|
|
|
48
■
0
(0%)
31/07
Mở Mệnh giá
10
|
Mở cửa 48 | EPS - |
| Cao 48 | P/ E (Lần) - | |
| Thấp 48 | BV - | |
| Khối lượng (CP) 1.800.000 | P/ B (Lần) - | |
| Cao 52 tuần 48 | ROE (%) - | |
| Thấp 52 tuần 4 | ROA (%) - | |
| KLBQ 10 ngày (CP) 180.000 | Tỷ lệ cổ tức/thị giá (%)- | |
| KLBQ 30 ngày (CP) 288.000 | Ngày chốt quyền- | |
| Vốn hóa (tỷ VNĐ) 249,6 | Ngày trả cổ tức- | |
| Số lượng cổ phiếu lưu hành 5.200.000 | Beta- | |
| Tăng trưởng | Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | |
| Kết quả hoạt động | |||||
| Doanh thu thuần |
|
- | - | - | - |
| Lợi nhuận gộp từ HĐKD |
|
- | - | - | - |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD |
|
- | - | - | - |
| Lợi nhuận trước thuế |
|
- | - | - | - |
| Lợi nhuận sau thuế |
|
- | - | - | - |
| Bảng cân đối kế toán | |||||
| Tài sản ngắn hạn |
|
- | - | - | - |
| Tài sản dài hạn |
|
- | - | - | - |
| Nợ ngắn hạn |
|
- | - | - | - |
| Nợ dài hạn |
|
- | - | - | - |
| Nguồn vốn chủ sở hữu |
|
- | - | - | - |
| Vốn đầu tư của chủ sở hữu |
|
- | - | - | - |
| Hàng tồn kho |
|
- | - | - | - |
| Lưu chuyển tiền tệ | |||||
| Từ hoạt động kinh doanh |
|
- | - | - | - |
| Từ hoạt động đầu tư |
|
- | - | - | - |
| Từ hoạt động tài chính |
|
- | - | - | - |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ |
|
- | - | - | - |
| Mã CK | Giá (Nghìn VND) | Thay đổi (Nghìn VND) | Vốn hóa (Tỷ VND) | P/E (Lần) | P/B (Lần) | ROA (%) | ROE (%) | LNST/DT (%) | TL cổ tức/thị giá (%) | ||
| 007 | OTC | 35 | 0(0%) | 234.500 | - | - | - | - | - | - | |
| 2TCORP | OTC | 31,5 | 0(0%) | 3.150 | - | - | - | - | - | - | |
| AAC | OTC | 10 | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| ACCCO | OTC | 15 | 12(80%) | 4.500 | - | - | - | - | - | - | |
| ACE | UPCOM | 26,4 | 0(0%) | 60,72 | 6,01 | - | - | - | - | 11,41 | |
| ACSC | OTC | 21 | -4(-19.05%) | 8.400 | - | - | - | - | - | - | |
| ADC | OTC | 18 | -2(-11.11%) | 252.000 | - | - | - | - | - | - | |
| AEC | OTC | 29,9 | 0,1(0.33%) | 14.950 | - | - | - | - | - | - | |
| AGRINCO | OTC | 38 | 0(0%) | 23.875,4 | - | - | - | - | - | - | |
| APC | OTC | 10 | -5,5(-55%) | - | - | - | - | - | - | 25 | |
|
|
|||||||||||
Tên doanh nghiệp phát hành: Công ty Cổ phần Tòa Nhà Cavico Việt Nam
Tên giao dịch: CAVICO VIETNAM TOWER JOINT STOCK COMPANY
Tên viết tắt: CAVICO TOWER.JSC
Vốn điều lệ: 52.000.000.000 đồng
Giấy ĐKKD số: 0103008417 do Sở Kế hoạch Đầu tư TP Hà Nội cấp ngày 06/07/2005 thay đổi lần cuối ngày 05/06/2007.
Lịch sử hình thành và phát triển: Công ty Cổ phần Tòa Nhà Cavico Việt Nam được thành lập để xây dựng Toà nhà Cavico Tower (Toà nhà Apex). Công ty Cavico Mining tham gia góp vốn 2 tỷ đồng. Dự án được xây dựng trên Khu đất HH3 – Số 2 Khu Đô thị mới Mễ Trì Hạ, Từ Liêm, Hà Nội. Tổng giá trị dự án: 15 tỷ đồng, thời gian từ năm 2006 - 2008. Tòa nhà Cavico là trụ sở chính của Tổng công ty Cavico Việt Nam với 27 tầng (Chưa kể 2 tầng hầm). Tòa nhà Cavico được đặt tại Mễ Trì Hạ, Từ Liêm, Hà Nội và được thiết kế bởi công ty RDC Design World Wide Pte. và Chesterton Petty Việt Nam. Dự án sẽ được bắt đầu từ 2006 với tổng vốn đầu tư là 10 triệu USD. Dự án này chịu sự quản lý của công ty Cavico Tower.
Ngành nghề kinh doanh:
- San lấp, cải tạo mặt bằng
- Xây dựng dân dụng, công nghiệp
- Dịch vụ tư vấn bất động sản
- Đầu tư Kinhdoanh nhà hàng, siêu thị
- Đại lý mua, bán, ký gửi hàng hóa
- Kinh doanh bất động sản
- Trang trí nội ngoại thất
- Buôn bán vật liệu xây dựng
- Dịch vụ cho thuê máy móc thiết bị
- Kinh doanh cho thuê tòa nhà
- Buôn bán vật tư máy móc thiết bị phục vụ ngành xây dựng, giao thông, thủy điện.
Ông Phạm Minh TrungGiám đốc