|
|
16
▼
-34
(-212,5%)
31/07
Mở Mệnh giá
10
|
Mở cửa 15 | EPS - |
| Cao 16 | P/ E (Lần) - | |
| Thấp 16 | BV - | |
| Khối lượng (CP) 2.000.000 | P/ B (Lần) - | |
| Cao 52 tuần 50 | ROE (%) - | |
| Thấp 52 tuần 8 | ROA (%) - | |
| KLBQ 10 ngày (CP) 167.000 | Tỷ lệ cổ tức/thị giá (%)- | |
| KLBQ 30 ngày (CP) 180.330 | Ngày chốt quyền- | |
| Vốn hóa (tỷ VNĐ) 208 | Ngày trả cổ tức- | |
| Số lượng cổ phiếu lưu hành 13.000.000 | Beta- | |
| Tăng trưởng | Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | |
| Kết quả hoạt động | |||||
| Doanh thu thuần |
|
- | - | - | - |
| Lợi nhuận gộp từ HĐKD |
|
- | - | - | - |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD |
|
- | - | - | - |
| Lợi nhuận trước thuế |
|
- | - | - | - |
| Lợi nhuận sau thuế |
|
- | - | - | - |
| Bảng cân đối kế toán | |||||
| Tài sản ngắn hạn |
|
- | - | - | - |
| Tài sản dài hạn |
|
- | - | - | - |
| Nợ ngắn hạn |
|
- | - | - | - |
| Nợ dài hạn |
|
- | - | - | - |
| Nguồn vốn chủ sở hữu |
|
- | - | - | - |
| Vốn đầu tư của chủ sở hữu |
|
- | - | - | - |
| Hàng tồn kho |
|
- | - | - | - |
| Lưu chuyển tiền tệ | |||||
| Từ hoạt động kinh doanh |
|
- | - | - | - |
| Từ hoạt động đầu tư |
|
- | - | - | - |
| Từ hoạt động tài chính |
|
- | - | - | - |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ |
|
- | - | - | - |
| Mã CK | Giá (Nghìn VND) | Thay đổi (Nghìn VND) | Vốn hóa (Tỷ VND) | P/E (Lần) | P/B (Lần) | ROA (%) | ROE (%) | LNST/DT (%) | TL cổ tức/thị giá (%) | ||
| ASP | HOSE | 12,6 | 0(0%) | 287,66 | 9,57 | 1,06 | 4,48 | 14,18 | 2,09 | 7,94 | |
| BTWASECO | OTC | 20 | 0(0%) | 164.828 | - | - | - | - | - | - | |
| BWA | UPCOM | 50 | 0(0%) | 135 | - | - | - | - | - | - | |
| BWACO | OTC | 18 | 2(11.11%) | 295.200 | - | - | - | - | - | - | |
| CAWASCO | OTC | - | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| GDW | UPCOM | 14,5 | 0,6(4.14%) | 137,75 | - | - | - | - | - | - | |
| HBWATER | OTC | - | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| LKWA | OTC | - | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| MTG | HOSE | 27,1 | 1,2(4.43%) | 216,8 | 16,42 | 1,48 | 5,98 | 9,36 | 4,59 | - | |
| NBW | UPCOM | 32,2 | 0(0%) | 350,98 | 26,24 | - | - | - | - | 2,1 | |
|
|
|||||||||||
Tên đầy đủ : CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC CHỢ LỚN
Tên giao dịch: CHOLON WATER SUPPLY JOINT-STOCK COMPANY
Tên viết tắt: CHOLON WASUCO JSC
Ngành nghề kinh doanh
Ngành nghề kinh doanh Chi nhánh được phép (theo giấy chứng nhận kinh doanh số 411600054 2 ngày 21/10/2005 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp) .
- Quản lý, phát triển hệ thống cấp nước; cung ứng, kinh doanh nước sạch cho nhu cầu tiêu dùng, sản xuất (trên địa bàn được phân công theo quyết định của Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn);
- Tư vấn xây dựng các công trình cấp nước, công trình dân dụng – công nghiệp (trừ khảo sát xây dựng và giám sát thi công);
- Xây dựng công trình cấp nước;
- Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp, lập dự án, thẩm tra thiết kế;
- Tái lập mặt đường đối với các công trình chuyên ngành cấp nước và các công trình khác.
Phạm Minh ĐứcGiám đốc