|
|
14,8
▼
-0,2
(-1,35%)
31/07
Mở Mệnh giá
10
|
Mở cửa 15 | EPS - |
| Cao 14,8 | P/ E (Lần) - | |
| Thấp 14,8 | BV - | |
| Khối lượng (CP) 2.000.000 | P/ B (Lần) - | |
| Cao 52 tuần 23 | ROE (%) - | |
| Thấp 52 tuần 14,44 | ROA (%) - | |
| KLBQ 10 ngày (CP) 185.000 | Tỷ lệ cổ tức/thị giá (%)- | |
| KLBQ 30 ngày (CP) 255.000 | Ngày chốt quyền- | |
| Vốn hóa (tỷ VNĐ) 562,4 | Ngày trả cổ tức- | |
| Số lượng cổ phiếu lưu hành 38.000.000 | Beta- | |
| Tăng trưởng | Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | |
| Kết quả hoạt động | |||||
| Doanh thu thuần |
|
- | - | - | - |
| Lợi nhuận gộp từ HĐKD |
|
- | - | - | - |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD |
|
- | - | - | - |
| Lợi nhuận trước thuế |
|
- | - | - | - |
| Lợi nhuận sau thuế |
|
- | - | - | - |
| Bảng cân đối kế toán | |||||
| Tài sản ngắn hạn |
|
- | - | - | - |
| Tài sản dài hạn |
|
- | - | - | - |
| Nợ ngắn hạn |
|
- | - | - | - |
| Nợ dài hạn |
|
- | - | - | - |
| Nguồn vốn chủ sở hữu |
|
- | - | - | - |
| Vốn đầu tư của chủ sở hữu |
|
- | - | - | - |
| Hàng tồn kho |
|
- | - | - | - |
| Lưu chuyển tiền tệ | |||||
| Từ hoạt động kinh doanh |
|
- | - | - | - |
| Từ hoạt động đầu tư |
|
- | - | - | - |
| Từ hoạt động tài chính |
|
- | - | - | - |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ |
|
- | - | - | - |
| Mã CK | Giá (Nghìn VND) | Thay đổi (Nghìn VND) | Vốn hóa (Tỷ VND) | P/E (Lần) | P/B (Lần) | ROA (%) | ROE (%) | LNST/DT (%) | TL cổ tức/thị giá (%) | ||
| ALHC | OTC | 14 | -0,9(-6.43%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| AVHPC | OTC | 12 | -3(-25%) | 1.473.600 | - | - | - | - | - | - | |
| BBHC | OTC | 16 | 5(31.25%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| BCHP | OTC | 39 | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| BDHC | OTC | 15 | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| BHHC | OTC | 15 | -0,25(-1.67%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| BLHC | OTC | - | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| BTP | HOSE | 12,4 | 0(0%) | 750,02 | 15,19 | 0,89 | 2,3 | 5,69 | 2,99 | - | |
| CAVICOHP | OTC | 31,17 | -0,08(-0.27%) | 124.680 | 23,76 | - | - | - | - | - | |
| CHP | UPCOM | 10,2 | 0,5(4.9%) | 702,62 | - | - | - | - | - | - | |
|
|
|||||||||||
Tên doanh nghiệp phát hành: Công ty Cổ phần Thủy điện Cửa Đạt
Vốn điều lệ: 380.000.000.000 đồng
Giấy ĐKKD số: 2603000165 do Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa cấp ngày 18/05/2004, thay đổi lần thứ 3 ngày 16/04/2008
Nhà máy thủy điện Cửa Đạt là dự án thành phần của dự án Hồ chứa nước Cửa Đạt (Thanh Hoá) do công ty CP thủy điện Cửa Đạt làm chủ đầu tư, được thực hiện theo hình thức BO (XD – KD) với tổng mức đầu tư 1.600 tỷ đồng, được huy động từ nguồn vốn tự có, vốn tín dụng ưu đãi và vốn tín dụng thương mại (Do tổng công ty Vinaconex nắm giữ cổ phần chi phối). Trong đó có 200 tỷ đóng góp cho UBND tỉnh Thanh Hoá phục vụ đền bù, giải phóng mặt bằng.
NM gồm 2 tổ máy với công suất lắp máy 97 MW, dự kiến tổ máy I sẽ phát điện vào tháng 12/2008 và tổ máy II vào tháng 2/2009, sản lượng điện trung bình hàng năm là 417 triệu KWh.
| Thời gian | Tên sự kiện |
| 25-06 | Chốt danh sách cổ đông đăng ký lưu ký... |
Ông Nguyễn Thành PhươngChủ tịch HĐQT
Ông Vương Hoàng MinhGiám đốc