|
|
20
■
0
(0%)
31/07
Mở Mệnh giá
10
|
Mở cửa 20 | EPS - |
| Cao 20 | P/ E (Lần) - | |
| Thấp 20 | BV - | |
| Khối lượng (CP) 1.000.000 | P/ B (Lần) - | |
| Cao 52 tuần 20 | ROE (%) - | |
| Thấp 52 tuần 15 | ROA (%) - | |
| KLBQ 10 ngày (CP) 100.000 | Tỷ lệ cổ tức/thị giá (%)- | |
| KLBQ 30 ngày (CP) 180.000 | Ngày chốt quyền- | |
| Vốn hóa (tỷ VNĐ) - | Ngày trả cổ tức- | |
| Số lượng cổ phiếu lưu hành - | Beta- | |
| Tăng trưởng | Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | |
| Kết quả hoạt động | |||||
| Doanh thu thuần |
|
- | - | - | - |
| Lợi nhuận gộp từ HĐKD |
|
- | - | - | - |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD |
|
- | - | - | - |
| Lợi nhuận trước thuế |
|
- | - | - | - |
| Lợi nhuận sau thuế |
|
- | - | - | - |
| Bảng cân đối kế toán | |||||
| Tài sản ngắn hạn |
|
- | - | - | - |
| Tài sản dài hạn |
|
- | - | - | - |
| Nợ ngắn hạn |
|
- | - | - | - |
| Nợ dài hạn |
|
- | - | - | - |
| Nguồn vốn chủ sở hữu |
|
- | - | - | - |
| Vốn đầu tư của chủ sở hữu |
|
- | - | - | - |
| Hàng tồn kho |
|
- | - | - | - |
| Lưu chuyển tiền tệ | |||||
| Từ hoạt động kinh doanh |
|
- | - | - | - |
| Từ hoạt động đầu tư |
|
- | - | - | - |
| Từ hoạt động tài chính |
|
- | - | - | - |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ |
|
- | - | - | - |
| Mã CK | Giá (Nghìn VND) | Thay đổi (Nghìn VND) | Vốn hóa (Tỷ VND) | P/E (Lần) | P/B (Lần) | ROA (%) | ROE (%) | LNST/DT (%) | TL cổ tức/thị giá (%) | ||
| ACC | UPCOM | 47 | 0(0%) | 282 | - | - | - | - | - | 13,83 | |
| ALC | OTC | 20 | 0(0%) | 507.599,64 | - | - | - | - | - | - | |
| CASHIN | OTC | - | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| CCP | OTC | 17,5 | -1,5(-8.57%) | 42.000 | 11,53 | - | - | - | - | - | |
| CGT | OTC | 14 | 1(7.14%) | 420.000 | - | - | - | - | - | - | |
| CLP | OTC | 28 | 1(3.57%) | 420.000 | - | - | - | - | - | - | |
| CLPI | OTC | 14,5 | -5,5(-37.93%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| DANASHIP | OTC | - | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| DDM | HOSE | 10,7 | 0,1(0.93%) | 131,02 | 127,15 | 1,13 | 0,08 | 0,75 | 0,38 | 4,67 | |
| DHPL | OTC | - | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
|
|
|||||||||||
Tên doanh nghiệp phát hành : CTCP Cảng Hả Phòng
Tên giao dịch : PORT OF HAI PHONG JOINT STOCK COMPANY
Tên viết tắt : CHP
Vốn điều lệ: N/A
Lịch sử hình thành và phát triển:
Ngày 24/11/1929 công nhân Bến Sáu Kho đoàn kết đấu tranh đòi bọn chủ Cảng phải tăng lương và đảm bảo nước uống. Cuộc đấu tranh đã ghi mốc son chói lọi vào lịch sử vẻ vang của đội ngũ công nhân Cảng.
Cảng Hải Phòng được hình thành từ năm 1876. Trải qua 121 năm tồn tại và phát triển, Cảng Hải Phòng luôn luôn đóng vai trò là "Cửa khẩu" giao lưu quan trọng nhất của phía Bắc đất nước. Hàng hoá xuất nhập khẩu của 17 tỉnh phía Bắc và hàng quá cảnh của Bắc Lào và Nam Trung Quốc... thông qua Cảng Hải Phòng đã đến với thị trường các nước và ngược lại.
Ngày 13/05/1955, Hải Phòng được giải phóng, trước yêu cầu của công cuộc khôi phục và phát triển kinh tế sau chiến tranh, đội ngũ công nhân Cảng phấn khởi lao động cần cù, sáng tạo, vượt qua mọi khó khăn, đạt sản lượng thông qua cảng nhiều tấn hàng.
Ngô Bắc HàTổng giám đốc
Dương Thanh BìnhPhó tổng giám đốc
Cao Đức VănPhó tổng giám đốc
Trương Văn TháiPhó tổng giám đốc