|
|
28
▲
1
(3,57%)
31/07
Mở Mệnh giá
10
|
Mở cửa 27 | EPS - |
| Cao 28 | P/ E (Lần) - | |
| Thấp 28 | BV - | |
| Khối lượng (CP) 2.000.000 | P/ B (Lần) - | |
| Cao 52 tuần 45 | ROE (%) - | |
| Thấp 52 tuần - | ROA (%) - | |
| KLBQ 10 ngày (CP) 250.000 | Tỷ lệ cổ tức/thị giá (%)- | |
| KLBQ 30 ngày (CP) 486.660 | Ngày chốt quyền- | |
| Vốn hóa (tỷ VNĐ) 420 | Ngày trả cổ tức- | |
| Số lượng cổ phiếu lưu hành 15.000.000 | Beta- | |
| Tăng trưởng | Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | |
| Kết quả hoạt động | |||||
| Doanh thu thuần |
|
- | - | - | 13.079,355 |
| Lợi nhuận gộp từ HĐKD |
|
- | - | - | 2.087,371 |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD |
|
- | - | - | (487,356) |
| Lợi nhuận trước thuế |
|
- | - | - | (330,786) |
| Lợi nhuận sau thuế |
|
- | - | - | (330,786) |
| Bảng cân đối kế toán | |||||
| Tài sản ngắn hạn |
|
- | - | - | 56.146,638 |
| Tài sản dài hạn |
|
- | - | - | 286.660,385 |
| Nợ ngắn hạn |
|
- | - | - | 79.613,339 |
| Nợ dài hạn |
|
- | - | - | 121.201,034 |
| Nguồn vốn chủ sở hữu |
|
- | - | - | 141.992,65 |
| Vốn đầu tư của chủ sở hữu |
|
- | - | - | - |
| Hàng tồn kho |
|
- | - | - | 53,86 |
| Lưu chuyển tiền tệ | |||||
| Từ hoạt động kinh doanh |
|
- | - | - | - |
| Từ hoạt động đầu tư |
|
- | - | - | - |
| Từ hoạt động tài chính |
|
- | - | - | - |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ |
|
- | - | - | - |
| Mã CK | Giá (Nghìn VND) | Thay đổi (Nghìn VND) | Vốn hóa (Tỷ VND) | P/E (Lần) | P/B (Lần) | ROA (%) | ROE (%) | LNST/DT (%) | TL cổ tức/thị giá (%) | ||
| ACC | UPCOM | 47 | 0(0%) | 282 | - | - | - | - | - | 13,83 | |
| ALC | OTC | 20 | 0(0%) | 507.599,64 | - | - | - | - | - | - | |
| CASHIN | OTC | - | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| CCP | OTC | 17,5 | -1,5(-8.57%) | 42.000 | 11,53 | - | - | - | - | - | |
| CGT | OTC | 14 | 1(7.14%) | 420.000 | - | - | - | - | - | - | |
| CHP | OTC | 20 | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| CLPI | OTC | 14,5 | -5,5(-37.93%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| DANASHIP | OTC | - | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| DDM | HOSE | 10,7 | 0,1(0.93%) | 131,02 | 127,15 | 1,13 | 0,08 | 0,75 | 0,38 | 4,67 | |
| DHPL | OTC | - | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
|
|
|||||||||||
Tên giao dịch: Cat Lai Port Joint Stock Company
Tên viết tắt: Cat Lai Port JSC
Vốn điều lệ: 150.000.000.000 đồng
Ngành nghề kinh doanh:
- Dịch vụ đại lý tàu biển
- Dịch vụ đại lý vận tải đường biển
- Dịch vụ môi giới hàng hải
- Dịch vụ cung ứng tàu biển
- Dịch vụ kiểm đếm hàng hoá
- Dịch vụ lai đắt tàu biển
- Dịch vụ sửa chữa tàu biển tại Cảng
- Dịch vụ vệ sinh tàu biển
- Dịch vụ bốc dỡ hàng hoá tại cảng biển
- Kinh doanh dịch vụ vận tải đa phương thức quốc tế
- Sửa chữa, đóng mới container, moóc kéo chuyên dùng ( không gia công cơ khí, xi mạ điện tại trụ sở )
- Mua bán, cho thuê tàu, container và các thiết bị vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng
- Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, thuỷ lợi
- Dịch vụ khai thuê hải quan
- Dịch vụ logistics
- Kinh doanh vận tải hàng hoá bằng ôtô, đường thuỷ nội địa, xe siêu trường siêu trọng
- Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận chuyển, thiết bị xếp dỡ ( không gia công cơ khí, xi mạ điện tại trụ sở)
Ông Lê Tấn HùngChủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Đăng NghiêmPhó chủ tịch HĐQT
Ông Trần Phú LữThành viên HĐQT
Ông Bùi Quốc AnhThành viên HĐQT
Ông Nguyễn Văn QuânThành viên HĐQT
Bà Vũ Thị Lan AnhTrưởng ban kiểm soát
Ông Lâm Văn TuấnThành viên BKS
Ông Quang Tường ThụyThành viên BKS