|
|
110
■
0
(0%)
31/07
Mở Mệnh giá
10
|
Mở cửa 110 | EPS 16.452 |
| Cao 110 | P/ E (Lần) 6,69 | |
| Thấp 110 | BV 11.965,79 | |
| Khối lượng (CP) 2.000.000 | P/ B (Lần) 9,19 | |
| Cao 52 tuần 118,17 | ROE (%) - | |
| Thấp 52 tuần 20 | ROA (%) - | |
| KLBQ 10 ngày (CP) 180.000 | Tỷ lệ cổ tức/thị giá (%)- | |
| KLBQ 30 ngày (CP) 1.313.330 | Ngày chốt quyền- | |
| Vốn hóa (tỷ VNĐ) 964,5 | Ngày trả cổ tức- | |
| Số lượng cổ phiếu lưu hành 8.768.175 | Beta- | |
| Tăng trưởng | Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | |
| Kết quả hoạt động | |||||
| Doanh thu thuần |
|
- | - | - | - |
| Lợi nhuận gộp từ HĐKD |
|
- | - | - | - |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD |
|
- | - | - | - |
| Lợi nhuận trước thuế |
|
- | - | - | - |
| Lợi nhuận sau thuế |
|
- | - | - | - |
| Bảng cân đối kế toán | |||||
| Tài sản ngắn hạn |
|
- | - | - | - |
| Tài sản dài hạn |
|
- | - | - | - |
| Nợ ngắn hạn |
|
- | - | - | - |
| Nợ dài hạn |
|
- | - | - | - |
| Nguồn vốn chủ sở hữu |
|
- | - | - | - |
| Vốn đầu tư của chủ sở hữu |
|
- | - | - | - |
| Hàng tồn kho |
|
- | - | - | - |
| Lưu chuyển tiền tệ | |||||
| Từ hoạt động kinh doanh |
|
- | - | - | - |
| Từ hoạt động đầu tư |
|
- | - | - | - |
| Từ hoạt động tài chính |
|
- | - | - | - |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ |
|
- | - | - | - |
| Mã CK | Giá (Nghìn VND) | Thay đổi (Nghìn VND) | Vốn hóa (Tỷ VND) | P/E (Lần) | P/B (Lần) | ROA (%) | ROE (%) | LNST/DT (%) | TL cổ tức/thị giá (%) | ||
| 007 | OTC | 35 | 0(0%) | 234.500 | - | - | - | - | - | - | |
| 2TCORP | OTC | 31,5 | 0(0%) | 3.150 | - | - | - | - | - | - | |
| AAC | OTC | 10 | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| ACCCO | OTC | 15 | 12(80%) | 4.500 | - | - | - | - | - | - | |
| ACE | UPCOM | 26,4 | 0(0%) | 60,72 | 6,01 | - | - | - | - | 11,41 | |
| ACSC | OTC | 21 | -4(-19.05%) | 8.400 | - | - | - | - | - | - | |
| ADC | OTC | 18 | -2(-11.11%) | 252.000 | - | - | - | - | - | - | |
| AEC | OTC | 29,9 | 0,1(0.33%) | 14.950 | - | - | - | - | - | - | |
| AGRINCO | OTC | 38 | 0(0%) | 23.875,4 | - | - | - | - | - | - | |
| APC | OTC | 10 | -5,5(-55%) | - | - | - | - | - | - | 25 | |
|
|
|||||||||||
Tên doanh nghiệp phát hành : Công Ty Cổ Phần Đá Núi Nhỏ
Tên giao dịch: NUI NHO STONE CORPORATION
Tên viết tắt: NNC
Vốn điều lệ: 38.000.000.000 đồng
Giấy CN ĐKKD số: 4603000286 ngày 14 tháng 11 năm 2006 do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương cấp.
Lịch sử hình thành và phát triển:
Công ty cổ phần Đá Núi Nhỏ tiền thân là một cơ sở sản xuất thủ công nhỏ do chế độ cũ để lại và được tiếp quản từ tháng 12 năm 1975 và là đơn vị trực thuộc của Công ty Vật liệu và Xây dựng Bình Dương (M & C) với tên gọi là Xí nghiệp khai thác đá số 3. Cùng với sự phát triển mạnh mẽ của Công ty mẹ là Công ty Vật liệu và Xây dựng Bình Dương (M & C) là sự đi lên và lớn mạnh không ngừng của Công ty cổ phần Đá Núi Nhỏ, đến nay Công ty đã cơ giới hóa toàn bộ với năng lực khai thác gần 2.000.000 m3 đá /năm.
Công ty đã được chính thức thành lập theo Quyết định số 3556/QĐ-UBND ngày 07/08/2006 của UBND tỉnh Bình Dương trên cơ sở phê duyệt phương án cổ phần hóa và chuyển Xí nghiệp khai thác đá số 3 trực thuộc Công ty Vật liệu và Xây dựng Bình Dương thành công ty cổ phần.
Lĩnh vực, ngành nghề kinh doanh:
- Khai thác, chế biến và kinh doanh đá xây dựng các loại, ngói Ciment màu các loại.
- Khai thác nguyên liệu phi quặng (đá, đất).
- Sản xuất và kinh doanh đá các loại.
- Kinh doanh các loại vật liệu xây dựng khác.
- Kinh doanh bến bãi, đầu tư tài chính vào các công ty khác.
Mai Văn ChánhChủ tịch HĐQT
Phạm Trọng NhânPhó chủ tịch HĐQT-Giám đốc
Nguyễn Văn ChốiThành viên HĐQT-Phó Giám đốc
Trần Minh TâmThành viên HĐQT
Đoàn Văn KìnhThành viên HĐQT
Nguyễn Hồng ChâuTrưởng ban kiểm soát
Nguyễn Thị Kiều NhungThành viên ban kiểm soát
Đào Thị Mỹ HạnhThành viên ban kiểm soát
Dương Hiển PhátThành viên ban kiểm soát