|
|
|
22,83
▼
-0,79
(-3,47%)
11/03
Mở Mệnh giá
10
|
Mở cửa 23,62 | EPS (TTM)- |
| Cao 23 | P/ E (TTM) (Lần)- | |
| Thấp 22,5 | BV (MRQ)- | |
| Khối lượng (CP) - | P/ B (MRQ) (Lần)- | |
| Cao 52 tuần 30 | ROE ( TTM) (%)- | |
| Thấp 52 tuần 12 | ROA (TTM) (%)- | |
| KLBQ 10 ngày (CP) 790.000 | Tỷ lệ cổ tức/thị giá (%)- | |
| KLBQ 30 ngày (CP) 564.280 | Ngày chốt quyền- | |
| Vốn hóa (tỷ VNĐ) 190.180,92 | Ngày trả cổ tức- | |
| Số lượng cổ phiếu lưu hành 8.049.986.000 | Beta- | |
|
Chú thích: TTM: 4 qúy gần nhất, MRQ:
Qúy gần nhất
|
||
| Tăng trưởng | Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | |
| Kết quả hoạt động | |||||
| Doanh thu thuần |
|
1.948.219,458 | 2.072.696,888 | 2.973.005,678 | 2.890.303,678 |
| Lợi nhuận gộp từ HĐKD |
|
39.011,366 | 36.983,113 | 114.561,703 | 111.397,709 |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD |
|
6.137,114 | (193,103) | 29.562,463 | 30.044,441 |
| Lợi nhuận trước thuế |
|
12.325,7 | 15.189,111 | 38.707,833 | 46.677,578 |
| Lợi nhuận sau thuế |
|
8.872,404 | 10.932,688 | 27.855,653 | 35.160.501 |
| Bảng cân đối kế toán | |||||
| Tài sản ngắn hạn |
|
158.902,814 | 168.857,416 | 196.425,545 | 284.249,833 |
| Tài sản dài hạn |
|
53.992,068 | 55.803,688 | 56.907,411 | 69.531,309 |
| Nợ ngắn hạn |
|
138.348,675 | 153.388,886 | 167.202,127 | 236.903,971 |
| Nợ dài hạn |
|
1.222 | 28,488 | 128,855 | 2,186 |
| Nguồn vốn chủ sở hữu |
|
73.324,207 | 71.243,73 | 86.001,974 | 116.874,984 |
| Vốn điều lệ |
|
43.576,969 | 70.000 | 70.000 | 80.499,86 |
| Hàng tồn kho |
|
90.226,912 | 80.263,397 | 99.929,434 | 175.079,006 |
| Lưu chuyển tiền tệ | |||||
| Từ hoạt động kinh doanh |
|
- | - | - | - |
| Từ hoạt động đầu tư |
|
- | - | - | - |
| Từ hoạt động tài chính |
|
- | - | - | - |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ |
|
- | - | - | - |
| Mã CK | Giá (Nghìn VND) | Thay đổi (Nghìn VND) | Vốn hóa (Tỷ VND) | P/E (Lần) | P/B (Lần) | ROA (%) | ROE (%) | LNST/DT (%) | TL cổ tức/thị giá (%) | ||
| ABI | UPCOM | 9,9 | 0,9(9.09%) | 376,2 | - | - | - | - | - | - | |
| ADP | OTC | - | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| AGROMAS2 | OTC | - | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| AIRIMEX | OTC | 29,5 | -5,5(-18.64%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| ALSIMEXCO | OTC | 14,67 | -1,33(-9.09%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| ANGIMEX | OTC | 20 | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| ARTEXPORT | OTC | 27,5 | 3(10.91%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| ARTEXTL | OTC | - | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| BAROTEX | OTC | - | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| BIGIMEXCO | OTC | 15 | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| Danh sách các công ty cùng ngành trên HOSE, HNX, UPCOM, OTC |
|
||||||||||
| Ngày phát hành | Tên báo cáo | Khuyến nghị | Nguồn |
Tên doanh nghiệp phát hành: Công ty Cổ Phần Thương nghiệp Cà Mau
Vốn điều lệ: 80.499.860.000 đồng
Số lượng phát hành: 8.049.986 cp
Lịch sử hình thành và phát triển: Công ty Cổ Phần Thương nghiệp Cà Mau được chuyển đổi từ Công ty Thương nghiệp Cà Mau là doanh nghiệp Nhà nước có tốc độ tăng trưởng bình quân hàng năm từ 8 -10%, góp phần quan trọng thúc đẩy kinh tế - xã hội tỉnh. Nhất là trong thời điểm tự do thương mại hiện nay, doanh nghiệp có sự chuyển biến mạnh mẽ về phương thức quản lý để các nhà đầu tư chiến lược, người lao động tham gia, đóng góp ngày càng nhiều trong việc quản lý doanh nghiệp. Số Giấy đăng ký kinh doanh: 101312 đăng ký lần đầu, ngày 14 tháng 02 năm 1992, Đăng ký thay đổi lần thứ 12 ngày 06 tháng 07 năm 2005; Theo quyết định số 587/QĐ-UBND ngày 27 tháng 08 năm 2007 của Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Cà Mau về việc phê duyệt giá trị doanh nghiệp để cổ phần hóa Công ty Thương nghiệp Cà Mau tại thời điểm 31/03/2007. Công ty cổ phần được thành lập với mục đích huy động và sử dụng vốn có hiệu quả trong hoạt động sản xuất kinh doanh về tất cả các ngành nghề được phép kinh doanh, nhằm đạt mục tiêu tối đa hóa lợi nhuận. Tạo việc làm ổn định cho người lao động. Tăng trưởng và phát triển bền vững, đảm bảo lợi ích của công ty cũng như các cổ đông, thực hiện đúng nghĩa vụ đối với ngân sách Nhà nước
Ngành nghề kinh doanh:
- Hàng thực phẩm Công nghệ, hàng nhiên liệu (Xăng, dầu), hàng nông sản, hàng thủy hải sản thực phẩm, hàng vật liệu xây dựng, kim khí điện máy, xe gắn máy.
- Mua bán bình gaz, dịch vụ gửi xe và rửa xe; bán lẻ sách giáo khoa và dụng cụ học sinh; băng cassettee, băng hình, băng trong luồng được nhà nước kiểm duyệt;
- Mua bán nông ngư cơ, thủy động lực, phương tiện phòng cháy, chữa cháy
- Mua bán rượu, bia các loại và thuốc là điếu sản xuất trong nước, ăn uống, quần áo may sẳn, dầu nhờn, khí hóa lỏng (gas), vận chuyển xăng, dầu
- Mua bán nón bảo hiểm
- May công nghiệp
| Thời gian | Tên sự kiện |
| Tên | Chức vụ |
| Bà Nguyễn Thị Việt Ánh | Chủ tịch HĐQT - Tổng Giám đốc |
| Ông Thái Trường An | Thành viên HĐQT - Phó Tổng Giám Đốc |
| Ông Nguyễn Minh Trực | Thành viên HĐQT |
| Ông Lê Xuân Trình | Thành viên HĐQT |
| Ông Phù Chí Anh | Thành viên HĐQT |
| Ông Trần Chí Hiếu | Trưởng Ban kiểm soát |
| Ông Tô Hiếu Thuận | Thành viên BKS |
| Ông Nguyễn Công Bằng | Thành viên BKS |