|
14,5
▼
-5,5
(-37,93%)
31/07
Mở Mệnh giá
10
|
Mở cửa 20 | EPS - |
| Cao 15 | P/ E (Lần) - | |
| Thấp 14 | BV - | |
| Khối lượng (CP) 1.500.000 | P/ B (Lần) - | |
| Cao 52 tuần 85,5 | ROE (%) - | |
| Thấp 52 tuần 13 | ROA (%) - | |
| KLBQ 10 ngày (CP) 192.700 | Tỷ lệ cổ tức/thị giá (%)- | |
| KLBQ 30 ngày (CP) 196.700 | Ngày chốt quyền- | |
| Vốn hóa (tỷ VNĐ) - | Ngày trả cổ tức- | |
| Số lượng cổ phiếu lưu hành - | Beta- | |
| Tăng trưởng | Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | |
| Kết quả hoạt động | |||||
| Doanh thu thuần |
|
- | - | - | - |
| Lợi nhuận gộp từ HĐKD |
|
- | - | - | - |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD |
|
- | - | - | - |
| Lợi nhuận trước thuế |
|
- | - | - | - |
| Lợi nhuận sau thuế |
|
- | - | - | - |
| Bảng cân đối kế toán | |||||
| Tài sản ngắn hạn |
|
- | - | - | - |
| Tài sản dài hạn |
|
- | - | - | - |
| Nợ ngắn hạn |
|
- | - | - | - |
| Nợ dài hạn |
|
- | - | - | - |
| Nguồn vốn chủ sở hữu |
|
- | - | - | - |
| Vốn đầu tư của chủ sở hữu |
|
- | - | - | - |
| Hàng tồn kho |
|
- | - | - | - |
| Lưu chuyển tiền tệ | |||||
| Từ hoạt động kinh doanh |
|
- | - | - | - |
| Từ hoạt động đầu tư |
|
- | - | - | - |
| Từ hoạt động tài chính |
|
- | - | - | - |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ |
|
- | - | - | - |
| Mã CK | Giá (Nghìn VND) | Thay đổi (Nghìn VND) | Vốn hóa (Tỷ VND) | P/E (Lần) | P/B (Lần) | ROA (%) | ROE (%) | LNST/DT (%) | TL cổ tức/thị giá (%) | ||
| ACC | UPCOM | 47 | 0(0%) | 282 | - | - | - | - | - | 13,83 | |
| ALC | OTC | 20 | 0(0%) | 507.599,64 | - | - | - | - | - | - | |
| CASHIN | OTC | - | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| CCP | OTC | 17,5 | -1,5(-8.57%) | 42.000 | 11,53 | - | - | - | - | - | |
| CGT | OTC | 14 | 1(7.14%) | 420.000 | - | - | - | - | - | - | |
| CHP | OTC | 20 | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| CLP | OTC | 28 | 1(3.57%) | 420.000 | - | - | - | - | - | - | |
| DANASHIP | OTC | - | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| DDM | HOSE | 10,7 | 0,1(0.93%) | 131,02 | 127,15 | 1,13 | 0,08 | 0,75 | 0,38 | 4,67 | |
| DHPL | OTC | - | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
|
|
|||||||||||
Ngành nghề kinh doanh:
- Kinh doanh khai thác cảng;
- Kinh doanh dịch vụ xếp dỡ, giao nhận hàng hoá;
- Đại lý hàng hải;
- Dịch vụ khai hải quan;
- Dịch vụ môi giới, cung ứng tàu biển, hàng hoá...
Cổ đông sáng lập:
1. Tổng công ty Hàng hải Việt Nam (VINALINES);
2. Cảng Quảng Ninh;
3. Công ty XNK tổng hợp Hà Nội
4. SSA Marine (Hoa Kỳ)
Vốn ĐL: 300.000.000.000 VNĐ (300 tỷ VNĐ)