|
|
60
▼
-0,2
(-0,33%)
31/07
Mở Mệnh giá
10
|
Mở cửa 60,2 | EPS - |
| Cao 60 | P/ E (Lần) - | |
| Thấp 60 | BV - | |
| Khối lượng (CP) 135.000 | P/ B (Lần) - | |
| Cao 52 tuần 80 | ROE (%) - | |
| Thấp 52 tuần 12,5 | ROA (%) - | |
| KLBQ 10 ngày (CP) 381.350 | Tỷ lệ cổ tức/thị giá (%)- | |
| KLBQ 30 ngày (CP) 453.780 | Ngày chốt quyền- | |
| Vốn hóa (tỷ VNĐ) 332,01 | Ngày trả cổ tức- | |
| Số lượng cổ phiếu lưu hành 5.533.500 | Beta- | |
| Tăng trưởng | Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | |
| Kết quả hoạt động | |||||
| Doanh thu thuần |
|
- | - | - | - |
| Lợi nhuận gộp từ HĐKD |
|
- | - | - | - |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD |
|
- | - | - | - |
| Lợi nhuận trước thuế |
|
- | - | - | - |
| Lợi nhuận sau thuế |
|
- | - | - | - |
| Bảng cân đối kế toán | |||||
| Tài sản ngắn hạn |
|
- | - | - | - |
| Tài sản dài hạn |
|
- | - | - | - |
| Nợ ngắn hạn |
|
- | - | - | - |
| Nợ dài hạn |
|
- | - | - | - |
| Nguồn vốn chủ sở hữu |
|
- | - | - | - |
| Vốn đầu tư của chủ sở hữu |
|
- | - | - | - |
| Hàng tồn kho |
|
- | - | - | - |
| Lưu chuyển tiền tệ | |||||
| Từ hoạt động kinh doanh |
|
- | - | - | - |
| Từ hoạt động đầu tư |
|
- | - | - | - |
| Từ hoạt động tài chính |
|
- | - | - | - |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ |
|
- | - | - | - |
| Mã CK | Giá (Nghìn VND) | Thay đổi (Nghìn VND) | Vốn hóa (Tỷ VND) | P/E (Lần) | P/B (Lần) | ROA (%) | ROE (%) | LNST/DT (%) | TL cổ tức/thị giá (%) | ||
| 007 | OTC | 35 | 0(0%) | 234.500 | - | - | - | - | - | - | |
| 2TCORP | OTC | 31,5 | 0(0%) | 3.150 | - | - | - | - | - | - | |
| AAC | OTC | 10 | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| ACCCO | OTC | 15 | 12(80%) | 4.500 | - | - | - | - | - | - | |
| ACE | UPCOM | 26,4 | 0(0%) | 60,72 | 6,01 | - | - | - | - | 11,41 | |
| ACSC | OTC | 21 | -4(-19.05%) | 8.400 | - | - | - | - | - | - | |
| ADC | OTC | 18 | -2(-11.11%) | 252.000 | - | - | - | - | - | - | |
| AEC | OTC | 29,9 | 0,1(0.33%) | 14.950 | - | - | - | - | - | - | |
| AGRINCO | OTC | 38 | 0(0%) | 23.875,4 | - | - | - | - | - | - | |
| APC | OTC | 10 | -5,5(-55%) | - | - | - | - | - | - | 25 | |
|
|
|||||||||||
Tên doanh nghiệp phát hành : Công ty cổ phần Xây dựng số 1
Tên giao dịch: Construction Joint Stock Company No 1
Tên viết tắt: COFICO
Vốn điều lệ: 55.335.000.000 đồng
Số lượng phát hành: N/A
Lịch sử hình thành và phát triển:
Tiền thân là Xí nghiệp xây lắp được thành lập vào năm 1975
Sự kiện COFICO chính thức cổ phần hóa là một minh chứng cho quá trình phát triển tất yếu và năng lực chuyên nghiệp của công ty
Lĩnh vực hoạt động:
- Tổng thầu xây dựng công trình dân dụng & công nghiệp
- Xây dựng cơ sở hạ tầng
- Đầu tư tài chính
- Đầu tư kinh doanh bất động sản
Các thành tựu đạt được:
- Năm 1994: Huy Chương Vàng (HCV) do Bộ trưởng Bộ xây dựng trao tặng cho công trình khách sạn New Wolrd
- Năm 1995: HCV cho các công trình: cụm biệt thự cao cấp An Phú, Sài Gòn Prince Vinametric, nhà máy Daiwa Plastic – KCX Tân Thuận, Khu Liên Hợp Thương mại và nhà ở Legavilla – Thủ Đức...
- Năm 1995: Huân chương lao động hạng III do Chủ tịch nước trao tặng.
- Năm 1996: HCV cho công trình Khách sạn Hữu Nghị Hải Phòng.
- Năm 1997: HCV cho các dự án Hà Nội Tower Center, Saigon Center, Khách sạn Hà Nội Dewoo, nhà máy Sanyo Việt Nam.
Ông Lê Đăng XuChủ tịch HĐQT - Tổng Giám Đốc
Ông Ngô Huy ViệtPhó Tổng Giám Đốc
Ông Lê Kim ĐĩnhPhó Tổng Giám Đốc
Ông Vũ Tiến Quốc BìnhPhó Tổng Giám Đốc
Nguyễn Hồng ViệtGiám đốc