|
|
66
■
0
(0%)
31/07
Mở Mệnh giá
10
|
Mở cửa 66 | EPS - |
| Cao 66 | P/ E (Lần) - | |
| Thấp 66 | BV - | |
| Khối lượng (CP) 1.000.000 | P/ B (Lần) - | |
| Cao 52 tuần 79 | ROE (%) - | |
| Thấp 52 tuần 66 | ROA (%) - | |
| KLBQ 10 ngày (CP) 100.000 | Tỷ lệ cổ tức/thị giá (%)- | |
| KLBQ 30 ngày (CP) 106.660 | Ngày chốt quyền- | |
| Vốn hóa (tỷ VNĐ) 66 | Ngày trả cổ tức- | |
| Số lượng cổ phiếu lưu hành 1.000.000 | Beta- | |
| Tăng trưởng | Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | |
| Kết quả hoạt động | |||||
| Doanh thu thuần |
|
- | - | - | - |
| Lợi nhuận gộp từ HĐKD |
|
- | - | - | - |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD |
|
- | - | - | - |
| Lợi nhuận trước thuế |
|
- | - | - | - |
| Lợi nhuận sau thuế |
|
- | - | - | - |
| Bảng cân đối kế toán | |||||
| Tài sản ngắn hạn |
|
- | - | - | - |
| Tài sản dài hạn |
|
- | - | - | - |
| Nợ ngắn hạn |
|
- | - | - | - |
| Nợ dài hạn |
|
- | - | - | - |
| Nguồn vốn chủ sở hữu |
|
- | - | - | - |
| Vốn đầu tư của chủ sở hữu |
|
- | - | - | - |
| Hàng tồn kho |
|
- | - | - | - |
| Lưu chuyển tiền tệ | |||||
| Từ hoạt động kinh doanh |
|
- | - | - | - |
| Từ hoạt động đầu tư |
|
- | - | - | - |
| Từ hoạt động tài chính |
|
- | - | - | - |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ |
|
- | - | - | - |
| Mã CK | Giá (Nghìn VND) | Thay đổi (Nghìn VND) | Vốn hóa (Tỷ VND) | P/E (Lần) | P/B (Lần) | ROA (%) | ROE (%) | LNST/DT (%) | TL cổ tức/thị giá (%) | ||
| 007 | OTC | 35 | 0(0%) | 234.500 | - | - | - | - | - | - | |
| 2TCORP | OTC | 31,5 | 0(0%) | 3.150 | - | - | - | - | - | - | |
| AAC | OTC | 10 | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| ACCCO | OTC | 15 | 12(80%) | 4.500 | - | - | - | - | - | - | |
| ACE | UPCOM | 26,4 | 0(0%) | 60,72 | 6,01 | - | - | - | - | 11,41 | |
| ACSC | OTC | 21 | -4(-19.05%) | 8.400 | - | - | - | - | - | - | |
| ADC | OTC | 18 | -2(-11.11%) | 252.000 | - | - | - | - | - | - | |
| AEC | OTC | 29,9 | 0,1(0.33%) | 14.950 | - | - | - | - | - | - | |
| AGRINCO | OTC | 38 | 0(0%) | 23.875,4 | - | - | - | - | - | - | |
| APC | OTC | 10 | -5,5(-55%) | - | - | - | - | - | - | 25 | |
|
|
|||||||||||
Tên doanh nghiệp phát hành: Công ty cổ phần gạch ốp lát Thái Bình
Tên giao dịch: Thai Binh Joint Stock Ceramic Tiles Company
Tên viết tắt: Long Hau Ceramic
Vốn điều lệ: 10.000.000.000 đồng.
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh:
số
0803000177, Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình cấp ngày 23/02/2005. Lịch sử hình thành và phát triển: Công ty gạch ốp lát Thái Bình được thành lập theo quyết định số: 327/QĐ-UB ngày 14/8/1997 của UBND tỉnh Thái Bình Khi thành lập năm 1997, Công ty gạch ốp lát Thái Bình với sản phẩm chính là gạch ceramic lát nền. Đến năm 1999, do yêu cầu của thị trường, căn cứ vào năng lực thực tế và được sự đồng ý, cho phép của UBND tỉnh Thái Bình và Sở Xây dựng, Công ty gạch ốp lát Thái Bình đã đầu tư và mở rộng thêm dây chuyền II sản xuất gạch ceramic ốp tường, nâng công suất sản xuất và cung ứng của Công ty lên 2.100.000 m2 gạch ốp lát các loại/năm. Ngày 09 tháng 12 năm 2004, UBND tỉnh Thái Bình đã có Quyết định số 3067/ QĐ-UB v/v chuyển đổi Công ty gạch ốp lát Thái Bình thành Công ty cổ phần gạch ốp lát Thái Bình. Ngành nghề kinh doanh: - Sản xuất các mặt hàng Ceramic ốp tường, lát nền. - Sản xuất các loại sản phẩm sứ vệ sinh, sứ mỹ nghệ. - Sản xuất các loại frít men (Engobe, men trong, men đục, men màu) phục vụ cho sản xuất gạch ceramic. - Dạy nghề ngắn hạn sản xuất gạch ceramic ốp lát, sứ vệ sinh, sư mỹ nghệ.
Ông Trương Văn ĐạtChủ tịch HĐQT - Giám đốc
Ông Nguyễn Xuân ThuỷPhó chủ tịch HĐQT
Ông Phí Hồng VinhUỷ viên thường trực HĐQT - Phó Giám đốc
Ông Phạm Văn HiểnỦy viên HĐQT - Phó Giám đốc
Ông Trương Trọng Thuỷ Ủy viên HĐQT
Ông Nguyễn Văn Chiến Trưởng ban kiểm soát
Ông Nguyễn Đức VĩnhỦy viên BKS
Ông Nguyễn Đình PhúcỦy viên BKS