|
|
18
■
0
(0%)
31/07
Mở Mệnh giá
10
|
Mở cửa 18 | EPS - |
| Cao 18 | P/ E (Lần) - | |
| Thấp 18 | BV - | |
| Khối lượng (CP) 2.000.000 | P/ B (Lần) - | |
| Cao 52 tuần 78 | ROE (%) - | |
| Thấp 52 tuần 18 | ROA (%) - | |
| KLBQ 10 ngày (CP) 290.000 | Tỷ lệ cổ tức/thị giá (%)- | |
| KLBQ 30 ngày (CP) 380.000 | Ngày chốt quyền- | |
| Vốn hóa (tỷ VNĐ) - | Ngày trả cổ tức- | |
| Số lượng cổ phiếu lưu hành - | Beta- | |
| Tăng trưởng | Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | |
| Kết quả hoạt động | |||||
| Doanh thu thuần |
|
- | - | - | - |
| Lợi nhuận gộp từ HĐKD |
|
- | - | - | - |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD |
|
- | - | - | - |
| Lợi nhuận trước thuế |
|
- | - | - | - |
| Lợi nhuận sau thuế |
|
- | - | - | - |
| Bảng cân đối kế toán | |||||
| Tài sản ngắn hạn |
|
- | - | - | - |
| Tài sản dài hạn |
|
- | - | - | - |
| Nợ ngắn hạn |
|
- | - | - | - |
| Nợ dài hạn |
|
- | - | - | - |
| Nguồn vốn chủ sở hữu |
|
- | - | - | - |
| Vốn đầu tư của chủ sở hữu |
|
- | - | - | - |
| Hàng tồn kho |
|
- | - | - | - |
| Lưu chuyển tiền tệ | |||||
| Từ hoạt động kinh doanh |
|
- | - | - | - |
| Từ hoạt động đầu tư |
|
- | - | - | - |
| Từ hoạt động tài chính |
|
- | - | - | - |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ |
|
- | - | - | - |
| Mã CK | Giá (Nghìn VND) | Thay đổi (Nghìn VND) | Vốn hóa (Tỷ VND) | P/E (Lần) | P/B (Lần) | ROA (%) | ROE (%) | LNST/DT (%) | TL cổ tức/thị giá (%) | ||
| 007 | OTC | 35 | 0(0%) | 234.500 | - | - | - | - | - | - | |
| 2TCORP | OTC | 31,5 | 0(0%) | 3.150 | - | - | - | - | - | - | |
| AAC | OTC | 10 | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| ACCCO | OTC | 15 | 12(80%) | 4.500 | - | - | - | - | - | - | |
| ACE | UPCOM | 26,4 | 0(0%) | 60,72 | 6,01 | - | - | - | - | 11,41 | |
| ACSC | OTC | 21 | -4(-19.05%) | 8.400 | - | - | - | - | - | - | |
| ADC | OTC | 18 | -2(-11.11%) | 252.000 | - | - | - | - | - | - | |
| AEC | OTC | 29,9 | 0,1(0.33%) | 14.950 | - | - | - | - | - | - | |
| AGRINCO | OTC | 38 | 0(0%) | 23.875,4 | - | - | - | - | - | - | |
| APC | OTC | 10 | -5,5(-55%) | - | - | - | - | - | - | 25 | |
|
|
|||||||||||
Tên doanh nghiệp phát hành: Công Ty Cổ Phần Đầu tư và Xây dựng công trình 134
Tên giao dịch:
ENGINEERING CONSTRUCTION & INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY NO 134
Tên viết tắt:
ENCI 134.,JSC
Vốn điều lệ:
15.000.000.000 đồng
Giấy phép kinh doanh:
Số
0103009514
do Sở KH&ĐT Hà Nội cấp ngày
07/10/2005
Số lượng phát hành:
N/A
Ngành nghề kinh doanh:
- Đầu tư xây dựng các công trình cơ sở hạ tầng, giao thông thủy điện, thủy lợi, cụm dân cư, đô thị, hệ thống cấp thoát nước
- Sản xuất kinh doanh vật liệu xây dựng, kết cấu thép bê tông đúc sẵn, bê tông nhựa, nhựa dính bám, nhũ tương
- Xây dựng các công trình công nghiệp, dân dụng, thủy lợi, thủy điện, lắp đặt đường dây và trạm biến áp đến 35KV
- Kinh doanh bất động sản, đầu tư xây dựng và kinh doanh nhà đất và khu đô thị, cho thuê nhà, mặt bằng, sân bãi
- Xử lý nền đất yếu, san lắp mặt bằng, nạo vét, đào đắp nền mòng công trình
- Sửa chữa bảo dưỡng, trung đại tu xe máy, thiết bị, gia công các sản phẩm cơ khí
- Kinh doanh lữ hành nội địa, quốc tế và các dịch vụ phục vụ khách du lịch và kinh doanh khách sạn ( không bao gồm kinh doanh phòng hát karaoke, vũ trường, quán bar )
- Vận tải hàng hóa, vật tư thiết bị
Doãn Huy CườngChủ tịch hội đồng quản trị
Phạm Tiến LựcGiám đốc