E (Lần) 13,86 | |
| Thấp 16 | BV - | |
| Khối lượng (CP) 6.000.000 | P/ B (Lần) - | |
| Cao 52 tuần 25 | ROE (%) - | |
| Thấp 52 tuần 9 | ROA (%) - | |
| KLBQ 10 ngày (CP) 535.000 | Tỷ lệ cổ tức/thị giá (%)- | |
| KLBQ 30 ngày (CP) 1.613.000 | Ngày chốt quyền- | |
| Vốn hóa (tỷ VNĐ) 96 | Ngày trả cổ tức- | |
| Số lượng cổ phiếu lưu hành 6.000.000 | Beta- | |
| Tăng trưởng | Năm 2005 | Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | |
| Kết quả hoạt động | |||||
| Doanh thu thuần |
|
- | - | 137.229,892 | 333.978,343 |
| Lợi nhuận gộp từ HĐKD |
|
- | - | 15.028,598 | 24.659,204 |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD |
|
- | - | (1.363,247) | 2.220,075 |
| Lợi nhuận trước thuế |
|
- | - | 3.092,983 | 4.024,174 |
| Lợi nhuận sau thuế |
|
- | - | 3.092,983 | 3.460,789 |
| Bảng cân đối kế toán | |||||
| Tài sản ngắn hạn |
|
- | - | 210.085,994 | 239.888,569 |
| Tài sản dài hạn |
|
- | - | 38.646,19 | 31.526,51 |
| Nợ ngắn hạn |
|
- | - | 174.507,179 | 214.883,723 |
| Nợ dài hạn |
|
- | - | 41.264,185 | 20.930,227 |
| Nguồn vốn chủ sở hữu |
|
- | - | 32.960,818 | 35.601,129 |
| Vốn đầu tư của chủ sở hữu |
|
- | - | - | - |
| Hàng tồn kho |
|
- | - | 110.886,398 | 99.365,309 |
| Lưu chuyển tiền tệ | |||||
| Từ hoạt động kinh doanh |
|
- | - | - | - |
| Từ hoạt động đầu tư |
|
- | - | - | - |
| Từ hoạt động tài chính |
|
- | - | - | - |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ |
|
- | - | - | - |
| Mã CK | Giá (Nghìn VND) | Thay đổi (Nghìn VND) | Vốn hóa (Tỷ VND) | P/E (Lần) | P/B (Lần) | ROA (%) | ROE (%) | LNST/DT (%) | TL cổ tức/thị giá (%) | ||
| 007 | OTC | 35 | 0(0%) | 234.500 | - | - | - | - | - | - | |
| 2TCORP | OTC | 31,5 | 0(0%) | 3.150 | - | - | - | - | - | - | |
| AAC | OTC | 10 | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| ACCCO | OTC | 15 | 12(80%) | 4.500 | - | - | - | - | - | - | |
| ACE | UPCOM | 26,4 | 0(0%) | 60,72 | 6,01 | - | - | - | - | 11,41 | |
| ACSC | OTC | 21 | -4(-19.05%) | 8.400 | - | - | - | - | - | - | |
| ADC | OTC | 18 | -2(-11.11%) | 252.000 | - | - | - | - | - | - | |
| AEC | OTC | 29,9 | 0,1(0.33%) | 14.950 | - | - | - | - | - | - | |
| AGRINCO | OTC | 38 | 0(0%) | 23.875,4 | - | - | - | - | - | - | |
| APC | OTC | 10 | -5,5(-55%) | - | - | - | - | - | - | 25 | |
|
|
|||||||||||
Tên doanh nghiệp phát hành: Công ty Cổ phần Cơ khí Xây dựng số 18
Tên giao dịch: CONSTRUCTION MACHINERY JOINT STOCK COMPANY NO18
Tên viết tắt: COMA18
Vốn điều lệ: 60.000.000.000 đồng
Lịch sử hình thành và phát triển:
Là một doanh nghiệp Cổ phần hoạch toán độc lập trực thuộc tổng công ty Cơ khí xây dựng (COMA) – Bộ xây dựng, được chuyển thành Công ty Cổ phần cơ khí, xây dựng số 18 theo quyết định số 2102QĐ-BXD ngày 11 tháng 11 năm 2005 của Bộ Xây Dựng.
Ngành nghề kinh doanh:
Sản xuất, chế tạo cơ khí, chế tạo thiết bị vật liệu và phụ kiện, gia công cấu kiện bê tông phục vụ các ngành Điện, xây dựng và công nghiệp khác.
Xây lắp các công trình dân dụng; công nghiệp; giao thông thủy lợi; công trình kiến trúc hạ tầng khu công nghiệp, khu đô thị.
Xây lắp các công trình đường dây tải điện và trạm biến áp
Đầu tư phát triển và kinh doanh nhà; kinh doanh xuất nhập khẩu thiết bị, vật tư kỹ thuật.
Tư vấn, khảo sát thiết kế điện, tư vấn xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi; công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị và khu công nghiệp…
Ông Lê Huy LânChủ tịch HĐQT - Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Xuân TiệpỦy viên HĐQT
Ông Nguyễn Đức ThànhỦy viên HĐQT
Ông Trần Như HưngỦy viên HĐQT
Bà Vũ Thị TrẫnỦy viên HĐQT
Ông Nguyễn Minh TuấnTrưởng Ban kiểm soát
Ông Nguyễn Đức ThăngThành viên Ban kiểm soát
Ông Hoàng Trung Hà Thành viên Ban kiểm soát